Mã HS: 7315.11.10
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7315
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7315.11 | - - Xích con lăn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7315.11.10CN | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7315.11.91CN | - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.11.99CN | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.12 | - - Xích khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7315.12.10CN | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.19 | - - Các bộ phận: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7315.19.10CN | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN35 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.20.00CN | - Xích trượt | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| - Xích khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7315.81.00CN | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.82.00CN | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.89 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7315.89.10CN | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.89.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 7315.90.20CN | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN30 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 7315.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7315.11.10 | - Phụ tùng xe máy Dream: Xích tải 100L, hàng mới 100% (Mục 2 TK hải quan); · - Phụ tùng xe máy Wave RS: Xích tải 106L, hàng mới 100% (Mục 4 TK hải quan). | 12/01/2016 | 271/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 7315.11-0000 | oller chain ; UH-5S | 12/09/2014 | Item Classification 2-6216 |
| Loại | Thuế suất | Văn bản căn cứ | Ngày áp dụng |
|---|---|---|---|
| LoạiIT | Thuế suất52.5 | Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTg | Ngày áp dụng15/07/2023 |
| LoạiPIT | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025 |
| LoạiVAT | Thuế suất8/10 | Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng01/07/2025 |
| LoạiATIGAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiACFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAKFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAJCEP | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAANZFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAIFTA | Thuế suất30 | Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiAHKFTA | Thuế suất* | Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVJEPA | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVKFTA | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVCFTAthấp hơn MFN | Thuế suất5 | Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVN-EAEUthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiVIFTA | Thuế suất35 | Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/10/2024 |
| LoạiVN-LAOthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CP | Ngày áp dụng15/07/2025 |
| LoạiCPTPPthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiEVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
| LoạiUKVFTAthấp hơn MFN | Thuế suất0 | Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CP | Ngày áp dụng30/12/2022 |
Thuế RCEP
| Quốc gia | Thuế suất |
|---|---|
| Quốc giaASEAN | Thuế suất35 |
| Quốc giaÚc | Thuế suất35 |
| Quốc giaTrung Quốc | Thuế suất35 |
| Quốc giaNhật Bản | Thuế suất35 |
| Quốc giaHàn Quốc | Thuế suất35 |
| Quốc giaNew Zealand | Thuế suất35 |
Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)
- MFN35%
- RCEP ASEAN35%
- RCEP Úc35%
- RCEP Trung Quốc35%
- RCEP Nhật Bản35%
- RCEP Hàn Quốc35%
- RCEP New Zealand35%
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.