| 8704.10CN | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.10.13CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.14CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.15CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.16CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.17CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.18CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.10.31CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.32CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.33CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.34CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.35CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.36CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.10.37CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.21CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.21.11CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.12CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.13CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.21.21CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.22CN | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.23CN | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.24CN | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.25CN | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.26CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.27CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.21.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.22.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.22.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.22.31CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.39CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.22.41CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.42CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.43CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.45CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.46CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.47CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.22.51CN | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.22.59CN | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.51CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.59CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.61CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.62CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.63CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.64CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.65CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.66CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.69CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.71CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.79CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.23.81CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.82CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.84CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.85CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.86CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.23.89CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.31CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.31.11CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.12CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.13CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.31.21CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.22CN | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.23CN | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.24CN | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.25CN | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.26CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.27CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.31.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.31CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.39CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.41CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.42CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.43CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.44CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.45CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.48CN | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.49CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.51CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.59CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.61CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.62CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.63CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.64CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.65CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.69CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.72CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.79CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.81CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.82CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.83CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.84CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.85CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.86CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.89CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.91CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.92CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.32.93CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.94CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.95CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.96CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.97CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.98CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.32.99CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.41CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.41.11CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.41.21CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.22CN | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.23CN | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.24CN | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.25CN | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.26CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.27CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.41.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.42.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.42.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.42.31CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.39CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.42.41CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.42CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.43CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.45CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.46CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.47CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.42.51CN | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN50 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.42.59CN | - - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.51CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.59CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.61CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.62CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.63CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.64CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.65CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.69CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.71CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.79CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.43.81CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.86CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.43.89CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.51CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.51.11CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.19CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.51.21CN | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.22CN | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.23CN | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.24CN | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.25CN | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.26CN | - - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.27CN | - - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.51.29CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52CN | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.11CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.19CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.21CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.22CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.23CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.24CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.25CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.29CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.31CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.39CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.41CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.42CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.43CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.44CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.45CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.48CN | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.49CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN45 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.51CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.59CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.61CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.62CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.63CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.64CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.65CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.69CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.72CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.79CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.81CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.82CN | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.83CN | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.84CN | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.85CN | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.86CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.89CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.91CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.92CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.52.93CN | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.94CN | - - - - - Ô tô tự đổ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.52.99CN | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60CN | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Dạng CKD (SEN): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.60.11CN | - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.12CN | - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.60.21CN | - - - Ô tô pick-up (1) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.22CN | - - - Xe ba bánh (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.60.91CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.92CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.93CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.60.94CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.90CN | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.90.10CN | - - Dạng CKD (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8704.90.91CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.90.92CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.90.93CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN70 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.90.94CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8704.90.95CN | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc | |