Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 87.04

Xe có động cơ dùng để chở hàng

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8704

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8704.10CN- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.10.13CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.10.14CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.10.15CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.10.16CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.10.17CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.10.18CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.10.31CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.10.32CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.10.33CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.10.34CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.10.35CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.10.36CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.10.37CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.21CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.21.11CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.21.12CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.21.13CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.21.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.21.21CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.21.22CN- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.21.23CN- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.21.24CN- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.21.25CN- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.21.26CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.21.27CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.21.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.22CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.22.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.22.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.22.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.22.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.22.31CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.22.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.22.41CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.42CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.43CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.45CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.22.46CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.22.47CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.22.51CN- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.22.59CN- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8704.23CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.23.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.23.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.51CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.23.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.61CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.62CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.63CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.64CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.23.65CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.23.66CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8704.23.69CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.71CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.23.79CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.23.81CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.23.82CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.23.84CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.23.85CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.23.86CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.23.89CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.31CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.31.11CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.31.12CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.31.13CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.31.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.31.21CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.31.22CN- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.31.23CN- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.31.24CN- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.31.25CN- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.31.26CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.31.27CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.31.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.32CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.32.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.32.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.31CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.32.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.41CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.42CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.43CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.44CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.32.45CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.48CN- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.32.49CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.51CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.32.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.61CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.62CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.63CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.64CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.32.65CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.69CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.72CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.32.79CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.81CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.82CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.83CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.84CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.32.85CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.32.86CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8704.32.89CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.91CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.32.92CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.32.93CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.94CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.95CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.96CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.97CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.98CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.32.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.41CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.41.11CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.41.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.41.21CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.41.22CN- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.41.23CN- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.41.24CN- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.41.25CN- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.41.26CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.41.27CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.41.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.42CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.42.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.42.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.42.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.42.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.42.31CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.42.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.42.41CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.42CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.43CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.45CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.42.46CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.42.47CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.42.51CN- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8704.42.59CN- - - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịchiếc
8704.43CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.43.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.43.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.51CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.43.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.61CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.62CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.63CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.64CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.43.65CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.43.69CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.71CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.43.79CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.43.81CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.43.86CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.43.89CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.51CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.51.11CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.51.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.51.21CN- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.51.22CN- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.51.23CN- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.51.24CN- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.51.25CN- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.51.26CN- - - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.51.27CN- - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.51.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.52CN- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.11CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.52.19CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.21CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.22CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.23CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.24CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.52.25CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.31CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.52.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.41CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.42CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.43CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.44CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.52.45CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.48CN- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.52.49CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN45Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.51CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.52.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.61CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.62CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.63CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.64CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.52.65CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.69CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.72CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.52.79CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.81CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.82CN- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.83CN- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.84CN- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8704.52.85CN- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8704.52.86CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8704.52.89CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.91CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.52.92CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.52.93CN- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.52.94CN- - - - - Ô tô tự đổThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.52.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.60CN- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.60.11CN- - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.60.12CN- - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8704.60.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.60.21CN- - - Ô tô pick-up (1)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.60.22CN- - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.60.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.60.91CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.60.92CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.60.93CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8704.60.94CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8704.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.90.10CN- - Dạng CKD (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8704.90.91CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.90.92CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.90.93CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8704.90.94CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8704.90.95CN- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8704.23.69Tên thương mại: Xe tải chở xe, máy chuyên dùng hiệu CNHTC · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Xe tải chở xe, máy chuyên dùng31/08/20234589/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (37)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8704.31-1010Xe tiện ích (UTV); HS250UTV-2; CN;10/05/2023Phân loại mặt hàng 3-2334
8704.31-1010UTV (Xe tiện ích); UTV 550 (T-BOSS-550)14/01/2022Phân loại mặt hàng 3-255
8704.22-9090Máy tự nạp cẩu15/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9159
8704.22-9090Tự nạp đạn15/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9162
8704.22-9090cần cẩu hàng hóa15/11/2019Phân loại mặt hàng 3-9160
8704.22-9020Xe bồn chở nhiên liệu08/11/2019Phân loại mặt hàng 3-8970
8704.22-9020Máy bay tiếp nhiên liệu08/11/2019Phân loại mặt hàng 3-8972
8704.21-9020Xe chở nước08/11/2019Phân loại mặt hàng 3-8971
8704.21-1020Xe cơ giới đã qua sử dụng để vận chuyển hàng hóa; Xe tải chở hàng đa năng 1 tấn; Bongo III27/04/2018Phân loại mặt hàng 1-1310
8704.31-1010ATV-18, 570 SPMN EPS 6X6 ;14/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1256
8704.31-1010RGR-18, 1K, PS, SS ĐỎ;14/02/2018Phân loại mặt hàng 3-784
8704.31-1010RGR-18, 1K, PS, NSTR, SSRED;14/02/2018Phân loại mặt hàng 3-787
8704.31-1010RGR-16, 800, 6X6, S.GRN ;14/02/2018Phân loại mặt hàng 3-783
8704.90-1010Xe điện vận chuyển đa năng, UTV, AGREV 722/09/2017Phân loại mặt hàng 3-5207
8704.23-9090Xe đa dịch vụ; MSV đơn07/12/2016Phân loại mặt hàng 3-5596
8704.10-0000XE CẦU XÍCH ĐÃ QUA SỬ DỤNG (CARRIER DUMP); MST-110014/11/2016Phân loại mặt hàng 3-5106
8704.10-0000XE CẦU XÍCH ĐÃ QUA SỬ DỤNG (CARRIER DUMP); MST-70014/11/2016Phân loại mặt hàng 3-5102
8704.10-0000XE CẦU XÍCH ĐÃ QUA SỬ DỤNG (CARRIER DUMP); MST-150014/11/2016Phân loại mặt hàng 3-5104
8704.10-0000XE CẦU XÍCH ĐÃ QUA SỬ DỤNG (CARRIER DUMP); MST-80014/11/2016Phân loại mặt hàng 3-5103
8704.23-9090Xe tải lăn tay ngắn 16 tấn (AR1601)19/08/2015Phân loại mặt hàng 3-2245
8704.10-0000XE ĐẠP XỈ (SPC 80-2 PF)23/05/2014Phân loại mặt hàng 1-1513
8704.23-9090 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ nhất)XE CƠ GIỚI VẬN TẢI;;; ĐỨC13/03/2014Phân loại mặt hàng 3-804
8704.31-1020XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Tên xe: NISSAN FRONTIER)10/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2325
ㅇ 8704.22-1091ㅇ Tên sản phẩm: XE TẢI MERCEDES-BENZ · ㅇ Model: ATEGO14/08/2013Phân loại mặt hàng 1-1956
ㅇ 8704.23-1010ㅇ Tên sản phẩm: XE TẢI MERCEDES-BENZ · ㅇ Model: ACTROS14/08/2013Phân loại mặt hàng 1-1955
8704.90-1010Xe điện nông nghiệp24/12/2012Phân loại mặt hàng 1-3021
8704.10-0000Cảng vận chuyển xỉ11/09/1997Thể loại 47281-643
8704.21-1000Xe cơ giới chở hàng không có thùng · (Tên sản phẩm Xe ô tô mới)29/11/1996Thể loại 47281-695
8704.10-0000Xe ben 21,5 tấn06/08/1992Cảm xúc22701-1683
8704.23-1000Xe ben, chưa hoàn thiện17/05/1991Cảm xúc22701-1859
8704.10-0000Xe ben ngầm Dumpe06/02/1991Cảm xúc22701-479
8704.90-9090Xe chở bê tông18/04/1990Cảm xúc22701-1246
8704.10-0000Xe chở chậu Dumper Slsg05/03/1990Cảm xúc22701-671
8704.23-9090Xe chở hàng bánh xích1989-10-27Cảm xúc22701-3421
8704.10-0000Xe đổ xỉ1989-07-14Cảm xúc22701-2111
8704.31-9090Xe cơ giới cho Argob tốt1989-04-21Cảm xúc22701-1179
8704.31-1000Xe cơ giới cho tốt1988-01-01Cảm xúc22701-2772

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 87.04: Xe có động cơ dùng để chở hàng | UNI Customs Consulting