Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 87: xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
87.01CNXe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.02CNXe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xeThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.03CNÔ tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đuaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.04CNXe có động cơ dùng để chở hàngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.05CNXe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.06CNKhung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.09CNXe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.10CNXe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe nàyThuế VAT*/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
87.11CNMô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
87.15CNXe đẩy trẻ em và bộ phận của chúngThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
87.16CNRơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (15)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8705.90.90Xe tra nạp nhiên liệu và dầu nhờn ATMZ-807/11/20235737/TB-TCHQ
8704.23.69Tên thương mại: Xe tải chở xe, máy chuyên dùng hiệu CNHTC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe tải chở xe, máy chuyên dùng31/08/20234589/TB-TCHQ
8705.90.90Xe tra nạp nhiên liệu và dầu nhờn ATMZ-811/07/20235737/TB-TCHQ
8708.91.99Ống nhôm (chất liệu: hợp kim nhôm) (Mục 20 Phụ lục Tờ khai)21/02/20201009/TB-TCHQ
8708.91.99Ống nhôm (chất liệu: hợp kim nhôm) (Mục 17 Phụ lục Tờ khai)21/02/20201008/TB-TCHQ
8708.29.95(MS: KB8B50C11C) Nắp chụp đèn sương mù, bên phải dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New CX-5 2.0L, 1 cầu, số tự động, loại 5 chỗ. Mới 100%, sx năm 2018. (Mục 30 Phụ lục Tờ khai)26/06/20194168/TB-TCHQ
8708.99.80(MS: KN0327870) Pách đỡ bộ vi sai cầu dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New CX-5 2.5L, 2 cầu, số tự động, loại 5 chỗ. Mới 100%, sx năm 2018. (Mục 32 Phụ lục Tờ khai)17/06/20193988/TB-TCHQ
8714.10.90Tên thương mại: 26K-Plate terminal. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Bản tiếp xúc bằng nhựa của chuôi dây điện của ổ khóa xe máy (26K-20621-4000).13/12/201611704/TB-TCHQ
8714.10.90Mục 12 tờ khai: Chụp thép cho nắp bình xăng xe máy ET45-301-V.14/06/20165524/TB-TCHQ
8703.21.99Xe địa hình ATV Utility, 4WD forman 500ATV- bốn bánh, động cơ Honda. Model: TRX500FE1F, S/N:#5626/VIN#1HFTE4467F4102150/51/49, sx 2015, 28.7Hp, dùng cho sân gôn.16/11/201510701/TB-TCHQ
8714.10.90Mục 6 PLTK Vỏ bọc bảo vệ dây ga bằng thép PXXG122001/12/201414388/TB-TCHQ
8708.99.90Kẹp bằng thép HU192387-5000.13/11/201413785/TB-TCHQ
8708.99.62Tên thương mại: Ống bên ngoài (linh kiện của khung xe ô tô). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ống bên ngoài (phụ tùng khung xe ô tô chở người loại 5 chỗ ngồi).24/12/20138016/TB-TCHQ
8708.99.62Tên thương mại: Tấm đệm bằng thép (phụ tùng khung xe ô tô bán tải). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tấm đệm bằng thép (phụ tùng khung xe ô tô bán tải).24/12/20138017/TB-TCHQ
8708.99.62Tên thương mại: Ống bên ngoài (linh kiện của khung xe ô tô). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ống bên ngoài (phụ tùng khung xe ô tô chở người loại 5 chỗ ngồi).24/12/20138018/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8708.50-1000PARTS FOR CV JOINT ASSY; OUTBOARD SUB ASSY_HBJ18/10/2024Item Classification 1-954
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN-B18/10/2024Item Classification 1-941
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM 2S18/10/2024Item Classification 1-943
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN18/10/2024Item Classification 1-939
8708.50-1000PARTS FOR CV JOINT ASSY; IINBOARD SUB ASSY_HDJ-LONG_#2718/10/2024Item Classification 1-956
8708.50-1000PARTS FOR CV JOINT ASSY; INBOARD SUB ASSY_HDJ_#2718/10/2024Item Classification 1-955
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN-COUPLE18/10/2024Item Classification 1-944
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM 1S18/10/2024Item Classification 1-940
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM CARGO18/10/2024Item Classification 1-942
8708.50-1000Parts of drive-axles with differential; CV JOINT; 49500-3W00015/10/2024Item Classification 1-897
8708.50-1000PARTS FOR CV JOINT ASSY; SHAFT_SOLID_#27; 25027-GP00215/10/2024Item Classification 1-898
8708.50-1000PARTS FOR CV JOINT ASSY; SHAFT_SOLID_#27; 25023-GP00115/10/2024Item Classification 1-899
8708.40-0000Wet Damper Set; L-03301-1004-0911/10/2024Item Classification 3-5369
8708.29-0000NẮP TRÊN cho xe tải thùng cánh; NẮP TRÊN;12/09/2024Phân loại mặt hàng 3-4849
8708.29-0000Nắp dưới thân xe tải cánh (RAIL BÊN); RAIL BÊN;12/09/2024Phân loại mặt hàng 3-4850
8708.29-0000Bộ bảo vệ nhiệt; 28788-L1500; PNL; KR;09/09/2024Phân loại mặt hàng 1-650
8708.29-0000Các bộ phận của xe cơ giới; BRKT - FR DR O/S HDL SUPPORT, LH; 82485-G9000;23/07/2024Phân loại mặt hàng 4-4773
8708.80-0000BỤI CÂY ; GV010012/07/2024Phân loại mặt hàng 1-438
8708.80-0000Khớp bi; CB021712/07/2024Phân loại mặt hàng 1-437
8708.80-0000Bộ tay điều khiển; CQ0671R12/07/2024Phân loại mặt hàng 1-436
8708.29-0000Thanh chia độ có lắp ráp dải-RR; Thanh chia độ có lắp ráp dải-RR; 418mm/183g;11/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3558
8708.99-9000CN7 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-AA50009/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3472
8708.99-9000BÌNH XĂNG US4 HOÀN CHỈNH; 31100-CG00009/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3469
8708.99-9000BÌNH XĂNG SP2 HOÀN CHỈNH; 31100-Q5620 09/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3470
8708.99-9000BÌNH UREA US4 HOÀN CHỈNH; 31500-CG90009/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3467
8708.99-9000BỒN UREA HR/PU HOÀN CHỈNH; 31500-4F10009/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3468
8708.99-9000SX2 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-BE31009/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3471
8708.99-9000CỔ ĐẦY; 31030-AR50002/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3244
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932627/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3957
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932327/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3955
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932227/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3956
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932427/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3954
8713.90-0000PETRA; Size3; 0010008-3; DK;24/06/2024Item Classification 3-3017
8708.29-0000PNL-ROOF CTR; xe tải lớn 5 tấn; 886x884x33; KR;30/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2524
8708.29-0000Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.; BỘ CƠ SỞ - FR DR O/S HDL, LH; 82655-BE210;27/05/2024Phân loại mặt hàng 4-3032
8703.80-1000Xe ba bánh điện; WIND-K2B17/05/2024Phân loại mặt hàng 1-312
8716.80-1000Riding toys; Carro w501s17/05/2024Item Classification 1-319
8703.80-1000XE ĐIỆN; E-PYUNAN-COUPLE; 1650*690*1070MM,129KG; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2125
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM 1S,; 1500*690*1110MM,105KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2126
8703.80-1000XE ĐIỆN SCOOTER; E-PYUNAN-B; 1450*630*1350MM,108KG,500W XE ĐIỆN SCOOTER 4 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2124
8703.80-1000XE ĐIỆN; E-PYUNAN; 1420*630*1350MM,105KG; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2123
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM CARGO,; 1760*680*1070MM,120KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2121
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM 2S,; 1760*680*1070MM,120KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2122
8708.29-0000MÔ-ĐUN CỬA LẮP RÁP-FR DR,LH; 815505M01018/03/2024Phân loại mặt hàng 3-1137
8708.99-9000Ổ bi; C 4711-1011-0; CN;15/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1502
8716.90-9000 Other parts of other vehicles, not mechanically propelled; BRACKET,CART,VISION 2.0,RH 268280-000106/03/2024Item Classification 4-1248
8708.80-0000Các bộ phận của bộ giảm xóc; Cụm đĩa; Bộ giảm xóc cho ZF Sachs; 4970002357; KR;22/01/2024Phân loại mặt hàng 4-444
8703.80-1000Phụ tùng SKD cho xe ba bánh chạy bằng động cơ điện; · RICKSHAW BP6; CN;15/01/2024Phân loại mặt hàng 1-36
8708.29-0000CỬA CỔNG SẠC; 00316040-SWP21/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5841
8708.93-0000Bộ nhả ly hợp; F-628002.01.ALE;06/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5539
8703.21-7000XE ĐẨY CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT; RAY 2023Y MỤC ĐÍCH ĐẶC BIỆT CHO KHUNG GẦM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT SỐ KNACF811BPT369443; KR;03/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5507
8716.80-1000Riding toys; Carro w501s; CN;20/10/2023Item Classification 3-5252
8708.40-0000TRUNG TÂM PHI CÔNG; FCA 8F30 MP;10/10/2023Phân loại mặt hàng 3-5042
8703.10-9000XE ĐIỆN ; TS34019/09/2023Phân loại mặt hàng 3-4798
