Mã HS: 87.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22CN | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.22.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.20CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.30CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70CN | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.15CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.16CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.17CN | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.18CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.21CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.22CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.23CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.31CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.32CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.33CN | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.34CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.95CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.96CN | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.97CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hệ thống giảm chấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Két nước làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Việt Nam (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8708.91.99 | Ống nhôm (chất liệu: hợp kim nhôm) (Mục 20 Phụ lục Tờ khai) | 21/02/2020 | 1009/TB-TCHQ | |
| 8708.91.99 | Ống nhôm (chất liệu: hợp kim nhôm) (Mục 17 Phụ lục Tờ khai) | 21/02/2020 | 1008/TB-TCHQ | |
| 8708.29.95 | (MS: KB8B50C11C) Nắp chụp đèn sương mù, bên phải dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New CX-5 2.0L, 1 cầu, số tự động, loại 5 chỗ. Mới 100%, sx năm 2018. (Mục 30 Phụ lục Tờ khai) | 26/06/2019 | 4168/TB-TCHQ | |
| 8708.99.80 | (MS: KN0327870) Pách đỡ bộ vi sai cầu dùng cho xe ô tô du lịch hiệu New CX-5 2.5L, 2 cầu, số tự động, loại 5 chỗ. Mới 100%, sx năm 2018. (Mục 32 Phụ lục Tờ khai) | 17/06/2019 | 3988/TB-TCHQ | |
| 8708.99.90 | Kẹp bằng thép HU192387-5000. | 13/11/2014 | 13785/TB-TCHQ | |
| 8708.99.62 | Tên thương mại: Ống bên ngoài (linh kiện của khung xe ô tô). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ống bên ngoài (phụ tùng khung xe ô tô chở người loại 5 chỗ ngồi). | 24/12/2013 | 8016/TB-TCHQ | |
| 8708.99.62 | Tên thương mại: Tấm đệm bằng thép (phụ tùng khung xe ô tô bán tải). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Tấm đệm bằng thép (phụ tùng khung xe ô tô bán tải). | 24/12/2013 | 8017/TB-TCHQ | |
| 8708.99.62 | Tên thương mại: Ống bên ngoài (linh kiện của khung xe ô tô). · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Ống bên ngoài (phụ tùng khung xe ô tô chở người loại 5 chỗ ngồi). | 24/12/2013 | 8018/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8708.50-1000 | PARTS FOR CV JOINT ASSY; OUTBOARD SUB ASSY_HBJ | 18/10/2024 | Item Classification 1-954 | |
| 8708.50-1000 | PARTS FOR CV JOINT ASSY; IINBOARD SUB ASSY_HDJ-LONG_#27 | 18/10/2024 | Item Classification 1-956 | |
| 8708.50-1000 | PARTS FOR CV JOINT ASSY; INBOARD SUB ASSY_HDJ_#27 | 18/10/2024 | Item Classification 1-955 | |
| 8708.50-1000 | Parts of drive-axles with differential; CV JOINT; 49500-3W000 | 15/10/2024 | Item Classification 1-897 | |
| 8708.50-1000 | PARTS FOR CV JOINT ASSY; SHAFT_SOLID_#27; 25027-GP002 | 15/10/2024 | Item Classification 1-898 | |
| 8708.50-1000 | PARTS FOR CV JOINT ASSY; SHAFT_SOLID_#27; 25023-GP001 | 15/10/2024 | Item Classification 1-899 | |
| 8708.40-0000 | Wet Damper Set; L-03301-1004-09 | 11/10/2024 | Item Classification 3-5369 | |
| 8708.29-0000 | NẮP TRÊN cho xe tải thùng cánh; NẮP TRÊN; | 12/09/2024 | Phân loại mặt hàng 3-4849 | |
| 8708.29-0000 | Nắp dưới thân xe tải cánh (RAIL BÊN); RAIL BÊN; | 12/09/2024 | Phân loại mặt hàng 3-4850 | |
| 8708.29-0000 | Bộ bảo vệ nhiệt; 28788-L1500; PNL; KR; | 09/09/2024 | Phân loại mặt hàng 1-650 | |
| 8708.29-0000 | Các bộ phận của xe cơ giới; BRKT - FR DR O/S HDL SUPPORT, LH; 82485-G9000; | 23/07/2024 | Phân loại mặt hàng 4-4773 | |
| 8708.80-0000 | BỤI CÂY ; GV0100 | 12/07/2024 | Phân loại mặt hàng 1-438 | |
| 8708.80-0000 | Khớp bi; CB0217 | 12/07/2024 | Phân loại mặt hàng 1-437 | |
| 8708.80-0000 | Bộ tay điều khiển; CQ0671R | 12/07/2024 | Phân loại mặt hàng 1-436 | |
| 8708.29-0000 | Thanh chia độ có lắp ráp dải-RR; Thanh chia độ có lắp ráp dải-RR; 418mm/183g; | 11/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3558 | |
| 8708.99-9000 | CN7 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-AA500 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3472 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH XĂNG US4 HOÀN CHỈNH; 31100-CG000 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3469 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH XĂNG SP2 HOÀN CHỈNH; 31100-Q5620 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3470 | |
| 8708.99-9000 | BÌNH UREA US4 HOÀN CHỈNH; 31500-CG900 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3467 | |
| 8708.99-9000 | BỒN UREA HR/PU HOÀN CHỈNH; 31500-4F100 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3468 | |
| 8708.99-9000 | SX2 BÌNH XĂNG HOÀN CHỈNH; 31100-BE310 | 09/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3471 | |
| 8708.99-9000 | CỔ ĐẦY; 31030-AR500 | 02/07/2024 | Phân loại mặt hàng 3-3244 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649326 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3957 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649323 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3955 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649322 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3956 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649324 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3954 | |
| 8708.29-0000 | PNL-ROOF CTR; xe tải lớn 5 tấn; 886x884x33; KR; | 30/05/2024 | Phân loại mặt hàng 3-2524 | |
| 8708.29-0000 | Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.; BỘ CƠ SỞ - FR DR O/S HDL, LH; 82655-BE210; | 27/05/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3032 | |
| 8708.29-0000 | MÔ-ĐUN CỬA LẮP RÁP-FR DR,LH; 815505M010 | 18/03/2024 | Phân loại mặt hàng 3-1137 | |
| 8708.99-9000 | Ổ bi; C 4711-1011-0; CN; | 15/03/2024 | Phân loại mặt hàng 4-1502 | |
| 8708.80-0000 | Các bộ phận của bộ giảm xóc; Cụm đĩa; Bộ giảm xóc cho ZF Sachs; 4970002357; KR; | 22/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-444 | |
| 8708.29-0000 | CỬA CỔNG SẠC; 00316040-SWP | 21/11/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5841 | |
| 8708.93-0000 | Bộ nhả ly hợp; F-628002.01.ALE; | 06/11/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5539 | |
| 8708.40-0000 | TRUNG TÂM PHI CÔNG; FCA 8F30 MP; | 10/10/2023 | Phân loại mặt hàng 3-5042 | |
| 8708.94-0000 | Thanh PMI Armature | 26/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3945 | |
| 8708.94-0000 | Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; AL(ALDC6) | 07/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3479 | |
| 8708.94-0000 | Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; Mg(AM50A) | 07/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3478 | |
| 8708.50-1000 | GIÀY TPE; 142BY7000 | 04/07/2023 | Phân loại mặt hàng 4-14012 | |
| 8708.29-0000 | BRKT ASSY-ENGINE MTG.LH ; 64717-N7000 | 19/04/2023 | Phân loại mặt hàng 3-2030 | |
| 8708.80-0000 | PHỤ TÙNG Ô TÔ; 54830-2J000; KR; | 06/04/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1859 | |
| 8708.29 | SEAL DA PNL LỖ (SEAL DA PNL LỖ); 9BQB | 02/03/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1244 | |
| 8708.29-0000 | THÂN CÁCH NHIỆT HPLR SND LH/RH; 9BQC(Chevrolet Trax); 60007239 / 60007240; | 28/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1200 | |
| 8708.29-0000 | LỚP CÁCH ĐIỆN ASM-DA PNL INR; 9BQC (Chevrolet Trax); 60008315; | 28/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-1202 | |
| 8708.99-9000 | CÁNH TAY ASSY LWR RH; 54520-1R000W; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-876 | |
| 8708.99-9000 | LẮP RÁP KHỚP BUỘC - TAY LWR, FR; 54530-25000; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-877 | |
| 8708.99-9000 | CÁNH TAY ASSY LWR LH; 54510-1R000W; KR; | 13/02/2023 | Phân loại mặt hàng 3-874 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10079 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10077 | |
| 8708.99-9000 | ① HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 · ② HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 · ③ HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 06/01/2023 | Phân loại mặt hàng 4-10078 | |
| 8708.99-9000 | ỐNG HÚT KHÍ; 28138-4F300; 1.200mm*440mm*220mm; KR; | 30/12/2022 | Phân loại mặt hàng 3-8346 | |
| 8708.80-0000 | ①WL RR gắn trên cùng (Thụ động) ②WL RR gắn trên cùng (Nivomat) | 22/12/2022 | Phân loại mặt hàng 3-8201 | |
| 8708.50-1000 | VÒNG BI CHỮ THẬP; S1310 | 08/08/2022 | Phân loại mặt hàng 3-5201 | |
| 8708.99-9000 | CAP ASM-RAD SURGE TK | 03/05/2022 | Phân loại mặt hàng 1-352 | |
| 8708.29-9000 | Các bộ phận và phụ kiện của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.; TẤM CHẮN CẢN BÊN DƯỚI NẮP LH; 29113-GI000 | 21/04/2022 | Phân loại mặt hàng 4-2591 | |
| 8708.29-0000 | Phản xạ thấu kính-FRT; RIT | 19/04/2022 | Phân loại mặt hàng 3-2237 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1600 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1935 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-P4400 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1933 | |
| 8708.99-9000 | HỘP HÚT KHÍ; 28138-L1400 | 30/03/2022 | Phân loại mặt hàng 4-1934 | |
| 8708.30-9000 | EPB NUT ASSY'S SCREW; 3R582-57700; M10*42 1.25P | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-273 | |
| 8708.30-9000 | Đai ốc ASSY EPB NUT ; 3R582-43700 ; M10*32.6P1.25 | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 3-274 | |
| 8708.50-1000 | Các bộ phận của trục truyền động có vi sai; CỤM GIẢM XÓC (GIẢM XÓC RUNG); 10170931 | 09/11/2021 | Phân loại mặt hàng 4-8728 | |
| 8708.29 | CHẠY KÍNH; 83530-O6000 | 30/10/2021 | Phân loại mặt hàng 1-2917 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 39206930 | 19/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6015 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 42769593 | 19/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6016 | |
| 8708.29-0000 | PAD-SÀN; 84262-P1000(LH) | 18/10/2021 | Phân loại mặt hàng 1-2799 | |
| 8708.29-0000 | VỎ CỬA SEAL; 82391 4E010(LH) | 18/10/2021 | Phân loại mặt hàng 1-2798 | |
| 8708.93-0000 | Vỏ ly hợp; 48-07-125-001 | 30/09/2021 | Phân loại mặt hàng 3-5701 | |
| 8708.29-0000 | Các bộ phận và phụ kiện khác của Xe cơ giới; CÁP ASS'Y-HOOD LATCH RELEASE (THÔNG DỤNG) | 17/08/2021 | Phân loại mặt hàng 3-4800 | |
| 8708.29-0000 | GRILL-FR DR TWT SPK, RH(SUS); 82981-AR010 | 23/07/2021 | Phân loại mặt hàng 1-1748 | |
| 8708.29-0000 | SPK LƯỚI TẢN NHIỆT ASSY-FR PLR, RH; 858C2-L8050 | 23/07/2021 | Phân loại mặt hàng 1-1746 | |
