Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8708.93.50

- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8708

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.10.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.21.00- - Dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.22CN- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.22.10CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.20CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.22.30CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Các bộ phận của cửa xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toànThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.95- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùnThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pôThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.98- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.29.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơiThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịchiếc
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.40.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.40.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.92- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.50.95- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.50.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8708.70CN- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Ốp đầu trục bánh xe:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.15CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.70.16CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.17CN- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.18CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Bánh xe đã được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.21CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.22CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.23CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.31CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.32CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.33CN- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.34CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.70.95CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.70.96CN- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.97CN- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.70.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Hệ thống giảm chấn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
8708.80.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN7Đơn vịchiếc
- - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.80.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- Các bộ phận và phụ kiện khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Két nước làm mát:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.18- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.91.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.92.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.93.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.94.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
8708.94.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.95.90- - - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệuThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nóThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.80- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8708.99.99- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (77)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8708.93-0000Bộ nhả ly hợp; F-628002.01.ALE;06/11/2023Phân loại mặt hàng 3-5539
8708.93-0000Vỏ ly hợp; 48-07-125-00130/09/2021Phân loại mặt hàng 3-5701
8708.93-0000PHỤ TÙNG LY HỢP Ô TÔ: DAEEUN38370303/06/2021Phân loại mặt hàng 3-3146
8708.93-0000BỘ KÍCH TRỐNG ASSY; 47840-4G50008/11/2019Phân loại mặt hàng 1-4653
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của chúng (các loại xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; ASM Main Hub IC hàn ; DWG7210-0324A09/08/2019Phân loại mặt hàng 1-3264
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của chúng (các loại xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; Vỏ bên trong ASM OC hàn ; DWG7210-0321A09/08/2019Phân loại mặt hàng 1-3262
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); Vỏ ngoài-OC; DWG7210-0298HSG09/08/2019Phân loại mặt hàng 1-3263
8708.93-0000Áp dụng IC vòng; DWG7210-0314RNG19/07/2019Phân loại mặt hàng 1-2968
8708.93-0000Vỏ bọc bên trong ASM IC hàn; DWG7210-0320A19/07/2019Phân loại mặt hàng 1-2967
8708.93-0000Áp dụng Ring OC; DWG7210-0315RNG19/07/2019Phân loại mặt hàng 1-2969
8708.93-0000Các bộ phận của ly hợp; Thân; 44C015905/07/2019Phân loại mặt hàng 1-2782
8708.93-0000Thân máy; 43C004004/06/2019Phân loại mặt hàng 1-2197
8708.93-0000Các bộ phận của bộ ly hợp; ỐNG DẪN; A10011/01/2019Phân loại mặt hàng 1-183
8708.93-0000ỐNG DẪN, DDC 7 tốc độ09/11/2018Phân loại mặt hàng 1-3544
8708.93-0000Xi lanh Assy-Phụ đồng tâm; Xi lanh phụ đồng tâm: CSC; 414212600023/05/2018Phân loại mặt hàng 3-2528
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); Vỏ bên trong IC; DWG7080-0296HSG04/01/2018Phân loại mặt hàng 1-40
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); Vỏ ngoài OC; DWG7080-0293HSG04/01/2018Phân loại mặt hàng 1-38
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); Vỏ ngoài IC; DWG7080-0295HSG04/01/2018Phân loại mặt hàng 1-37
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); Vỏ bên trong OC; DWG7080-0294HSG04/01/2018Phân loại mặt hàng 1-39
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; BỘ ĐỘNG CƠ (K1)26/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3766
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; PISTON K226/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3762
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; BỘ ĐỘNG CƠ (K2)26/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3761
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); VÒNG ĐẨY26/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3760
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; PISTON K126/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3763
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.) ; GIÁ ĐĨA K226/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3764
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của bộ ly hợp (của xe cơ giới thuộc nhóm 87.01 đến 87.05.); TRỤC ĐẦU VÀO26/09/2017Phân loại mặt hàng 1-3765
8708.93-0000Bộ ly hợp và các bộ phận của chúng; ỐNG & ỐNG HƠI LẮP RÁP-LY HỢP30/05/2017Phân loại mặt hàng 3-2851
8708.93-0000ARM ASSY-CLH T-GDI; 23301-122-0020/04/2017Phân loại mặt hàng 1-1147
8708.93-0000Các bộ phận của ly hợp; KHÁCH HÀNG ; HP1-3.5; R.HÀN QUỐC03/02/2017Phân loại mặt hàng 2-1943
8708.93-0000BỘ LY HỢP CMC ASSY; G41605-F910013/01/2017Phân loại mặt hàng 1-109
8708.93-0000Các bộ phận của ly hợp; Thanh đẩy ly hợp; 71742; R.HÀN QUỐC08/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18188
8708.93-0000Linh kiện cho ly hợp; Trục ly hợp; 2755107/12/2016Phân loại mặt hàng 1-4676
8708.93-0000Các bộ phận của ly hợp; Chốt; 10043; R.KOREA28/10/2016Phân loại mặt hàng 2-15431
8708.93-0000LẮP RÁP THANH ĐẨY (396000-0100HM);12/10/2016Phân loại mặt hàng 3-4372
8708.93-0000THÂN ĐẦU NỐI; WEICHAI RA42507/10/2016Phân loại mặt hàng 1-3820
8708.93-0000GIẢM XÓC LHD JM-VGT04/10/2016Phân loại mặt hàng 1-3780
8708.93-0000CSC của NF04/10/2016Phân loại mặt hàng 1-3778
8708.93-0000TB-LHD(C)04/10/2016Phân loại mặt hàng 1-3779
8708.93-0000Các bộ phận của bộ ly hợp; W/GEAR FORD PUMA I5 (37372) ; HÀN QUỐC22/09/2016Phân loại mặt hàng 2-13291
8708.93-0000THANH ĐẨY (70116)20/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3573
8708.93-0000PIN DỪNG; 3216113/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3536
8708.93-0000FULCRUM RAMP BHD (08EM-160)13/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3544
8708.93-0000Một phần của bộ ly hợp; HUB YH6 E4; R.KOREA12/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12728
8708.93-0000Chốt chặn (15679) · 11/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3456
8708.93-0000TẤM TRÒN ĐỘNG CƠ; 4007008/09/2016Phân loại mặt hàng 1-3417
8708.93-0000HUB(39803) ; S/HUB-FO TQ-4D56TCI/2.4θGSL31/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3238
8708.93-0000Nắp ly hợp; TẤM NẮP-OP-P/S 8DC9T2(N); 2658126/08/2016Phân loại mặt hàng 1-3065
8708.93-0000VÒNG RĂNG; A1-2.5TCL;19/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2942
8708.93-0000TẤM SAU; M5CF1/2/3 DM48 HN;19/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2941
8708.93-0000ĐĨA ĐĨA; EURO6 QT A2.5;19/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2939
8708.93-0000DỐC ĐẠP FULCRUM; A1-2.5TCL;19/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2943
8708.93-0000TẤM ÁP SUẤT;10/08/2016Phân loại mặt hàng 1-2793
8708.93-0000Cluth Spline HUB ; FO U100 1.8SO27/07/2016Phân loại mặt hàng 1-2358
8708.93-0000BỘ PHÁT HÀNH LY HỢP PHỤ TÙNG; 41430-2320011/03/2016Phân loại mặt hàng 1-421
8708.93-0000BỘ TĂNG CƯỜNG LY HỢP (Dài, 100 SPV), 1000445383TD05/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1264
8708.93-0000XI LANH CHÍNH QZ (Ø22); 1000368813OT; HÀN QUỐC02/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9299
8708.93-0000PHỤ TÙNG Ô TÔ (CÔTÔ 4 BỘ) · - TYSK-0103/11/2015Phân loại mặt hàng 1-1915
8708.93-0000CẦN GẬY LY HỢP FULCRUM · - M12×1.75P×1528/10/2015Phân loại mặt hàng 1-1883
8708.93-0000ㅇ CLUTCH BOOSTER(Dài, 100 SPV) · ㅇ Tên mẫu: 1000445383TD(TATA Daewoo, Prima &Novus Truck)25/09/2015Phân loại mặt hàng 3-2699
8708.93-0000BỘ ĐỆM 35R 26PHANH; 45456-3B000;17/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1202
8708.93-0000BỘ LY HỢP O/D GIỮ (A6LF2); 45514-3B201;17/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1201
8708.93-0000BỘ LY HỢP BÀN ĐẠP; 32802-A660002/07/2015Phân loại mặt hàng 1-1073
8708.93-0000CES; HỆ THỐNG KẾT NỐI LY HỢP)19/06/2015Phân loại mặt hàng 3-1643
8708.93-0000BỘ LY HỢP KÉP19/06/2015Phân loại mặt hàng 3-1642
8708.93-00006L50 OUTER RACE; 140384; Hàn Quốc30/09/2014Phân loại mặt hàng 1-2531
8708.93-0000Bộ ly hợp tang trống ASM (Số hiệu: M0012977)09/06/2014Phân loại mặt hàng 3-1371
8708.93-0000ㅇ VỎ BỘ LY HỢP; A-455021/05/2014Phân loại mặt hàng 3-1221
8708.93-0000Vòng bi-Ly hợp nhả ;; 0K9A2 1651003/02/2014Phân loại mặt hàng 1-386
8708.93-0000 (bộ phận ly hợp)Vòng bi-Ly hợp nhả ;;41412 4Z00003/02/2014Phân loại mặt hàng 1-387
ㅇ8708.93-0000ㅇ Tên sản phẩm: CLUTCH BOSS · ㅇ Model: DBA-0083MA22/10/2013Phân loại mặt hàng 1-2760
8708.93-0000ộ phận nhả phuộc/41431-2800025/04/2013Phân loại mặt hàng 1-822
8708.93-0000Tấm lắp ráp cho bộ ly hợp 4-5-6, 2426258127/03/2013Phân loại mặt hàng 1-560
8708.93-0000Ống và ống Ass'y-Clutch; Hàn Quốc19/10/2012Phân loại mặt hàng 1-2531
8708.93-0000ㅇ BÀN ĐẠP LY HỢP04/10/2012Phân loại mặt hàng 1-2401
8708.93-0000Các bộ phận của ly hợp; DẦU HƯỚNG DẪN-RR (458883B651)19/06/2012Phân loại mặt hàng 2-4452
Số 8708.93-0000Các bộ phận của vỏ ly hợp15/12/2011Phân loại mặt hàng 2-5845
8708.93-0000Vòng bi nhả ly hợp có đe, ống lót, v.v.; 48TKA3201, 48TKZ3201A, 50TKA3805, 54TKB3604A, 58TKZ3701A, 58TKA3703B28/01/2004Mục Phân loại mặt hàng-104
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất22.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất15Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-ID, PH, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-BN, KH, LA, PH, TH)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất15Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất*Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAthấp hơn MFNThuế suất8.6Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất4,9; M: 7,3Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất1,8Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất10
Quốc giaÚcThuế suất10
Quốc giaTrung QuốcThuế suất11,3
Quốc giaNhật BảnThuế suất15
Quốc giaHàn QuốcThuế suất15
Quốc giaNew ZealandThuế suất10

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN15%
  • RCEP ASEAN10%
  • RCEP Úc10%
  • RCEP Trung Quốc11,3%
  • RCEP Nhật Bản15%
  • RCEP Hàn Quốc15%
  • RCEP New Zealand10%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8708.93.50: Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 – Bộ ly hợp và các bộ…