Mã HS: 8708.40.91
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22CN | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.22.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.20CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.30CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70CN | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.15CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.16CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.17CN | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.18CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.21CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.22CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.23CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.31CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.32CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.33CN | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.34CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.95CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.96CN | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.97CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hệ thống giảm chấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Két nước làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8708.40-0000 | Wet Damper Set; L-03301-1004-09 | 11/10/2024 | Item Classification 3-5369 | |
| 8708.40-0000 | TRUNG TÂM PHI CÔNG; FCA 8F30 MP; | 10/10/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5042 | |
| 8708.40-0000 | MÙA XUÂN ASSY-POPPET; 43835-23001 | 01/09/2020 | Phân loại mặt hàng 3-17429 | |
| 8708.40-0000 | CUBO PRIMARIO PRIMIRY HUB ; C1032928 | 07/04/2020 | Phân loại mặt hàng 1-1411 | |
| 8708.40-0000 | Vỏ hộp số LHS; 1466911-00-D; 459,12mm (Rộng) * 402,04mm (Cao) * 152,5mm (Cao) | 17/01/2020 | Phân loại mặt hàng 1-170 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG TỐC ĐỘ 7 & 8; 43280 2N000; BÁNH RĂNG TỐC ĐỘ cho hộp số DCT 8 cấp | 01/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4534 | |
| 8708.40-0000 | THIẾT BỊ ĐỖ XE; 439722N00; DCT thứ 8 | 01/11/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4535 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; BỘ ĐỖ XE; 43972 2N000 | 29/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4485 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; BÁNH RĂNG TỐC ĐỘ 7TH&8TH; 43270 2N000 | 29/10/2019 | Phân loại mặt hàng 1-4479 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; LÒ XO HỘP CHẶN; 45950-3B100 | 23/08/2019 | Phân loại mặt hàng 1-3495 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; ĐỒNG HỒ TRUYỀN ĐỘNG BƠM KAB | 16/08/2019 | Phân loại mặt hàng 1-3359 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của chúng; BỘ LY HỢP 1 TRỐNG; 9830798680 | 21/01/2019 | Phân loại mặt hàng 1-260 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; BỘ LY HỢP GIỮ LẠI; 48320-2H000 | 27/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2328 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; PISTON CHÍNH; 48527-2H000 | 27/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2327 | |
| 8708.40-0000 | PISTON THỨ CẤP; 48552-2H000 | 24/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2264 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG VÒNG TRÒN SUPT; 48415-2H000 | 24/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2265 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG ĐẦU VÀO TỐC ĐỘ 3; 43261-2C030 | 14/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1857 | |
| 8708.40-0000 | ĐẦU RA TRỤC, 1ST; 43215-2C010 | 14/06/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1856 | |
| 8708.40-0000 | HỘP SỐ GIẢM TỐC; DTAT-1S060 | 19/04/2018 | Phân loại mặt hàng 1-1250 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG VÒNG RAVIGNEAUX (DAED350349) | 22/01/2018 | Phân loại mặt hàng 1-335 | |
| 8708.40-0000 | ĐẦU RA TRỤC; M45722-3B21001 | 20/11/2017 | Phân loại mặt hàng 3-6231 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG TRUYỀN ĐỘNG T/F; 47309-2D500 | 16/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5552 | |
| 8708.40-0000 | ĐẦU RA TRỤC; 48417-02310 | 16/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5554 | |
| 8708.40-0000 | BÁNH RĂNG TRUYỀN ĐỘNG T/F; 47322-2D500 | 16/10/2017 | Phân loại mặt hàng 3-5553 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; phanh UD; 45622-3B000 | 11/10/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3918 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05. ) ; TM Bush; A6MF1 AT/BS ; HÀN QUỐC | 08/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3519 | |
| 8708.40-0000 | ① Bụi cây khô; Bụi cây 5TẤN; HÀN QUỐC · ② Bụi cây TM; A6MF1 AT/BS; HÀN QUỐC | 08/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3518 | |
| 8708.40-0000 | T ỐNG THỞ_ASSY ; 45272-2H000 | 05/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3436 | |
