Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 73.15

Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7315

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11- - Xích con lăn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11.91CN- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.12- - Xích khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.12.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.19- - Các bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.19.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
7315.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.20.00CN- Xích trượtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Xích khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.81.00CN- - Nối bằng chốt có ren hai đầuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.82.00CN- - Loại khác, ghép nối bằng mối hànThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.89.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
7315.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.90- Các bộ phận khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.90.20CN- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
7315.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7315.11.10- Phụ tùng xe máy Dream: Xích tải 100L, hàng mới 100% (Mục 2 TK hải quan); · - Phụ tùng xe máy Wave RS: Xích tải 106L, hàng mới 100% (Mục 4 TK hải quan).12/01/2016271/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (11)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7315.89-0000KEYCHAIN; ACRYLIC KEY CHAIN; Package 95*120, Product 78*74; CN;21/06/2024Item Classification 4-3758
7315.89-0000Other chain of steels; Keychain series; Keychain collection series14/02/2023Item Classification 4-11138
7315.89-0000① KEY CHAIN, ② KEY HOLDER30/12/2020Item Classification 4-9748
7315.89-0000Other chains of steels; Chain ; CHA-SR45004/01/2018Item Classification 1-30
7315.82-0000ELEVATOR BALANCE COMPENSATION CHAIN, WFC 10021/04/2015Item Classification 2-2697
7315.82-0000ELEVATOR HANGING COMPENSATION CHAIN, QL10; PR.CHNA29/01/2015Item Classification 2-711
7315.11-0000oller chain ; UH-5S12/09/2014Item Classification 2-6216
7315.82-0000Load chain for chain hoist ; Φ6.3*P19.111/10/2012Item Classification 2-7582
7315.19-0000 (Decision of the 4th Product Classification Council)Chain Shackle ; DIN 569931/05/2011Item Classification 2-341
7315.12-0000Pin Chain07/09/1994Analysis 47260-1598
7315.12-0000Leaf chain1988-07-19Emotion22701-1761

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 73.15: Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép