Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7309.00.91

- - Được lót hoặc được cách nhiệt

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7309

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7309.00.11CN- - Được lót hoặc được cách nhiệtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
7309.00.19CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7309.00.91CN- - Được lót hoặc được cách nhiệtThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc
7309.00.99CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7309.00-0000BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T2106/02/2024Phân loại mặt hàng 1-107
7309.00-0000BÌNH CHỨA DI ĐỘNG; hoặc BÌNH CHỨA; hoặc XI LANH; T1106/02/2024Phân loại mặt hàng 1-108
7309.00-0000ồn chứa cho bất kỳ vật liệu nào, bằng thép; BỒN HẤP THỤ SR; 3100*7300*510/04/2020Phân loại mặt hàng 4-1966
7309.00-0000Bể chứa bằng thép; BÌNH CHỨA ACID; AV00701/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7642
7309.00-0000 hoặc _x000D_ 7326.90-9000Tấm vỏ và ETC cho bể chứa; Hàn Quốc13/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1031
7309.00-0000Các loại thùng chứa khác cho bất kỳ vật liệu thép nào; XÔ NẠP PHẾ LIỆU; HÀN QUỐC10/06/2014Phân loại mặt hàng 2-3835
7309.00-0000Silo chứa than18/12/2013Phân loại mặt hàng 2-9469
7309.00-0000Bồn chứa di động (①1635 lít của Nhật Bản, ②C-430 của Hà Lan)03/09/2007Chính sách đánh giá và-100064
Được phân loại trong HSK7309.00-0000Lắp ráp lò phản ứng: 77C-102A, 77C-102B14/07/2005Mục Phân loại sản phẩm-104887
7309.00-0000Các loại container thép tương tự09/01/2004Phân tích 47260-1425
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất7.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất5Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất3.5Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN5%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7309.00.91: Được lót hoặc được cách nhiệt – Các loại bể chứa…