Mã HS: 73.09
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7309
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7309.00.11CN | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7309.00.19CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7309.00.91CN | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7309.00.99CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7309.00-0000 | BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T21 | 06/02/2024 | Phân loại mặt hàng 1-107 | |
| 7309.00-0000 | BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T11 | 06/02/2024 | Phân loại mặt hàng 1-108 | |
| 7309.00-0000 | ồn chứa cho bất kỳ vật liệu nào, bằng thép; BỒN HẤP THỤ SR; 3100*7300*5 | 10/04/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1966 | |
| 7309.00-0000 | Bể chứa bằng thép; BÌNH CHỨA ACID; AV007 | 01/10/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7642 | |
| 7309.00-0000 hoặc _x000D_ 7326.90-9000 | Tấm vỏ và ETC cho bể chứa; Hàn Quốc | 13/02/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1031 | |
| 7309.00-0000 | Các loại thùng chứa khác cho bất kỳ vật liệu thép nào; XÔ NẠP PHẾ LIỆU; HÀN QUỐC | 10/06/2014 | Phân loại mặt hàng 2-3835 | |
| 7309.00-0000 | Silo chứa than | 18/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9469 | |
| 7309.00-0000 | Bồn chứa di động (①1635 lít của Nhật Bản, ②C-430 của Hà Lan) | 03/09/2007 | Chính sách đánh giá và-100064 | |
| Được phân loại trong HSK7309.00-0000 | Lắp ráp lò phản ứng: 77C-102A, 77C-102B | 14/07/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-104887 | |
| 7309.00-0000 | Các loại container thép tương tự | 09/01/2004 | Phân tích 47260-1425 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.