8703.80-1000Xe ba bánh điện; WIND-K2B; 1.920*830*1.140mm; CN;18/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4327
8708.94-0000Thanh PMI Armature26/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3945
8703.80-1000Phụ tùng SKD cho xe ba bánh chạy bằng động cơ điện; RICKSHAW BP6; CN;17/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3725
8708.94-0000Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; AL(ALDC6)07/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3479
8708.94-0000Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; Mg(AM50A)07/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3478
8708.50-1000GIÀY TPE; 142BY700004/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14012
8704.31-1010Xe tiện ích (UTV); HS250UTV-2; CN;10/05/2023Phân loại mặt hàng 3-2334
8708.29-0000BRKT ASSY-ENGINE MTG.LH ; 64717-N700019/04/2023Phân loại mặt hàng 3-2030
8708.80-0000PHỤ TÙNG Ô TÔ; 54830-2J000; KR;06/04/2023Phân loại mặt hàng 3-1859
8708.29SEAL DA PNL LỖ (SEAL DA PNL LỖ); 9BQB02/03/2023Phân loại mặt hàng 3-1244
8708.29-0000THÂN CÁCH NHIỆT HPLR SND LH/RH; 9BQC(Chevrolet Trax); 60007239 / 60007240;28/02/2023Phân loại mặt hàng 3-1200
8708.29-0000LỚP CÁCH ĐIỆN ASM-DA PNL INR; 9BQC (Chevrolet Trax); 60008315;28/02/2023Phân loại mặt hàng 3-1202
8708.99-9000CÁNH TAY ASSY LWR RH; 54520-1R000W; KR;13/02/2023Phân loại mặt hàng 3-876
8708.99-9000LẮP RÁP KHỚP BUỘC - TAY LWR, FR; 54530-25000; KR;13/02/2023Phân loại mặt hàng 3-877
8708.99-9000CÁNH TAY ASSY LWR LH; 54510-1R000W; KR;13/02/2023Phân loại mặt hàng 3-874
8711.60-9000E-bike(electric bicycle); E20;27/01/2023Item Classification 3-553
8712.00-9090General two-wheeled bicycle; N-BIKE;27/01/2023Item Classification 3-552
8708.99-9000① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 06/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10079
8708.99-9000① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L140006/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10077
8708.99-9000① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L140006/01/2023Phân loại mặt hàng 4-10078
8703.80-1000Xe bốn bánh; AT-1; Động cơ 48V 350W x 4; CN;04/01/2023Phân loại mặt hàng 3-64
8708.99-9000ỐNG HÚT KHÍ; 28138-4F300; 1.200mm*440mm*220mm; KR;30/12/2022Phân loại mặt hàng 3-8346
8710.00-9000Ramp Assembly; 187500110; 8,45 x 1,57 x 0,34 m; DE;26/12/2022Item Classification 3-8253
8708.80-0000①WL RR gắn trên cùng (Thụ động) ②WL RR gắn trên cùng (Nivomat)22/12/2022Phân loại mặt hàng 3-8201
8708.50-1000VÒNG BI CHỮ THẬP; S131008/08/2022Phân loại mặt hàng 3-5201
8710.00-9000SPROCKET ; AUK96010101/08/2022Item Classification 3-4990
8710.00-9000RUBBERISED IDLER WHEEL ; AUK96030001/08/2022Item Classification 3-4991
8710.00-9000TRACK LINK ; AUK96020001/08/2022Item Classification 3-4992
8708.99-9000CAP ASM-RAD SURGE TK03/05/2022Phân loại mặt hàng 1-352
8708.29-9000Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.; TẤM CHẮN CẢN BÊN DƯỚI NẮP LH; 29113-GI00021/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2591
8708.29-0000Phản xạ thấu kính-FRT; RIT19/04/2022Phân loại mặt hàng 3-2237
8708.99-9000HỘP HÚT KHÍ; 28138-L160030/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1935
8708.99-9000HỘP HÚT KHÍ; 28138-P440030/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1933
8708.99-9000HỘP HÚT KHÍ; 28138-L140030/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1934
8708.30-9000EPB NUT ASSY'S SCREW; 3R582-57700; M10*42 1.25P14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-273
8704.31-1010UTV (Xe tiện ích); UTV 550 (T-BOSS-550)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-255
8708.30-9000Đai ốc ASSY EPB NUT ; 3R582-43700 ; M10*32.6P1.2514/01/2022Phân loại mặt hàng 3-274
8708.50-1000Các bộ phận của trục truyền động có vi sai; CỤM GIẢM XÓC (GIẢM XÓC RUNG); 1017093109/11/2021Phân loại mặt hàng 4-8728
8708.29CHẠY KÍNH; 83530-O600030/10/2021Phân loại mặt hàng 1-2917
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 3920693019/10/2021Phân loại mặt hàng 3-6015
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 4276959319/10/2021Phân loại mặt hàng 3-6016
8708.29-0000PAD-SÀN; 84262-P1000(LH)18/10/2021Phân loại mặt hàng 1-2799
8708.29-0000VỎ CỬA SEAL; 82391 4E010(LH)18/10/2021Phân loại mặt hàng 1-2798
8708.93-0000Vỏ ly hợp; 48-07-125-00130/09/2021Phân loại mặt hàng 3-5701
8708.29-0000Các bộ phận và phụ kiện khác của Xe cơ giới; CÁP ASS'Y-HOOD LATCH RELEASE (THÔNG DỤNG)17/08/2021Phân loại mặt hàng 3-4800
8708.29-0000GRILL-FR DR TWT SPK, RH(SUS); 82981-AR01023/07/2021Phân loại mặt hàng 1-1748

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 87: Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu…