Mã HS: 8708.94.95
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22CN | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.22.10CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.20CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.22.30CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN18 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70CN | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.15CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.16CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.17CN | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.18CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.19CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.21CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.22CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.23CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.29CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.31CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.32CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.33CN | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.34CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.39CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.70.95CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.96CN | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.97CN | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.70.99CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - Hệ thống giảm chấn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN7 | Đơn vịchiếc | |
| - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịchiếc | |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Két nước làm mát: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc | |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (90)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649326 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3957 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649323 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3955 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649322 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3956 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 42649324 | 27/06/2024 | Phân loại mặt hàng 4-3954 | |
| 8708.94-0000 | Thanh PMI Armature | 26/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3945 | |
| 8708.94-0000 | Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; AL(ALDC6) | 07/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3479 | |
| 8708.94-0000 | Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; Mg(AM50A) | 07/07/2023 | Phân loại mặt hàng 3-3478 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 39206930 | 19/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6015 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 42769593 | 19/10/2021 | Phân loại mặt hàng 3-6016 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 39206930 | 31/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3060 | |
| 8708.94-0000 | MODULE ASM-STRG COL CONT ; 42769593 | 31/05/2021 | Phân loại mặt hàng 3-3059 | |
| 8708.94-0000 | THANH BUỘC BALL | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6494 | |
| 8708.94-0000 | Ổ CẮM CHO ĐẦU THANH XĂNG TUCSON | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6496 | |
| 8708.94-0000 | VỎ BÓNG | 21/08/2019 | Phân loại mặt hàng 3-6497 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của Hệ thống lái; Chốt bi; H-SB2870, HRC28-32 | 01/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10469 | |
| Số 8708.94-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng · ㅇ Model: Trục đầu vào MCM · ㅇ Thông số kỹ thuật: M0000046 | 19/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-2953 | |
| Số 8708.94-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng · ㅇ Model: Trục MCM dưới · ㅇ Thông số kỹ thuật: M0000044 | 19/04/2019 | Phân loại mặt hàng 3-2954 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC ASM-INTER STRG; 94551882 | 25/01/2019 | Phân loại mặt hàng 3-729 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC ASM-INTER STRG; 94551883 | 25/01/2019 | Phân loại mặt hàng 3-728 | |
| 8708.94-0000 | Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng; VỎ CHÍNH (DM PE2) LHD 2W563-97000; 161D03 | 09/11/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3552 | |
| 8708.94-0000 | TIỆN TRỤC I/(AD PE) F3563-93125-01 ; 360306 | 06/11/2018 | Phân loại mặt hàng 1-3498 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; TRỤC ĐẦU RA; HÀN QUỐC | 22/10/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5063 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; PINCH YOKE; R.H.KOREA | 22/10/2018 | Phân loại mặt hàng 4-5064 | |
| 8708.94-0000 | NHẤP YOKE ; JA ; | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 3-4347 | |
| 8708.94-0000 | LẮP RÁP TRỤC ĐẦU VÀO; TL/QL; | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 3-4346 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC ĐẦU RA; TL/QL; | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 3-4342 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC ĐẦU VÀO; TL/QL; | 27/08/2018 | Phân loại mặt hàng 3-4343 | |
| 8708.94-0000 | VÒNG BIẾN FHV | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng 1-2138 | |
| 8708.94-0000 | Thân tay cầm JF, BK56120D4200 | 15/03/2017 | Phân loại mặt hàng 3-1384 | |
| 8708.94-0000 | Tay áo điều chỉnh | 16/01/2017 | Phân loại mặt hàng 1-130 | |
| 8708.94-0000 | ống trung tâm | 16/01/2017 | Phân loại mặt hàng 1-129 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; TRỤC ĐẦU VÀO TL/QL; GM421A4700; HÀN QUỐC | 11/10/2016 | Phân loại mặt hàng 2-14410 | |
| 8708.94-0000 | ARM ASSY-IDLER; 56930-7S000; | 13/07/2016 | Phân loại mặt hàng 1-2027 | |
| 8708.94-0000 | vòng đá; VÒNG KHÓA; GM790-004-00F3; M10×1.25P×40 | 02/06/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1250 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; Trục trên; MZ1431614140-03Y | 17/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1001 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của Hệ thống lái; Thanh giằng; BT504-000 | 17/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-998 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; Chốt lái; GR263-091-00C3 | 17/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-1002 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; YOKE; GU851-334-00D3 | 17/05/2016 | Phân loại mặt hàng 1-997 | |
| 8708.94-0000 | P/S HỆ THỐNG ỐNG | 19/04/2016 | Phân loại mặt hàng 1-789 | |
| 8708.94-0000 | ỐNG LẮP RÁP | 25/03/2016 | Phân loại mặt hàng 1-578 | |
| 8708.94-0000 | CÁNH TAY THẢ | 30/09/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1681 | |
| 8708.94-0000 | CỘT LÁI ASM · - NOVUS (Mt. 36) | 10/09/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1541 | |
| 8708.94-0000 | vành | 23/07/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1983 | |
| 8708.94-0000 | BÌA DƯỚI | 23/07/2015 | Phân loại mặt hàng 3-1982 | |
| 8708.94-0000 | BỘ LY HỢP ĐẦU RA; 3ZZZ002902A | 06/07/2015 | Phân loại mặt hàng 1-1098 | |
| 8708.94-0000 | LẮP RÁP VỎ GIÁ ĐỠ LHD P-MDPS | 05/06/2015 | Phân loại mặt hàng 1-915 | |
| 8708.94-0000 | Trục vít; Model GS | 12/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-227 | |
| 8708.94-0000 | Trục vít; Model GB | 12/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-228 | |
| 8708.94-0000 | York (GU845A2200A (mẫu LM)) | 21/11/2014 | Phân loại mặt hàng 1-2872 | |
| 8708.94-0000 | Một phần của hệ thống lái; YOKE DORGE; R.HÀN QUỐC | 19/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-4038 | |
| 8708.94-0000 | HỘP NẮP CHỐNG BỤI, 2W56540000 | 01/04/2014 | Phân loại mặt hàng 1-1036 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ Bánh răng ASM-R/PINION STRG | 21/03/2014 | Phân loại mặt hàng 3-843 | |
| 8708.94-0000 | IP HMC MD10SWL BLK ASSY L_L(RY); 120000228 MD | 22/01/2014 | Phân loại mặt hàng 1-274 | |
| Số 8708.94-0000 | Bánh xe giun Boss ; RBI(GJ76311300) ;; KR | 26/12/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3536 | |
| Số 8708.94-0000 | Bánh xe giun Boss ; PA/PB(GJ76311300 ;; KR | 26/12/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3535 | |
| 8708.94-0000 | Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng; R.HÀN QUỐC | 19/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9527 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ LMS BODY ST/WHEEL Da thật sốt 9P | 11/11/2013 | Phân loại mặt hàng 1-3035 | |
| 8708.94-0000 | Ống lót; Vòng bi thanh răng; YOKE; 522315 | 13/09/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2383 | |
| 8708.94-0000 | Vỏ hộp số lái; CRV; 4120A0149 | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2284 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ Trục đầu vào FORD C1 (Model: A0008000) | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2272 | |
| 8708.94-0000 | Vỏ hộp số lái; RDX; 4120A0151 | 06/09/2013 | Phân loại mặt hàng 1-2283 | |
| 8708.94-0000 | C1 BALL NUT TRỐNG (A0013978) | 13/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1286 | |
| 8708.94-0000 | GM BALL NUT TRỐNG (A0032899) | 13/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1287 | |
| 8708.94-0000 | TRỐNG TRỤC BÁNH RĂNG C1 (A0019968) | 05/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1203 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC BÁNH RĂNG U502 (A0024488) | 05/06/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1202 | |
| 8708.94-0000 | TAY ĐẦU GÓC, 56726-5L050 | 28/05/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1131 | |
| 8708.94-0000 | TAY THANH BUỘC, 56741-5H900 | 14/05/2013 | Phân loại mặt hàng 1-1048 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: SPIDER (Universal Joint parts) | 28/03/2013 | Phân loại mặt hàng 1-569 | |
| 8708.94-0000 | Pitman Arm (Tay thả) | 12/02/2013 | Phân loại mặt hàng 1-297 | |
| 8708.94-0000 | Tay dẫn hướng | 12/02/2013 | Phân loại mặt hàng 1-294 | |
| 8708.94-0000 | ỐNG ỐNG LẮP RÁP-TRẢ LẠI | 31/12/2012 | Phân loại mặt hàng 1-3070 | |
| 8708.94-0000 | ỐNG ASSY-MÁT LẠNH | 31/12/2012 | Phân loại mặt hàng 1-3069 | |
| 8708.94-0000 | Ống và ống Ass'y-Return; Hàn Quốc | 01/11/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2628 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ TRỤC TRÊN | 04/09/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2075 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ THANH CÀO BÊN NGOÀI(CẦN CUỐI) | 04/09/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2077 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ THANH BUỘC TRONG | 04/09/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2076 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ VỎ PINION | 04/09/2012 | Phân loại mặt hàng 1-2078 | |
| 8708.94-0000 | Các bộ phận của hộp lái; ASS'Y GIẢM XÓC; K407084; Hoa Kỳ | 25/07/2012 | Phân loại mặt hàng 2-5452 | |
| 8708.94-0000 | TRỤC TRUNG GIAN LÁI LÁI; GEN-3 · * Tên sản phẩm ứng dụng: TRỤC (TRỤC KHUÔN = trục 16 ống) | 23/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3813 | |
| Số 8708.94-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3) | Bánh răng trợ lực lái có van; A0022875; PR.CHNA | 23/04/2012 | Phân loại mặt hàng 2-1000 | |
| Số 8708.94-0000 | Thanh nhàn rỗi | 03/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-300 | |
| Số 8708.94-0000 | CÁNH TAY PITMAN | 03/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-299 | |
| Số 8708.94-0000 | KÉO LIÊN KẾT | 03/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-301 | |
| Số 8708.94-0000 | THANH CẠNH | 03/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-302 | |
| Số 8708.94-0000 | TAY NHÀN RỖI | 03/02/2012 | Phân loại mặt hàng 1-298 | |
| 8708.94-0000 | ㅇ Tên sản phẩm: HUB; 762.126.140.030-02; Hàn Quốc | 17/06/2011 | Phân loại mặt hàng 2-1850 | |
| - Được phân loại là số 8708.94-0000 | - KẸP YOKE | 03/06/2011 | Phân loại mặt hàng 1-356 | |
| 8708.94-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4) | - Vòng bi trục; F-570178.01, d15×D38×B10; Đức | 31/05/2011 | Phân loại mặt hàng 2-341 | |
| 8708.94-0000 | Cột lái; LDB A/B nghiêng;; JDR445-000 | 23/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105519 | |
| 8708.94-0000 | Cột lái | 02/09/1996 | Thể loại 47281-473 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất37.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTA | Thuế suất0 (-PH, TH) | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTA | Thuế suất20 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEU | Thuế suất* | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất25 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPP | Thuế suất3,6; M: 5,4 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất3,1 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất13,6 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất12,5 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất12,5 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN25%
- RCEP ASEAN12,5%
- RCEP Úc12,5%
- RCEP Trung Quốc12,5%
- RCEP Nhật Bản13,6%
- RCEP Hàn Quốc12,5%
- RCEP New Zealand12,5%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.