| 8708.40-0000 | BỘ CẦN ĐÒN-KHOAN; 45940-4G100 | 05/09/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3434 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; ĐẦU RA TRỤC (45722-26000) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3233 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của nó; ĐẦU RA TRỤC 2ND(43221-2D110) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3225 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; TRUYỀN ĐỘNG BÁNH RĂNG (45811-3B010) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3226 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; ĐẦU RA TRỤC 1ST(43215-2D010) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3232 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; ĐẦU VÀO TRỤC 2ND(43221-2D010) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3221 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; VÒNG BIẾN TỐC (45523-3B000) | 21/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3222 | |
| 8708.40-0000 | Một phần của hộp số; Bánh răng ống tay áo 6 tốc độ | 04/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3036 | |
| 8708.40-0000 | Một phần của hộp số; Bánh răng ống tay áo 8 tốc độ | 04/08/2017 | Phân loại mặt hàng 1-3031 | |
| 8708.40-0000 | Sprag | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3869 | |
| 8708.40-0000 | Bộ ly hợp một chiều Sprag (K150041E) | 21/07/2017 | Phân loại mặt hàng 3-3867 | |
| 8708.40-0000 | ĐỤC GIẢM XÓC; C1044120 | 02/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1955 | |
| 8708.40-0000 | TẤM TRUNG GIAN; C1048697 | 02/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1956 | |
| 8708.40-0000 | TẤM ĐIỀU KHIỂN; C1048695 | 02/06/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1954 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; HUB-2WD & 4WD; GPU01179910 | 11/05/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1565 | |
| 8708.40-0000 | B1 TẤM CHUYỂN; DAED337632; HÀN QUỐC | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1051 | |
| 8708.40-0000 | C3 LY HỢP GIỮ LẠI; DAED317850; HÀN QUỐC | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1053 | |
| 8708.40-0000 | RAVIGNEAUX CARRIER SUB ASSY; DAED354117; HÀN QUỐC | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1050 | |
| 8708.40-0000 | LẮP RÁP GIÁ ĐẠN TRƯỚC; DAED366834; HÀN QUỐC | 14/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1052 | |
| 8708.40-0000 | ○ C1 LY HỢP GIỮ LẠI (DAED336219) | 13/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1005 | |
| 8708.40-0000 | ○ LẮP RÁP TRỤC ĐẦU VÀO (DAED368718) | 13/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1006 | |
| 8708.40-0000 | ○ C2 LY HỢP GIỮ LẠI (DAED361182) | 13/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-1007 | |
| 8708.40-0000 | VỎ ASM-THẤP & REV & 1-2-3-4 CLU; GF6-6T30/35 | 07/04/2017 | Phân loại mặt hàng 1-939 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; BƠM CHẤT LỎNG SEAL ASM-A/TRNS; 24231193; Hoa Kỳ | 29/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-642 | |
| 8708.40-0000 | Hộp số và các bộ phận của hộp số; DẦU TRỤC PLUG-TRANS PASG; 24226383; Hoa Kỳ | 29/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-644 | |
| 8708.40-0000 | Linh kiện truyền động; SPACER 43297-47000; HÀN QUỐC | 15/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-358 | |
| 8708.40-0000 | Linh kiện truyền động; SPACER 43297-4D500; HÀN QUỐC | 15/03/2017 | Phân loại mặt hàng 4-357 | |
| 8708.40-0000 | VỎ ASM-3-5- REV & 4-5-6 CLU; GF6-6T30/35; | 25/01/2017 | Phân loại mặt hàng 1-196 | |
| 8708.40-0000 | TRUNG TÂM TURBINE; C1044710 | 21/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5784 | |
| 8708.40-0000 | TRUNG TÂM CÁNH QUẠT; C605133 | 21/12/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5785 | |
| 8708.40-0000 | VỎ NGOÀI-ES; DWG6830-0427HSG | 16/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4797 | |
| 8708.40-0000 | VỎ BÊN NGOÀI-TS ; DWG6830-0428HSG | 16/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4798 | |
| 8708.40-0000 | VỎ BÊN TRONG; DWG6830-0426HSG | 16/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4796 | |
| 8708.40-0000 | Bánh răng không tải Bush; X-3 IG/BS; 43312-34002 | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4628 | |
| 8708.40-0000 | Vòng đệm bằng đồng; GF6 23F TW; 24230777 | 05/12/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4629 | |
| 8708.40-0000 | TRỤC-KIỂM SOÁT BẰNG TAY, 43981-2D000 | 24/11/2016 | Phân loại mặt hàng 3-5323 | |
| 8708.40-0000 | Các bộ phận của hộp số; BUSH; R.KOREA | 01/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-15639 | |
| 8708.40-0000 | Nắp thân van | 28/10/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4113 | |
| 8708.40-0000 | Phụ tùng hộp số; Bộ ly hợp (Bộ đĩa); 45641-3B601(KS10083Z) | 24/10/2016 | Phân loại mặt hàng 1-4021 | |
| 8708.40-0000 | TRỤC TURBINE TC-23 | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3542 | |
| 8708.40-0000 | CHỦNG TỘC NỘI TỘC (CAMBER, RA) | 13/09/2016 | Phân loại mặt hàng 1-3541 | |
| 8708.40-0000 | PISTON-REV.LY HỢP; 45519-P2300 | 01/09/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3756 | |
| 8708.40-0000 | TRUNG TÂM; 10242;; KR | 26/08/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3626 | |
| 8708.40-0000 | ĐỘNG CƠ BƠM TC-23; | 19/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2927 | |
| 8708.40-0000 | Stator cho bộ chuyển đổi mô-men xoắn; 604584 | 19/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2986 | |
| 8708.40-0000 | Bộ giữ stato cho bộ biến mô; 605154 | 19/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2985 | |
| 8708.40-0000 | Ổ CẮM AS'Y | 09/08/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3342 | |
| 8708.40-0000 | KẾT THÚC MẮT ASS'Y | 09/08/2016 | Phân loại mặt hàng 3-3341 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP TRỐNG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2728 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; LÒ XO GIỮ LÒ XO, BỘ LY HỢP O/D | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2718 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; PISTON CHÍNH BÊN TRONG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2738 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; CUP O/P PLANET CARRIER | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2724 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG TRUYỀN ĐỘNG; HỖ TRỢ SEC BRG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2740 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG TRUYỀN ĐỘNG; PISTON CHÍNH | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2737 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; PISTON THỨ CẤP | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2736 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; LÒ XO GIỮ LỒI BỘ LY HỢP DIR | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2719 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP TRỐNG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2731 | |
| 8708.40-0000 | CÁC PHẦN CHO HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG; XI LANH CHÍNH | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2732 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG TRUYỀN ĐỘNG; HỖ TRỢ PRI BRG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2739 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP TRỐNG U/D | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2723 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG; CARRIER PLANET | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2730 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP TRUNG TÂM | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2720 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BÁNH RĂNG ASSY SUN FR | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2735 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; HƯỚNG DẪN DẦU | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2741 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; CUP PLANET CARRIER | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2722 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP TRỐNG | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2729 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP PISTON | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2725 | |
| 8708.40-0000 | CÁC PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BÁNH RĂNG LẮP RÁP VÒNG TRÒN | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2734 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG TRUYỀN ĐỘNG; PISTON OD LY HỢP | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2726 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP U/D TRUNG TÂM | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2721 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; BỘ LY HỢP PISTON | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2727 | |
| 8708.40-0000 | PHỤ TÙNG CHO HỘP SỐ; CUP PLANET CARRIER, FR | 08/08/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2733 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất15 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất10 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-ID, PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất7 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất4,3/0; M: 6,5/0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất1,2 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất5,5 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN10%
- RCEP ASEAN5%
- RCEP Úc5%
- RCEP Trung Quốc5%
- RCEP Nhật Bản5,5%
- RCEP Hàn Quốc5%
- RCEP New Zealand5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.