8703.10 CN - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA 8703.10.10 CN - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.10.90 CN - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21 CN - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.11 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.12 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.13 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.14 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.15 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.21 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.29 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.31 CN - - - - - Xe 3 bánh (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.39 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.41 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.42 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.43 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.44 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.45 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.51 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.59 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.21.91 CN - - - - - Xe 3 bánh (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.21.99 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22 CN - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.22.11 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.12 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.13 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.14 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.15 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.16 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.17 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.22.21 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.29 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.30 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.22.41 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.42 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.43 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.44 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.45 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.46 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.47 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.22.51 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.59 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.22.90 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23 CN - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.11 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.12 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.13 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.14 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.21 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.22 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.23 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.24 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.31 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.32 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.33 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.34 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.35 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.36 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.41 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.42 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.51 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.52 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.53 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.54 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.55 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.56 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.57 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 50Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.58 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.61 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.62 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.63 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 50Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.64 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.65 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.66 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.67 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.68 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.23.71 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.72 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.73 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.23.74 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24 CN - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.11 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.12 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.13 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.14 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.15 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.21 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.29 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.30 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.41 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.42 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.43 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.44 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.45 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.49 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.51 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 32Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.59 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.24.61 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.24.69 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31 CN - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.11 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.12 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.13 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.14 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.15 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.16 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.17 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.21 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.29 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.31 CN - - - - - Xe ba bánh (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.39 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.41 CN - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.42 CN - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.43 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.44 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.45 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.46 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.47 CN - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.51 CN - - - - - Loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.59 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.31.91 CN - - - - - Xe ba bánh (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.31.99 CN - - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32 CN - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.11 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.12 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.13 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.14 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.21 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.22 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.23 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.31 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.32 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.33 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.34 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.35 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.36 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.41 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.42 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.43 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.51 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.52 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.53 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.54 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.61 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.62 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.63 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.71 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.72 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.73 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.74 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.75 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.76 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.32.81 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.82 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.32.83 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33 CN - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.11 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.12 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.13 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.14 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.21 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.22 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.31 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.32 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.33 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.34 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.40 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.51 CN - - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.52 CN - - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.53 CN - - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.54 CN - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.61 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.62 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.33.71 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.72 CN - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.80 CN - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.33.90 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40 CN - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.16 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.17 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.18 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.19 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.21 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.22 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.23 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.24 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.25 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.26 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.27 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.28 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.31 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.32 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.33 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô cứu thương: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.34 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.35 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.36 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô tang lễ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.41 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.42 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.43 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.44 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.45 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.46 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.47 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô chở phạm nhân: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.51 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.52 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.53 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.54 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.55 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.56 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.57 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.58 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.61 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.62 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.63 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.64 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.65 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.66 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.67 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.68 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.71 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.72 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.73 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.74 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.75 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.76 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.77 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.81 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.82 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.83 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.84 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.85 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.86 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.87 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.40.91 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.92 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.93 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.94 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.95 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.96 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.97 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.40.98 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50 CN - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.16 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.17 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.18 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.19 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.21 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.22 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.23 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.24 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.25 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.26 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.27 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.28 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.31 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.32 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.33 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô cứu thương: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.34 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.35 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.36 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô tang lễ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.41 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.42 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.43 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.44 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.45 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.46 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.47 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô chở phạm nhân: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.51 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.52 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.53 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.54 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.55 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.56 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.57 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.58 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.61 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.62 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.63 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.64 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.65 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.66 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.67 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.71 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.72 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.73 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.74 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.75 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.76 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.77 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.81 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.82 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.83 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.84 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.85 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.86 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.87 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.50.91 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.92 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.93 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.94 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.95 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.96 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.50.97 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60 CN - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.16 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.17 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.18 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.19 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.21 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.22 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.23 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.24 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.25 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.26 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.27 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.28 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.31 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.32 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.33 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô cứu thương: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.34 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.35 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.36 CN - - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô tang lễ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.41 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.42 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.43 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.44 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.45 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.46 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.47 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô chở phạm nhân: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.51 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.52 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.53 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.54 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.55 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.56 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.57 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.58 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.61 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.62 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.63 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.64 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.65 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.66 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.67 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.68 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.71 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.72 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.73 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.74 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.75 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.76 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.77 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.81 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.82 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.83 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.84 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.85 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.86 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.87 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.60.91 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.92 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.93 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.94 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.95 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.96 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.97 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 47Đơn vị chiếcXem FTA 8703.60.98 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động Thuế VAT 10/8Thuế MFN 52Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70 CN - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.16 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.17 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.18 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.19 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.21 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.22 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.23 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.24 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.25 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.26 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.27 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.28 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.31 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.32 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.33 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô cứu thương: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.34 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.35 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.36 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô tang lễ: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.41 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.42 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.43 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.44 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.45 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.46 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.47 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô chở phạm nhân: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.51 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.52 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.53 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.54 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.55 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.56 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.57 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.58 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.61 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.62 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.63 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.64 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.65 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.66 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.67 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.71 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.72 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.73 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.74 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.75 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.76 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.77 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.81 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.82 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.83 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.84 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.85 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.86 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.87 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA - - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.70.91 CN - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.92 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.93 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.94 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.95 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.96 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.70.97 CN - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80 CN - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.80.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.16 CN - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.17 CN - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.18 CN - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.80.91 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.92 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.93 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 15Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.94 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.95 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.96 CN - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.97 CN - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.98 CN - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.80.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90 CN - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị Xem FTA - - Dạng CKD (SEN): Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.90.11 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.12 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.13 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.14 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.15 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.16 CN - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.17 CN - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.18 CN - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.19 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98Đơn vị chiếcXem FTA - - Loại khác: Thuế VAT -Thuế MFN -Đơn vị 8703.90.91 CN - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.92 CN - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.93 CN - - - Ô tô cứu thương Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.94 CN - - - Ô tô tang lễ Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.95 CN - - - Ô tô chở phạm nhân Thuế VAT 10/8Thuế MFN 20Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.96 CN - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.97 CN - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.98 CN - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA 8703.90.99 CN - - - Loại khác Thuế VAT 10/8Thuế MFN 70Đơn vị chiếcXem FTA