Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 87.03

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8703

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8703.10CN- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.10.10CN- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.10.90CN- - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21CN- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.11CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.12CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.13CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.14CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.15CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.21CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.31CN- - - - - Xe 3 bánh (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.21.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.41CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.21.42CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.21.43CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.21.44CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.21.45CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.51CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.21.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.21.91CN- - - - - Xe 3 bánh (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.21.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22CN- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.22.11CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.12CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.13CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.14CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.15CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.16CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.17CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.22.21CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.22.30CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.22.41CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22.42CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22.43CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.22.44CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.22.45CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.22.46CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22.47CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.22.51CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.22.90CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23CN- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.11CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.12CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.13CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.14CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.21CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.22CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.23CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.24CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.31CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.32CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.33CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.34CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.35CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.36CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.41CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.23.42CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.51CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.23.52CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.23.53CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.23.54CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.55CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.56CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.57CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8703.23.58CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.61CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.62CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.63CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN50Đơn vịchiếc
8703.23.64CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.65CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.66CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.67CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.68CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.23.71CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.72CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.73CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.23.74CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.24CN- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.11CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.12CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.13CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.14CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.15CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.21CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.24.30CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.41CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.24.42CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.24.43CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.24.44CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.45CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.24.49CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.51CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN32Đơn vịchiếc
8703.24.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.24.61CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.24.69CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31CN- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.11CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.12CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.13CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.14CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.15CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.16CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.17CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.21CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.31CN- - - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.31.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.41CN- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.31.42CN- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.31.43CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.31.44CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.31.45CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.31.46CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.31.47CN- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.51CN- - - - - Loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.31.59CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.31.91CN- - - - - Xe ba bánh (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.31.99CN- - - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32CN- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.11CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.12CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.13CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.14CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.21CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.22CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.23CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.31CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.32CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.33CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.34CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.35CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.36CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.41CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.42CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.32.43CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.51CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.32.52CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.32.53CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.32.54CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.61CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.62CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.63CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.71CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.72CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.73CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.74CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.75CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.76CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.32.81CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.82CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.32.83CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.33CN- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.11CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.12CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.13CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.14CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.21CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.22CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.31CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.32CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.33CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.34CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.33.40CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.51CN- - - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.33.52CN- - - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.33.53CN- - - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.33.54CN- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.61CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.33.62CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.33.71CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.33.72CN- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.33.80CN- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.33.90CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40CN- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.16CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.17CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.18CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.19CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.21CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.22CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.23CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.24CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.25CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.26CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.27CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.40.28CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.31CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.32CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.33CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô cứu thương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.34CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.35CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.36CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô tang lễ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.41CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.42CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.43CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.44CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.45CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.46CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.47CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô chở phạm nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.51CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.52CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.40.53CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.40.54CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.40.55CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.56CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.57CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.58CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.61CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.62CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.63CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.64CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.65CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.66CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.40.67CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.40.68CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.71CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.72CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.73CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.74CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.75CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.76CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.40.77CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.81CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.82CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.83CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.84CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.85CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.86CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.40.87CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.40.91CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.92CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.93CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.40.96CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.40.97CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.40.98CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.50CN- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.16CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.17CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.18CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.19CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.21CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.22CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.23CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.24CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.25CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.26CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.27CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.50.28CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.31CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.32CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.33CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô cứu thương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.34CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.50.35CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.36CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Ô tô tang lễ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.41CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.42CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.43CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.50.44CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.50.45CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.50.46CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.50.47CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô chở phạm nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.51CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.52CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.53CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.54CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.50.55CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.56CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.57CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.58CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.61CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.62CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.63CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.64CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.65CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.66CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.67CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.71CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.72CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.73CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.74CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.75CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.76CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.77CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.81CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.82CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.83CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.84CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.85CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.86CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.87CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.50.91CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.92CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.93CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.96CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.50.97CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60CN- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.16CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.17CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.18CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.19CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.21CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.22CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.23CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.24CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.25CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.26CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.27CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.60.28CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.31CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.32CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.33CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô cứu thương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.34CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.35CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.36CN- - - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô tang lễ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.41CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.42CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.43CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.44CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.45CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.46CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.47CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô chở phạm nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.51CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.52CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.60.53CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.60.54CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.60.55CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.56CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.57CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.58CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.61CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.62CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.63CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.64CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.65CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.66CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.60.67CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.60.68CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.71CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.72CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.73CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.74CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.75CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.76CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.60.77CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.81CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.82CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.83CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.84CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.85CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.86CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.60.87CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.60.91CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.92CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.93CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.60.96CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.60.97CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN47Đơn vịchiếc
8703.60.98CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngThuế VAT10/8Thuế MFN52Đơn vịchiếc
