Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 73.21

Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7321

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7321.11.00CN- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
7321.12.00CN- - Loại dùng nhiên liệu lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
7321.19- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7321.19.10CN- - - Loại dùng nhiên liệu rắnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
7321.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- Dụng cụ khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7321.81.00CN- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
7321.82.00CN- - Loại dùng nhiên liệu lỏngThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
7321.89.00CN- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc
7321.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7321.90.10CN- - Của bếp dầu hỏa (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí (SEN):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7321.90.21CN- - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
7321.90.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc
7321.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7321.19-0000Cooking appliances of iron or steel; Other, including appliances for solid fuel; FONDUE FORK SET ; PUV10030303/09/2019Item Classification 4-11085
7321.90-0000Cooking appliances parts ; FONDUE BURNER ; REF. 109103/09/2019Item Classification 4-11084
7321.82-0000Kerosene Heater; H-3;14/06/2019Item Classification 3-4354
7321.11-0000Cooking appliances for gas fuel; MS-8000 PLUS SET; PR.CHNA22/03/2017Item Classification 2-4396
7321.11-0000Cooking appliances for gas fuel; MSD-5800S SET; PR.CHNA22/03/2017Item Classification 2-4395
7321.19-0000SENSEFIREPOT(SINGLE) ; EX65UFP00102/11/2016Item Classification 1-4207
No. 7321.19-0000Other Cooking Appliances ; BBQ GRILL; FRBBQ-001; US28/10/2015Item Classification 2-8353
7321.19-0000Wood pellet burner, HS-MEDIUM; VIETNAM17/10/2014Item Classification 2-6961
7321.19-0000BARBECUE GRILL; M31025/06/2013Item Classification 2-4439
7321.82-0000Kerosene heate25/03/2004Analysis 47260-0334
7321.81-0000Gas fan heater; GFH-300 BT1989-06-12Emotion22701-1737

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 73.21: Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi…