Mã HS: 73.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7302
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7302.10.00CN | - Ray | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7302.30.00CN | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7302.40.00CN | - Thanh nối ray và tấm đế | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7302.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7302.90.10CN | - - Tà vẹt (dầm ngang) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7302.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7302.10-4090 | Vật liệu ray bằng thép; GIÁ ĐỠ TRUYỀN ĐỘNG & TẤM CHẠY CON LĂN | 16/02/2017 | Phân loại mặt hàng 2-2800 | |
| 7302.10-3090 | Vật liệu ray cho máy bê tông; Phần tử ray; Phần Lan | 25/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6693 | |
| 7302.90-0000 | Thiết bị cố định thanh ray đàn hồi; HỆ THỐNG 300-1 | 22/03/2013 | Phân loại mặt hàng 2-1780 | |
| 7302.90-0000 | Thiết bị cố định thanh ray đàn hồi | 31/10/2003 | Phân tích 47260-1137 | |
| 7302.10-1010 | Đường ray thép; chịu nhiệt | 19/09/2003 | Phân tích 47260-0999 | |
| 7302.10-3090 | Đường sắt | 02/05/2003 | Phân tích 47260-0513 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.