8703.70CN- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.16CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.17CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.18CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.19CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.21CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.22CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.23CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.24CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.25CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.26CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.27CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.70.28CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.31CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.32CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.33CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô cứu thương:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.34CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.70.35CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.36CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Ô tô tang lễ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.41CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.42CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.43CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.70.44CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.70.45CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.70.46CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.70.47CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô chở phạm nhân:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.51CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.52CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.53CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.54CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.70.55CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.56CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.57CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.58CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.61CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.62CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.63CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.64CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.65CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.66CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.67CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.71CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.72CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.73CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.74CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.75CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.76CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.77CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.81CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.82CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.83CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.84CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.85CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.86CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.87CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.70.91CN- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.92CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.93CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.94CN- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.95CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.96CN- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.70.97CN- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80CN- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.80.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.16CN- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.17CN- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.18CN- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.80.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.80.91CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80.92CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80.93CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8703.80.94CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.80.95CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.80.96CN- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80.97CN- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80.98CN- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.80.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90CN- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dạng CKD (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.90.11CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.12CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.13CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.14CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.15CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.16CN- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.17CN- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.18CN- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
8703.90.19CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFNTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8703.90.91CN- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90.92CN- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90.93CN- - - Ô tô cứu thươngThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.90.94CN- - - Ô tô tang lễThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.90.95CN- - - Ô tô chở phạm nhânThuế VAT10/8Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8703.90.96CN- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90.97CN- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90.98CN- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Thuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc
8703.90.99CN- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN70Đơn vịchiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8703.21.99Xe địa hình ATV Utility, 4WD forman 500ATV- bốn bánh, động cơ Honda. Model: TRX500FE1F, S/N:#5626/VIN#1HFTE4467F4102150/51/49, sx 2015, 28.7Hp, dùng cho sân gôn.16/11/201510701/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (49)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN-B18/10/2024Item Classification 1-941
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM 2S18/10/2024Item Classification 1-943
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN18/10/2024Item Classification 1-939
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-PYUNAN-COUPLE18/10/2024Item Classification 1-944
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM 1S18/10/2024Item Classification 1-940
8703.10-9000ELECTRIC SCOOTER ; E-CITICOM CARGO18/10/2024Item Classification 1-942
8703.80-1000Xe ba bánh điện; WIND-K2B17/05/2024Phân loại mặt hàng 1-312
8703.80-1000XE ĐIỆN; E-PYUNAN-COUPLE; 1650*690*1070MM,129KG; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2125
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM 1S,; 1500*690*1110MM,105KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2126
8703.80-1000XE ĐIỆN SCOOTER; E-PYUNAN-B; 1450*630*1350MM,108KG,500W XE ĐIỆN SCOOTER 4 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2124
8703.80-1000XE ĐIỆN; E-PYUNAN; 1420*630*1350MM,105KG; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2123
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM CARGO,; 1760*680*1070MM,120KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2121
8703.80-1000XE ĐIỆN 3 BÁNH; E-CITICOM 2S,; 1760*680*1070MM,120KG,500W XE ĐIỆN 3 BÁNH; CN;10/05/2024Phân loại mặt hàng 3-2122
8703.80-1000Phụ tùng SKD cho xe ba bánh chạy bằng động cơ điện; · RICKSHAW BP6; CN;15/01/2024Phân loại mặt hàng 1-36
8703.21-7000XE ĐẨY CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT; RAY 2023Y MỤC ĐÍCH ĐẶC BIỆT CHO KHUNG GẦM CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT SỐ KNACF811BPT369443; KR;03/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5507
8703.10-9000XE ĐIỆN ; TS34019/09/2023Phân loại mặt hàng 3-4798
8703.80-1000Xe ba bánh điện; WIND-K2B; 1.920*830*1.140mm; CN;18/08/2023Phân loại mặt hàng 3-4327
8703.80-1000Phụ tùng SKD cho xe ba bánh chạy bằng động cơ điện; RICKSHAW BP6; CN;17/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3725
8703.80-1000Xe bốn bánh; AT-1; Động cơ 48V 350W x 4; CN;04/01/2023Phân loại mặt hàng 3-64
8703.10-9000ND70016/03/2021Phân loại mặt hàng 3-1757
8703.80-1000Pretty1; Động cơ 48V 500W, Bộ điều khiển 48V 12Tube21/10/2020Phân loại mặt hàng 3-18692
8703.80-1000XE MÁY (Xe ba bánh); Xe ba bánh Tianjin Xinyu; Xe ba bánh có động cơ 38V-600W30/07/2018Phân loại mặt hàng 3-3812
8703.21-7000ATV-18, 1000 SPMN XP TRG SLV;08/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1190
8703.21-7000ATV-17, 1000 SPMN XP BLK PNTD;08/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1191
8703.21-7000ATV-18, SPRTSMAN 110, MÀU XANH DƯƠNG;08/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1194
8703.21-7000ATV-17, 450 SPMN HO GRN ;08/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1192
8703.21-7000ATV-18, PHOENIX 200, XÁM;08/03/2018Phân loại mặt hàng 3-1193
8703.21-7000RZR-18, RZR 170, TRẮNG ;14/02/2018Phân loại mặt hàng 3-785
8703.21-7000RZR-18, TURBO, PS, LV, BLK PR;14/02/2018Phân loại mặt hàng 3-786
8703.80-1000Xe đạp điện; Xe ba bánh điện22/05/2017Phân loại mặt hàng 3-2675
8703.32-1010Golf Sportsvan ; Golf Sportsvan 2.0 TDI Blue Motion ;; Đức11/06/2015Phân loại mặt hàng 3-1580
8703.24-1020- XE FORD 192917/04/2015Phân loại mặt hàng 3-1097
8703.24-9020- 1936 LINCOLN17/04/2015Phân loại mặt hàng 3-1095
8703.24-1020- XE FORD 192917/04/2015Phân loại mặt hàng 3-1098
8703.23-9020XE FORD 192417/04/2015Phân loại mặt hàng 3-1096
8703.21-7000Peel Trident; Mẫu xe chạy bằng xăng/xăng Peel Trident; Anh22/05/2014Phân loại mặt hàng 3-1230
8703.21-7000Peel P50 ; Peel P50 Xăng/Xăng Model ; Anh22/05/2014Phân loại mặt hàng 3-1231
8703.90-7000ㅇ Tên sản phẩm: XE ĐIỆN TỬ CHẠY BẰNG PIN NHIÊN LIỆU TUCSON15/03/2013Phân loại mặt hàng 1-481
8703.90-7000Xe ba bánh điện tử; Xe ba bánh điện tử 8 + 1 chỗ ngồi24/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2333
8703.21-7000XE TẢI NÔNG TRẠI; YA 150L22/06/2012Phân loại mặt hàng 1-1579
Được phân loại là số 8703.24-1010- Tên sản phẩm: Xe Hybrid (Model: Mercedes-Benz, S400 HYBRID LONG, 3.498cc)24/05/2011Phân loại mặt hàng 1-286
8703.24-9000Xe dành cho người khuyết tật đã qua sử dụng (Mẫu: BUICK TERRAZA CXL, Nhà sản xuất: General Motors (GM), Công ty cải tạo: Americhair Corp)29/05/2007Chính sách đánh giá và-100058
8703.32-9020, 9031.80-9099Xe chở khách được trang bị thiết bị đo lường; Xe KIA Sportage có Hệ thống A/C R744, bao gồm; Kỹ thuật hệ thống, Nguồn linh kiện · Xây dựng hệ thống, Điều chỉnh kiểm soát hệ thống29/05/2007Chính sách đánh giá và-100058
8703.10-9000XE GA CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT (Tên sản phẩm: JUPITER) · Model: CENA-03P07/01/2005Mục Phân loại sản phẩm-102634
8703.10-9000Xe địa hình; LIGHTNING AXL-50, THUNDER AXL-9011/06/2001Phân loại đánh giá 47281-510
8703.10-9000XE ĐẠP KAAZ KWIK?04/02/1993Cảm xúc 47281-61
8703.10-2000Xe golf XE ĐẤT10/05/1991Cảm xúc22701-1752
8703.10-9000Xe tiện ích Club Ca06/01/1990Cảm xúc22701-46
8703Xe tải Chrysler Dodge, Hoa Kỳ1989-04-17Cảm xúc22701-453

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 87.03: Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ…