Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 73: các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hànThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.02Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường rayThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.09Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.11CNCác loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điệnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.13CNDây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thépThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.15Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.16CNNeo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
73.17Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thépThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (76)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7326.90.99Tên thương mại: Khay đựng ly (cốc) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khay đựng/giữ ly (cốc) bằng thép không gỉ 201 · Ký, mã hiệu, chủng loại: không có thông tin10/01/2025185/TB-TCHQ
7305.31.90Ống bằng thép không hợp kim13/12/20236466/TB-TCHQ
7306.40.90(Mục 1) Ống Thép không gỉ, Hàn theo chiều dọc, có mặt cắt ngang rỗng hình tròn, loại 2, Mác TP410 tiêu chuẩn ASTM A268, Quy cách (OD) 19.1mm - 25.4mm x (THKNS) 0.3mm - 0.35mm x 6000mm, Hàng mới 100%.15/08/2023480/TB-KĐ3
7306.40.90(Mục 2) Ống Thép không gỉ, Hàn theo chiều dọc, có mặt cắt ngang rỗng hình tròn, loại 2, Mác TP304 tiêu chuẩn ASTM A312, Quy cách (OD) 19.1mm - 38.1mm x (THKNS) 0.5mm - 0.7mm x ANY LENGTH, Hàng mới 100%.14/08/2023479/TB-KĐ3
7326.90.99Bộ chống rung cho đường dây truyền tải điện cao thế (Vortx (Stockbridge) Vibration Damper)08/08/20234142/TB-TCHQ
7306.61.90(Mục 1) Ống sắt vuông, 50MM*50MM*(5.545M--6M), độ dày 2.0mm, dùng trong ngành công nghiệp - Hàng mới 100% (hàng đã kiểm tra theo tk số: 105409296904, ngày 20/4/2023).29/06/2023360/TB-KĐ3
7310.10.99Bình tích áp05/06/20232765/TB-TCHQ
7326.19.00TAB-S7 PEN HOLDER STEEL-126/04/20232015/TB-TCHQ
7326.19.00TAB-S7/S7 + HINGE RING TAB-S7/S7 + REAR RING, (11*2.5*0.4)mm26/04/20232017/TB-TCHQ
7326.19.00TAB-S7/S7 + PEN HOLDER RING-126/04/20232014/TB-TCHQ
7326.19.00TAB-S7 + PEN HOLDER RING-226/04/20232016/TB-TCHQ
7312.30.12Mục 1: DJ146#&Thép không hợp kim dạng cuộn cán phẳng bằng phương pháp cán nguội, bề mặt có mạ kẽm - Size(mm) 1.2 X 120 X C (GI-EN-DX56D) - NPL phục vụ sản xuất, mới 100%24/02/202389/TB-KĐ3
7326.90.99Tên thương mại: Pallet thép · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Pallet bằng thép, dùng đểlưu trữ hàng hóa trong kho.19/01/2022237/TB-TCHQ
7306.69.90Thép không gỉ 304 dạng thanh, mặt cắt dạng hình, kích thước: (45*75*25)mm, dày 1,25mm, thanh dài: 3,3m- 6m dùng trong xây dựng, hàng mới 100% (mục 01 PLTK)24/04/20202646/TB-TCHQ
7306.69.90Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình chữ nhật E.R.W12MMx23MMx1.60MMx5000MM(STKM11A-CR)/ CA12301201601, Hàng mới 100% (stt17) (mục 10 PLTK)20/04/20202495/TB-TCHQ
7306.69.90Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình ELLIP E.R.W 10MMx19.2MMx1.60MMx5000MM(STKM12A-CR)/ CB21921001601, Hàng mới 100% (stt15) (mục 08 PLTK)20/04/20202494/TB-TCHQ
7304.51.90NLT1192#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn- nối, mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài 28.57mm: 28.57*T1.65*25.27*5500MM Seamless Steel Tube Material SCM4130 (Mục 10)09/04/20202258/TB-TCHQ
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 141.3x3.96x6000(mm) (mục 02 PLTK).08/04/20202241/TB-TCHQ
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 219x3.96x6000(mm) (mục 03 PLTK).08/04/20202240/TB-TCHQ
7306.30.99Thép ống không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn - CIRCULAR HOLLOW SECTION, Standard and grade: ASTM A53, GR. B, Kích thước: 219x4.78x6000(mm) (mục 04 PLTK).08/04/20202239/TB-TCHQ
7306.30.92Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (qua công đoạn kéo) E.R.W (C:0.17%) 12.7 * 8.7 x 3000MM(STKM13A-PO), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100% (mục 11 TKHQ)31/03/20202126/TB-TCHQ
7306.30.91NLT1232#& Thép ống không hợp kim, có đường kính hàn, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 89.0mm x độ dày 4mm: STKM11A-ERW-IBC-HR 89x4.0x5500mm STEEL TUBE, hàng mới 100% (Mục 3)31/03/20202130/TB-TCHQ
7306.30.92Mục 3: Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (đã qua công đoạn kéo) E.R.W (C:0.03%) 10.0 * 8.0 x 2970MM(STAM290GA-CR), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100% · Mục 4: Thép ống không hợp kim, mặt cắt ngang hình tròn, được hàn (đã qua công đoạn kéo) E.R.W (C: 0.04%) 15.0 * 10.2 x 5800MM (SS400-PO), chưa tráng phủ mạ sơn, chưa gia công thêm, mới 100%.23/03/20201841/TB-TCHQ
7304.51.90NLT0988#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn- nối, mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài 28.57mm x độ dày 2.105mm: 28.57*T2.105*24.36*5750MM Seamles Steel Tube Material Sae4130 (Mục 1)23/03/20201835/TB-TCHQ
7308.90.99Tấm sắt không hợp kim dùng trong xây dựng chưa khoan lỗ, xẻ rãnh, chưa mạ, chưa tráng phủ, không có hình dập nổi, dài 200mm-400mm, rộng 200mm, dày 8mm-10mm, do TQ sx, mới 100% (Mục 4)18/03/20201704/TB-TCHQ
7306.69.90Thép không gỉ 304 dạng thanh rỗng, mặt cắt ngang hình chữ U, dày 1,25mm, chiều rộng 75mm, thanh dài: 3,3m - 5,9m dùng trong xây dựng, hàng mới 100%.13/03/20201571/TB-TCHQ
7326.90.99Thép không rỉ dạng thanh cán nóng, đã ngâm dầu cho thanh bóng và trơn loại SUS303F SV 6.0, dùng để tiện thành đinh vít ốc vít, kích thước phi 6.0mm, chiều dài 2500mm. Hàng mới 100% (mục 06 PLTK).13/03/20201577/TB-TCHQ
7326.90.99Thép không rỉ dạng thanh cán nóng, đã ngâm dầu cho thanh bóng và trơn loại SUS303F SV 5.0, dùng để tiện thành đinh vít ốc vít, kích thước phi 5.0mm, chiều dài 2500mm. Hàng mới 100% (mục 05 PLTK).13/03/20201578/TB-TCHQ
7306.61.90Ống thép mặt cắt hình chữ nhật 10x25mm, dày 1mm, dài 5.5m, dùng để sản xuất sản phẩm bằng kim loại, mới 100%02/03/20201264/TB-TCHQ
7304.51.90Mặt hàng STT 1: NLT1222#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn - nối, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 27.0mm x độ dày 6.35mm: SAE413027.0X14.3X5750MM STEEL TUBE, hàng chưa giám định. · Mặt hàng STT 2: NLT1116#& Thép ống hợp kim gia công kết thúc nguội, không hàn - nối, có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 34.93mm x độ dày 2.505mm: SAE41303493X29.95X5400MM STEEL TUBE, hàng chưa giám định.27/02/20201197/TB-TCHQ
7318.19.90Thanh thép tròn có gân không hợp kim được cán nóng, hàm lượng carbon 0,7%, đường kính 40mm, mác 950/1050, độ dài 3800mm, không phải thép cốt bê tông, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A722/A722M-98 (mục 5 tờ khai)12/06/20193857/TB-TCHQ
7314.41.00Lưới đan ở mắt nối bằng thép: CRIMPED WIRE MESH, kích thước: 0,4mm x 1m x 20m (mục 09 PLTK).11/12/20187279/TB-TCHQ
7308.90.99Sản phẩm thép không hợp kim được mạ kẽm bằng phương pháp khác (Steel roofing sheet YX41-210-420: Tôn mạ màu cắt sẵn dùng để lợp mái), rộng 420mm, dày 0.6mm, dài từ 5291-11315mm. Hàng mới 100% (mục 2 tờ khai hải quan)21/11/20186833/TB-TCHQ
7308.90.99Sản phẩm thép không hợp kim được mạ kẽm bằng phương pháp khác (Steel roofing sheet YX41-210-420: Tôn mạ màu cắt sẵn dùng để lợp mái), rộng 420mm, dày 0.47mm, dài từ 990-11315mm, Hàng mới 100% (mục 1 tờ khai hải quan)21/11/20186832/TB-TCHQ
7308.90.99Thanh xương trần C150 bằng thép, dài 3m/pcs cấu kiện trần nhà trong xây dựng, hàng mới 100% (Mục 05 tờ khai).12/04/20181971/TB-TCHQ
7326.20.90NL196#&dây thép nhỏ cố định sản phẩm (PCS) (Mục 2 tờ khai)05/04/20181797/TB-TCHQ
7326.20.90NL21#&dây thép nhỏ cố định sản phẩm (Mục 1 tờ khai)05/04/20181808/TB-TCHQ
7320.20.90Tên thương mại: Lò xo của khe cắm thẻ nhớ. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Lò xo của khe cắm thẻ nhớ.07/11/20177274/TB-TCHQ
7318.29.00Tên thương mại: Vòng đệm bằng thép, linh kiện dùng cho ổ khóa xe máy. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vòng đệm bằng thép, linh kiện dùng cho ổ khóa xe máy.26/10/20176963/TB-TCHQ
7307.99.10Tên thương mại: Vòng thép làm kín khít trong đường ống công nghiệp. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chi tiết của mặt bích đường ống, làm bằng thép, hình tròn đường kính 1/2”, có tác dụng chống rò rỉ cho đường ống công nghiệp.08/09/20175924/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 24: Thân ma ní mạ điện, bằng sắt, size 22mm, 0.49kg.14/06/20165521/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 11: Ma ní chữ D, mạ điện, bằng sắt, size 20mm, 0.588kg.14/06/20165519/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 20: Thân của tăng đơ phổ thông mạ điện, bằng sắt, size 20mm, 0.98kg.14/06/20165520/TB-TCHQ
7326.90.99- Mục 7: Cóc tiêu chuẩn mỹ tải trọng cao - không mạ điện, bằng sắt, size: 5/8” (16mm), 0.735kg. · - Mục 9: Cóc tiêu chuẩn mỹ tải trọng cao - mạ điện, bằng sắt, size: 1” (25mm), 1.47kg. · - Mục 13: Cóc nhọn bắt cáp mạ điện DIN741, có rãnh xoắn trong lòng, size 16mm, 0.147kg.14/06/20165518/TB-TCHQ
7326.90.99- Mục 6: Tăng đơ JIS, 1 tròn + 1 móc, mạ điện, bằng sắt, size 22mm, 1.47kg. · - Mục 15: Tăng đơ JIS, 1 tròn + 1 móc, không mạ điện, bằng sắt, size 20mm, 1.47kg.14/06/20165517/TB-TCHQ
7306.30.90Ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng, tiêu chuẩn ASTM A53, hàng mới 100% kích cỡ Đường kính 168.3mm x dày 4.78mm x dài 6000mmm x ống (mục 4 tờ khai).20/04/20163257/TB-TCHQ
7306.30.90Thiết bị dùng cho giàn giáo (phục vụ thi công công trình của doanh nghiệp): ống thép hợp kim mạ kẽm không hàn, có mặt ngang hình tròn rỗng, kích thước: (48.3*4*5800) mm (mục 1 tờ khai).20/04/20163258/TB-TCHQ
7305.11.00Ống bằng thép không gỉ sử dụng cho đường ống dẫn dầu SUS304; đường kính ngoài OD: 1250mm; Độ dày ống: 10mm; Chiều dài ống: 6 mét/ống. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)28/01/2016865/TB-TCHQ
7306.11.90Ống bằng thép không gỉ sử dụng cho đường ống dẫn dầu SUS304; đường kính ngoài OD: 219mm; Độ dày ống: 3,63mm; Chiều dài ống: 6 mét/ống. Hàng mới 100%. (Mục 4 Phụ lục Tờ khai)28/01/2016866/TB-TCHQ
7306.19.10Ống thép hàn 273,0x5,16mmx6m (Mục 8 Phụ lục Tờ khai)27/01/2016742/TB-TCHQ
7311.00.99Bồn oxy lỏng bằng thép, dung tích 14000 lít, model: Tank-CA14, hiệu Cryolor, Serial: 270223; 270224 kèm dàn hóa hơi, hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).26/01/2016688/TB-TCHQ
7308.90.99Gối chậu bằng thép cấu kiện của cầu loại EMD 35000KN +/- 100/20. Hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).14/01/2016389/TB-TCHQ
7315.11.10- Phụ tùng xe máy Dream: Xích tải 100L, hàng mới 100% (Mục 2 TK hải quan); · - Phụ tùng xe máy Wave RS: Xích tải 106L, hàng mới 100% (Mục 4 TK hải quan).12/01/2016271/TB-TCHQ
7312.10.10Cáp thép dùng buộc tàu, loại xoắn xuôi, mới 100%. Không mạ, tráng, bọc, loại 6 sợi/1 cáp. Gồm: 3 cuộn đường kính 14mm; 5 cuộn đường kính 20mm; 3 cuộn đường kính 22.4mm; 2 cuộn đường kính 24mm; 2 cuộn đường kính 28mm. (Mục 1 tờ khai hải quan).07/10/20159289/TB-TCHQ
7306.50.90Ống thép hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn. KT: Phi (48*3)mm +- 0.3mm, dài 6m+-5cm. Hàng mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).01/10/20158997/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 3 TK: Đầu chụp bằng sắt 45453-GAG-J500.10/09/20158255/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 7 TK: Chốt đẩy bằng sắt 82160-79P00-000-4.10/09/20158256/TB-TCHQ
7318.19.00Mục 2 TK: Ốc sắt 17913-KRJ-7910-Y1.10/09/20158270/TB-TCHQ
7326.90.99Cần đóng cửa chớp tự động của máy hút gió công nghiệp bằng thép, hàng mới 100%.03/09/20158026/TB-TCHQ
7326.90.99Mục 41 PLTK: Tấm chặn kẹp ống bằng kim loại - DPAL 7S W301/09/20157958/TB-TCHQ
7318.19.00(Mục 1 tờ khai) Bu lông điều chỉnh 17915-GHB-620020/08/20157623/TB-TCHQ
7318.19.00(Mục 3 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 1ST - F6315-00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy20/08/20157612/TB-TCHQ
7318.19.00(Mục 2 tờ khai) Bu lông điều chỉnh 17922-GHB- 600020/08/20157613/TB-TCHQ
7318.19.00(Mục 5 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 58321-22J00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy20/08/20157614/TB-TCHQ
7318.29.00(Mục 4 tờ khai) sản phẩm bằng thép hình ống đã ren 1ST -F6328-00 dùng để lắp dây cáp điều khiển xe máy20/08/20157615/TB-TCHQ
7308.90.99Mục 3 tờ khai Bản kết cấu bằng thép không gỉ18/08/20157544/TB-TCHQ
7308.90.99Mục 2 tờ khai Thanh kết cấu hình bằng thép không gỉ18/08/20157546/TB-TCHQ
7312.10.99(Mục 3 tờ khai) Cáp thép 24mmx1000m/cuộn, cấu trúc 6xWS36+IWRC, mạ kẽm17/08/20157480/TB-TCHQ
7306.40.90Mục 7 tờ khai Ống hàn thép không gỉ kt 22.2 x 0.4 x 6000mm05/05/20153976/TB-TCHQ
7306.40.90Mục 1, 2 tờ khai Ống hàn thép không gỉ kt tương ứng: 22.2 x 0.4x 6000 mm và 19,1 – 22,2 x 0,35 x 6000 mm05/05/20153977/TB-TCHQ
7312.10.10Mục 3 TK: Cáp thép mạ kẽm TK70 dùng làm lõi cáp nhôm dẫn điện chịu lực ACSR (hàng mới 100%).06/04/20153007/TB-TCHQ
7326.20.90Thép dây dự ứng lực. Kích cỡ: 0.5mm x 35mm.06/02/20151163/TB-TCHQ
7304.31.40Mục 1 tờ khai Ống thép không hợp kim, chưa hàn, chưa mạ, chưa đánh bóng, dùng làm cây thủy lực của máy đào, kích thước: dài (4000 đến 9000)mm, phi (50 đến 250) mm.12/11/201413677/TB-TCHQ
7318.19.00Thanh thép dự ứng lực hình tròn đường kính: D36mm, L=2.42m, loại 1080/1230. Xuất xứ: Thái Lan. Hàng mới 100%.05/11/201413442/TB-TCHQ
7320.90.10Vòng đệm lò xo vênh bằng thép cho giảm xóc xe máy Mục 1: (32302-215-02); Mục 2: (30009-215-00); Mục 3: (31202-215-00).15/10/201412559/TB-TCHQ
7312.10.99Dây thép mạ kẽm, loại 7/1.0 mm.18/12/20137809/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7318.29-0000PARTS FOR CV JOINT ASSY; CIRCLIP_COMMON; 83327-ST00115/10/2024Item Classification 1-903
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PARTS FOR CV JOINT ASSY; BAND_BOOT_SMALL_#2715/10/2024Item Classification 1-902
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PARTS FOR CV JOINT ASSY; BAND_BOOT_BIG_#2715/10/2024Item Classification 1-901
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PARTS FOR CV JOINT ASSY; BAND_BOOT_BIG_#2515/10/2024Item Classification 1-900
7318.29-0000PARTS FOR CV JOINT ASSY; CLIP_INBOARD; 49557-SP00115/10/2024Item Classification 1-904
7307.29-0000WELDOLET; WELDOLET; KR;27/08/2024Phân loại mặt hàng 4-5716
7320.90-9000-23/08/2024Item Classification 3-4410
7326.90-9000Other articles of steel ; COLLARS (FLANGED); TCLM8-12-25.524/07/2024Item Classification 4-4864
7318.19-0000Other Threaded articles; HINGE PIN; SHCLBM6-50.5; 6*10*50.5(width*length*height); VN;24/07/2024Item Classification 4-4855
7318.29-0000Cotters, cotter-pins and similar articles of iron or steel; LOCATING PIN; JPQSB6-424/07/2024Item Classification 4-4866
7326.90-9000Other articles of iron or steel; CHECK RING; check ring; Ø160-Ø159.8*16418/07/2024Item Classification 4-4628
7304.39-0000Ống, ống dẫn, liền mạch, bằng sắt hoặc thép; VÒNG CỔ; NCLM12-15-15.1 15/07/2024Phân loại mặt hàng 4-4466
7326.90-9000Other articles of steel; LOCATING BUSH; KJBS35-P25-L1215/07/2024Item Classification 4-4465
7315.89-0000KEYCHAIN; ACRYLIC KEY CHAIN; Package 95*120, Product 78*74; CN;21/06/2024Item Classification 4-3758
7318.15-3000Bolts and nuts (in set) of iron or steel; HINGE PINS; CLBR8-1020/06/2024Item Classification 4-3740
7314.49-0000Other cloth of steel wire; SCREEN FILTER; 2094005/06/2024Item Classification 4-3378
7318.15-2000Bolts; BOLT-HEX SEMS; H11293-08203; M8X1.25P; KR;20/05/2024Item Classification 4-2879
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PISTON RING(TUBE); CL-3.7500-0.250002/05/2024Item Classification 4-2472
7318.29-0000Other non-threaded articles; SAFETY PIN; 25.5*71MM29/04/2024Item Classification 4-2438
7318.23-0000Rivets; PIN-PULLEY; 82437-HKCE0123/04/2024Item Classification 4-2308
7308.90-9000Một phần của kết cấu, bằng thép; KẸP; KẸP22/03/2024Phân loại mặt hàng 4-1685
7326.90-9000Other articles of iron or steel; CYLINDER STOP FLANGE; CARBON STEEL; SS400 CYL.STOP 300*111*45T; CN;21/03/2024Item Classification 4-1593
7309.00-0000BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T2106/02/2024Phân loại mặt hàng 1-107
7309.00-0000BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T1106/02/2024Phân loại mặt hàng 1-108
7326.90-9000Other articles of iron or steel; ANTI-ROTATING PIN; SG2EV;27/12/2023Item Classification 4-17683
7326.90-9000Other articles of iron or steel ; RING; SG2EV27/12/2023Item Classification 4-17668
7318.15-9000BOLT, VALVE; SG2 EV;26/12/2023Item Classification 4-17642
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PLUG; 3800000221/12/2023Item Classification 4-17576
7318.29-0000Circlip; SNAP RING SEAL; SG2EV21/12/2023Item Classification 4-17586
7318.29-0000Cotters and cotter-pins and similar articles, of iron or steel; DOWEL PIN; SG2 EV11/12/2023Item Classification 4-17299
7306.30-2030Ống khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không hợp kim, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; ỐNG TRỌNG LƯỢNG; CP-281028/11/2023Phân loại mặt hàng 4-17085
7326.90-9000CUP SEAL; CUP SEAL22/11/2023Item Classification 3-5862
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống bằng thép không gỉ; PHỤ KIỆN KHUỶU; GLSW-24T-S; PHỤ KIỆN KHUỶU SS31609/11/2023Phân loại mặt hàng 4-16699
7318.29-0000 Other non-threaded articles ; SPRING PIN ; SG2 EV01/11/2023Item Classification 4-16540
7318.15-9000 Other screw of iron or steel ; BOLT, HERMETIC TERMINAL ; SG2 EV01/11/2023Item Classification 4-16543
7318.15-9000 Other screw of iron or steel ; BOLT, HOUSING ; SG2 EV01/11/2023Item Classification 4-16541
7318.15-9000 Other screw of iron or steel ; BOLT, INVERTER COVER ; SG2 EV01/11/2023Item Classification 4-16542
7318.15-9000Other screws; CAP BOLT; SG2EV20/10/2023Item Classification 4-16257
7318.15-9000Other screws; BOLT, INVERTER; SG2EV20/10/2023Item Classification 4-16258
7326.90-9000Other articles of iron or steel; PLATE, THRUST; Model SG2 EV19/10/2023Item Classification 4-16227
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; ỐNG TRÒN MỀM; THÉP KHÔNG GỈ; 100A (2,0t)21/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15708
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống khác bằng thép không gỉ; KHUỶU ỐNG TRÒN MỦ; THÉP KHÔNG GỈ; 90 độ/45 độ, 100A (2.0T);21/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15718
7305.31-9000Khác, hàn, mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ; ỐNG DÂY TRÒN MỀM; THÉP KHÔNG GỈ; 90 độ/45 độ, 100A (2.0T)21/09/2023Phân loại mặt hàng 4-15726
7326.90-9000 Other articles of iron or steel; AVSEAL Blind Sealing Plugs _02910-12413, Ø419/09/2023Item Classification 4-15680
7320.20-1000Helical springs for automobiles; spring (SPRING); torsion spring;08/09/2023Item Classification 4-15479
7318.16-0000M6X19.2 RIVET NUT; ANC06-010RP; M6X19.2 RIVET NUT; TW;25/08/2023Item Classification 4-15124
7318.16-0000M6X16 D1.5mm NUTSERT; 09408-2621P-1.5T; M6X16 D1.5mm NUTSERT; TW;25/08/2023Item Classification 4-15125
7326.90-9000 Other articles of iron or steel.; Set color urethane adhesive compact slit type; PSCD1211/08/2023Item Classification 4-14830
7326.90-9000 Other articles of iron or steel.; Shaft holder bracket type slit standard type/guide long type; STHWR4011/08/2023Item Classification 4-14829
7326.90-9000 Other articles of iron or steel.; Shaft holder L-shaped slit; SHKSB20-3011/08/2023Item Classification 4-14831
7318.22-0000Metal Washer-Side Bolt Type; FWSRM; FWSRM-D30-V4.5-E3-T5; CN;21/07/2023Item Classification 4-14443
7307.99-9000TAY ÁO; LSU5.220/07/2023Phân loại mặt hàng 3-3848
7306.40-2000Ống thép không gỉ khác, hàn, đường kính ngoài không quá 114,3 ㎜; CUỘN MẶT BÍCH; Ống 2〞13/07/2023Phân loại mặt hàng 4-14218
7326.90-9000Other articles of iron or steel; RING-OPMP VANE; CSS 50V11/07/2023Item Classification 4-14184
7326.19-00001TON CORE S/W; Forged; Steel bar S10C Φ25.5; KR;07/07/2023Item Classification 4-14096
7323.99-0000DESK ORGANISER WHITE; 90540495; CN;29/06/2023Item Classification 4-13927
7308.90-9000THÁP BƠM; TÀU CHỞ LNG26/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13804
7318.29-0000LEVER PIN EWGA L2 (K20467-64401); EWGA-L220/06/2023Item Classification 4-13706
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống bằng thép không gỉ; ĐƯỜNG TRƯỚC GIỮA; NW20016/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13580
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống bằng thép không gỉ; ĐƯỜNG TRƯỚC GIỮA; NW30016/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13577
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống bằng thép không gỉ; ĐƯỜNG TRƯỚC GIỮA; NW12516/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13578
7307.29-0000Ống hoặc phụ kiện ống bằng thép không gỉ; ĐƯỜNG TRƯỚC GIỮA; NW16016/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13579
7318.15-2000Samsbolt; SWRCH18A; TW;24/05/2023Item Classification 4-13140
7318.16-0000TERMINA; SU-FC0015-A; SU-FC0015-A; CN;01/05/2023Item Classification 3-2165
7326.90-9000TERMINA; SU-FC0019-A; SU-FC0019-A; CN;13/04/2023Item Classification 3-1950
7326.90-9000TERMINA; SU-FC0033-A; SU-FC0033-A; CN;13/04/2023Item Classification 3-1948
7326.90-9000TERMINA; SU-FC0010-A; SU-FC0010-A; CN;13/04/2023Item Classification 3-1949
7326.90-9000EMI SPIRAL SHIELD GASKET; Q310-3230626302-001209(S), SUS, 2.4MM, 1PC=30M; Thickness 0.08mm, Outer diameter: 2.4mm; KR;31/03/2023Item Classification 4-12036
7323.93-0000 Kitchen articles of stainless steel; STAINLESS STEEL 3fly CIRCLE28/03/2023Item Classification 4-12007
7326.90-9000Other articles of steel; PROJECTOR BRACKET; PB-N500P27/03/2023Item Classification 4-11981
7326.90-9000Other articles of steel; PROJECTOR BRACKET; PB-N50027/03/2023Item Classification 4-11980
7326.90-9000Other articles of steel; PROJECTOR BRACKET; PB-N30027/03/2023Item Classification 4-11978
7326.90-9000Other articles of steel; PROJECTOR BRACKET; PB-N300P27/03/2023Item Classification 4-11979
7326.90-9000PIPE-FR BODY MT'G, RH; 62465-1R000; KR;21/03/2023Item Classification 3-1593
7304.31-0000ỐNG; 32823-0X000; KR;10/03/2023Phân loại mặt hàng 3-1421
7307.19-0000KẸP DÂY; KẸP DÂY VỆ SINH SUS 30406/03/2023Phân loại mặt hàng 4-11588
7326.90-9000PIPE-FR BODY MT'G, RH; 62475-F9000; KR;02/03/2023Item Classification 3-1254
7315.89-0000Other chain of steels; Keychain series; Keychain collection series14/02/2023Item Classification 4-11138
7326.90-9000STOPPER RING; DSA015S509; CN;08/02/2023Item Classification 4-11034
7326.90-9000RING; DSG050T021; CN;08/02/2023Item Classification 4-11033
7326.90-9000Other articles of iron or steel; Other Drill Pipe; Steel Ring20/01/2023Item Classification 4-10500
7325.99-2000 Other cast articles of cast steel; Shaft holder space saving slit type; C-STHWRB; C-STHWRB1211/01/2023Item Classification 4-10259
7326.90-9000INDEXING PLUNGERS; C-PXKN10; Outer diameter M(mm): 10, Stroke S(mm): 5, Tip outer diameter d(φ): 5, Length L(mm): 4510/01/2023Item Classification 4-10194
7326.90-9000SIDE WASHER; DSG100T026 0010/01/2023Item Classification 4-10166
7326.19-0000Other articles of iron or steel, forged but not further worked; CONNECTOR05/01/2023Item Classification 4-10044
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; DP; 1-1/4; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9079
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; A; 1; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9070
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; B; 1-1/4; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9076
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; C; 1-1/4; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9075
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; HN; 1; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9074
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; E; 1; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9072
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; VÍT HN; 1; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9073
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; D; 1-1/4; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9078
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; F; 1; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9071
7307.19-0000PHỤ KIỆN THÉP KHÔNG GỈ; DC; 1-1/4; CN;08/12/2022Phân loại mặt hàng 4-9077
7326.90-9000DIVIDER MAT; D352-0001330/11/2022Item Classification 3-7683
7307.29-0000BỘ CHUYỂN ĐỔI; D152-00011; CN;24/11/2022Phân loại mặt hàng 3-7607
7326.90-9000BAFFLE; D153-00071; CN;24/11/2022Item Classification 3-7608
7320.90-9000TORSION SPRING,LH; 88543-TL540;23/11/2022Item Classification 4-8577
7326.20-0000COVERING WIRE-PWR OTR, RH; 88612-TMA40;23/11/2022Item Classification 4-8576

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | UNI Customs Consulting