Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8708.94.95

- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.21.00- - Dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.22CN- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.22.10CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.20CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.30CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Các bộ phận của cửa xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.95- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.98- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.92- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.95- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.50.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.70CN- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ốp đầu trục bánh xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.15CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.70.16CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.17CN- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.18CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Bánh xe đã được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.21CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.22CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.23CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.31CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.32CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.33CN- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.34CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.95CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.96CN- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.97CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hệ thống giảm chấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.80.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Các bộ phận và phụ kiện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Két nước làm mát:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.18- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.93.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.94.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.94.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.95.90- - - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nóThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.80- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (90)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932627/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3957
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932327/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3955
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932227/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3956
8708.94-0000 Các bộ phận của vô lăng; COVER-STRG WHL AIRBAG ACC HOLE; 4264932427/06/2024Phân loại mặt hàng 4-3954
8708.94-0000Thanh PMI Armature26/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3945
8708.94-0000Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; AL(ALDC6)07/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3479
8708.94-0000Cụm khung vô lăng; Cụm khung vô lăng; Mg(AM50A)07/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3478
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 3920693019/10/2021Phân loại mặt hàng 3-6015
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 4276959319/10/2021Phân loại mặt hàng 3-6016
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 3920693031/05/2021Phân loại mặt hàng 3-3060
8708.94-0000MODULE ASM-STRG COL CONT ; 4276959331/05/2021Phân loại mặt hàng 3-3059
8708.94-0000THANH BUỘC BALL21/08/2019Phân loại mặt hàng 3-6494
8708.94-0000Ổ CẮM CHO ĐẦU THANH XĂNG TUCSON21/08/2019Phân loại mặt hàng 3-6496
8708.94-0000VỎ BÓNG21/08/2019Phân loại mặt hàng 3-6497
8708.94-0000Một phần của Hệ thống lái; Chốt bi; H-SB2870, HRC28-3201/08/2019Phân loại mặt hàng 4-10469
Số 8708.94-0000ㅇ Tên sản phẩm: Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng · ㅇ Model: Trục đầu vào MCM · ㅇ Thông số kỹ thuật: M000004619/04/2019Phân loại mặt hàng 3-2953
Số 8708.94-0000ㅇ Tên sản phẩm: Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng · ㅇ Model: Trục MCM dưới · ㅇ Thông số kỹ thuật: M000004419/04/2019Phân loại mặt hàng 3-2954
8708.94-0000TRỤC ASM-INTER STRG; 9455188225/01/2019Phân loại mặt hàng 3-729
8708.94-0000TRỤC ASM-INTER STRG; 9455188325/01/2019Phân loại mặt hàng 3-728
8708.94-0000Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng; VỎ CHÍNH (DM PE2) LHD 2W563-97000; 161D0309/11/2018Phân loại mặt hàng 1-3552
8708.94-0000TIỆN TRỤC I/(AD PE) F3563-93125-01 ; 36030606/11/2018Phân loại mặt hàng 1-3498
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; TRỤC ĐẦU RA; HÀN QUỐC22/10/2018Phân loại mặt hàng 4-5063
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; PINCH YOKE; R.H.KOREA22/10/2018Phân loại mặt hàng 4-5064
8708.94-0000NHẤP YOKE ; JA ;27/08/2018Phân loại mặt hàng 3-4347
8708.94-0000LẮP RÁP TRỤC ĐẦU VÀO; TL/QL;27/08/2018Phân loại mặt hàng 3-4346
8708.94-0000TRỤC ĐẦU RA; TL/QL;27/08/2018Phân loại mặt hàng 3-4342
8708.94-0000TRỤC ĐẦU VÀO; TL/QL;27/08/2018Phân loại mặt hàng 3-4343
8708.94-0000VÒNG BIẾN FHV13/07/2018Phân loại mặt hàng 1-2138
8708.94-0000Thân tay cầm JF, BK56120D420015/03/2017Phân loại mặt hàng 3-1384
8708.94-0000Tay áo điều chỉnh16/01/2017Phân loại mặt hàng 1-130
8708.94-0000ống trung tâm16/01/2017Phân loại mặt hàng 1-129
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; TRỤC ĐẦU VÀO TL/QL; GM421A4700; HÀN QUỐC11/10/2016Phân loại mặt hàng 2-14410
8708.94-0000ARM ASSY-IDLER; 56930-7S000;13/07/2016Phân loại mặt hàng 1-2027
8708.94-0000vòng đá; VÒNG KHÓA; GM790-004-00F3; M10×1.25P×4002/06/2016Phân loại mặt hàng 1-1250
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; Trục trên; MZ1431614140-03Y17/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1001
8708.94-0000Một phần của Hệ thống lái; Thanh giằng; BT504-00017/05/2016Phân loại mặt hàng 1-998
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; Chốt lái; GR263-091-00C317/05/2016Phân loại mặt hàng 1-1002
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; YOKE; GU851-334-00D317/05/2016Phân loại mặt hàng 1-997
8708.94-0000P/S HỆ THỐNG ỐNG19/04/2016Phân loại mặt hàng 1-789
8708.94-0000ỐNG LẮP RÁP25/03/2016Phân loại mặt hàng 1-578
8708.94-0000CÁNH TAY THẢ30/09/2015Phân loại mặt hàng 1-1681
8708.94-0000CỘT LÁI ASM · - NOVUS (Mt. 36)10/09/2015Phân loại mặt hàng 1-1541
8708.94-0000vành23/07/2015Phân loại mặt hàng 3-1983
8708.94-0000BÌA DƯỚI23/07/2015Phân loại mặt hàng 3-1982
8708.94-0000BỘ LY HỢP ĐẦU RA; 3ZZZ002902A06/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1098
8708.94-0000LẮP RÁP VỎ GIÁ ĐỠ LHD P-MDPS05/06/2015Phân loại mặt hàng 1-915
8708.94-0000Trục vít; Model GS12/01/2015Phân loại mặt hàng 2-227
8708.94-0000Trục vít; Model GB12/01/2015Phân loại mặt hàng 2-228
8708.94-0000York (GU845A2200A (mẫu LM))21/11/2014Phân loại mặt hàng 1-2872
8708.94-0000Một phần của hệ thống lái; YOKE DORGE; R.HÀN QUỐC19/06/2014Phân loại mặt hàng 2-4038
8708.94-0000HỘP NẮP CHỐNG BỤI, 2W5654000001/04/2014Phân loại mặt hàng 1-1036
8708.94-0000ㅇ Bánh răng ASM-R/PINION STRG21/03/2014Phân loại mặt hàng 3-843
8708.94-0000IP HMC MD10SWL BLK ASSY L_L(RY); 120000228 MD22/01/2014Phân loại mặt hàng 1-274
Số 8708.94-0000Bánh xe giun Boss ; RBI(GJ76311300) ;; KR26/12/2013Phân loại mặt hàng 1-3536
Số 8708.94-0000Bánh xe giun Boss ; PA/PB(GJ76311300 ;; KR26/12/2013Phân loại mặt hàng 1-3535
8708.94-0000Vô lăng, cột lái và hộp lái; các bộ phận của chúng; R.HÀN QUỐC19/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9527
8708.94-0000ㅇ LMS BODY ST/WHEEL Da thật sốt 9P11/11/2013Phân loại mặt hàng 1-3035
8708.94-0000Ống lót; Vòng bi thanh răng; YOKE; 52231513/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2383
8708.94-0000Vỏ hộp số lái; CRV; 4120A014906/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2284
8708.94-0000ㅇ Trục đầu vào FORD C1 (Model: A0008000)06/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2272
8708.94-0000Vỏ hộp số lái; RDX; 4120A015106/09/2013Phân loại mặt hàng 1-2283
8708.94-0000C1 BALL NUT TRỐNG (A0013978)13/06/2013Phân loại mặt hàng 1-1286
8708.94-0000GM BALL NUT TRỐNG (A0032899)13/06/2013Phân loại mặt hàng 1-1287
8708.94-0000TRỐNG TRỤC BÁNH RĂNG C1 (A0019968)05/06/2013Phân loại mặt hàng 1-1203
8708.94-0000TRỤC BÁNH RĂNG U502 (A0024488)05/06/2013Phân loại mặt hàng 1-1202
8708.94-0000TAY ĐẦU GÓC, 56726-5L05028/05/2013Phân loại mặt hàng 1-1131
8708.94-0000TAY THANH BUỘC, 56741-5H90014/05/2013Phân loại mặt hàng 1-1048
8708.94-0000ㅇ Tên sản phẩm: SPIDER (Universal Joint parts)28/03/2013Phân loại mặt hàng 1-569
8708.94-0000Pitman Arm (Tay thả)12/02/2013Phân loại mặt hàng 1-297
8708.94-0000Tay dẫn hướng12/02/2013Phân loại mặt hàng 1-294
8708.94-0000ỐNG ỐNG LẮP RÁP-TRẢ LẠI31/12/2012Phân loại mặt hàng 1-3070
8708.94-0000ỐNG ASSY-MÁT LẠNH31/12/2012Phân loại mặt hàng 1-3069
8708.94-0000Ống và ống Ass'y-Return; Hàn Quốc01/11/2012Phân loại mặt hàng 1-2628
8708.94-0000ㅇ TRỤC TRÊN04/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2075
8708.94-0000ㅇ THANH CÀO BÊN NGOÀI(CẦN CUỐI)04/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2077
8708.94-0000ㅇ THANH BUỘC TRONG04/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2076
8708.94-0000ㅇ VỎ PINION04/09/2012Phân loại mặt hàng 1-2078
8708.94-0000Các bộ phận của hộp lái; ASS'Y GIẢM XÓC; K407084; Hoa Kỳ25/07/2012Phân loại mặt hàng 2-5452
8708.94-0000TRỤC TRUNG GIAN LÁI LÁI; GEN-3 · * Tên sản phẩm ứng dụng: TRỤC (TRỤC KHUÔN = trục 16 ống)23/05/2012Phân loại mặt hàng 2-3813
Số 8708.94-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3)Bánh răng trợ lực lái có van; A0022875; PR.CHNA23/04/2012Phân loại mặt hàng 2-1000
Số 8708.94-0000Thanh nhàn rỗi03/02/2012Phân loại mặt hàng 1-300
Số 8708.94-0000CÁNH TAY PITMAN03/02/2012Phân loại mặt hàng 1-299
Số 8708.94-0000KÉO LIÊN KẾT03/02/2012Phân loại mặt hàng 1-301
Số 8708.94-0000THANH CẠNH03/02/2012Phân loại mặt hàng 1-302
Số 8708.94-0000TAY NHÀN RỖI03/02/2012Phân loại mặt hàng 1-298
8708.94-0000ㅇ Tên sản phẩm: HUB; 762.126.140.030-02; Hàn Quốc17/06/2011Phân loại mặt hàng 2-1850
- Được phân loại là số 8708.94-0000- KẸP YOKE03/06/2011Phân loại mặt hàng 1-356
8708.94-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 4)- Vòng bi trục; F-570178.01, d15×D38×B10; Đức31/05/2011Phân loại mặt hàng 2-341
8708.94-0000Cột lái; LDB A/B nghiêng;; JDR445-00023/09/2005Mục Phân loại sản phẩm-105519
8708.94-0000Cột lái02/09/1996Thể loại 47281-473
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất37.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất25Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-PH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất25Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất20Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất25Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất3,6; M: 5,4Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,1Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất3,1Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất12,5
Quốc giaÚcThuế suất12,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất13,6
Quốc giaHàn QuốcThuế suất12,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất12,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN25%
  • RCEP ASEAN12,5%
  • RCEP Úc12,5%
  • RCEP Trung Quốc12,5%
  • RCEP Nhật Bản13,6%
  • RCEP Hàn Quốc12,5%
  • RCEP New Zealand12,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8708.94.95: Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 – Vô lăng, trụ lái và…