| 8708.29-0000 | Lắp ráp nắp, RH; CJ9-772091 | 23/07/2021 | Phân loại mặt hàng 1-1745 | |
| 8708.29-0000 | GRILL-RR DR TWT SPK, RH(SUS); 83981-AR010 | 23/07/2021 | Phân loại mặt hàng 1-1749 | |
| 8708.29-0000 | CV S/LƯỚI TẢN NHIỆT SUS F/RH; CV S/LƯỚI TẢN NHIỆT SUS F/RH | 23/07/2021 | Phân loại mặt hàng 1-1747 | |
| 8708.93-0000 | PHỤ TÙNG LY HỢP Ô TÔ: DAEEUN383703 | 03/06/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3146 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 39206930 | 31/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3060 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 42769593 | 31/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3059 | |
| 8708.29-0000 | THÀNH VIÊN ASSY-DASH BÊN CHỮ THẲNG PHẢI ; 64343-N9000 | 10/05/2021 | Phân loại mặt hàng 1-994 | |
| 8708.29-0000 | REINF-FR S/MBR RR LWR,LH ; 64676-K5000(280*140*72mm) | 30/04/2021 | Phân loại mặt hàng 3-2513 | |
| 8708.29-0000 | ĐƯỜNG HẦM ASSY-DASH PNL; 64323-K2900 (QX RHD) | 29/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-900 | |
| 8708.29-0000 | REINF-FR DR KIỂM TRA MTG, LH ; 71172-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-840 | |
| 8708.29-0000 | BẢN LỀ CỔNG ĐUÔI LH ; JS(Veloster); 79731-J3000(LH) | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-853 | |
| 8708.29-0000 | CỐ ĐỊNH ASSY-CTR/PLR OTR LWR, LH ; 71353-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-842 | |
| 8708.29-0000 | REINF-BÊN BỆNH OTR FR, LH ; 71374-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-846 | |
| 8708.29-0000 | HỖ TRỢ CTR MEMBER-DASH UPR, LH ; 643D2-N9000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-845 | |
| 8708.29-0000 | EXTN-MÁI TRÁI CTR, TRÁI (BÌNH THƯỜNG); 71438-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-844 | |
| 8708.29-0000 | MBR-DASH BÊN CHỮ THẲNG LÊN TRÊN, LH; 64372-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-849 | |
| 8708.29-0000 | GUSSET-FR PLR OTR LWR, RH; 71184-T6000 | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-843 | |
| 8708.29-0000 | TẤM LẮP RÁP CỬA HOÀN CHỈNH; EV6(CV) | 23/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-829 | |
| 8708.29-0000 | TAY VỊN FR DR, LH ; 82710-BW010 | 05/04/2021 | Phân loại mặt hàng 1-682 | |
| 8708.29-0000 | REINF-RR DR TÁC ĐỘNG MBR INR, RH ; 77188-S9000 | 08/02/2021 | Phân loại mặt hàng 1-320 | |
| 8708.29-0000 | Sản phẩm được tạo hình chân không | 13/01/2021 | Phân loại mặt hàng 1-106 | |
| 8708.29-0000 | ộ điều khiển CAP ASS'Y BLOWER; C1214DZ00000; THÀNH PHẦN BỘ ĐIỀU KHIỂN PD | 28/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4985 | |
| 8708.29-0000 | Tấm cách âm; 3918970; Tấm cách âm trước BD FRT 82357-M6000 | 21/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4937 | |
| 8708.29-0000 | ộ điều khiển CAP ASS'Y BLOWER; C1214GH00001; LINH KIỆN BỘ ĐIỀU KHIỂN IK | 04/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4740 | |
| 8708.29-0000 | BỘ GIÁ ĐỠ BẰNG ĐIỀU KHIỂN - TỰ ĐỘNG/TẮT; C1262GH00000 | 04/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4739 | |
| 8708.29-0000 | TẤM CÁCH NHIỆT ; 402*167 ; 97355-H9000(LH) | 01/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4699 | |
| 8708.50-1000 | Vỏ khác biệt; 3DU; 01081746-00-B3 | 01/12/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4698 | |
| 8708.29-0000 | SPCR; 76824-5HJOB | 27/11/2020 | Phân loại mặt hàng 4-8718 | |
| 8708.21-0000 | DELUXE QRT CÓ TRƯỢT VÀ NHẤP; Q-8101-SC | 10/11/2020 | Phân loại mặt hàng 3-19158 | |
| 8708.29-0000 | INSOLATOR-QUARTER; RS4 (Genesis G90); Bọt xốp | 26/10/2020 | Phân loại mặt hàng 1-4439 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.