Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7315.89.10

- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7315

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11- - Xích con lăn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.11.91CN- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.11.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.12- - Xích khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.12.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.12.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.19- - Các bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.19.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg/chiếc
7315.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.20.00CN- Xích trượtThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
- Xích khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.81.00CN- - Nối bằng chốt có ren hai đầuThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.82.00CN- - Loại khác, ghép nối bằng mối hànThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.89- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.89.10CN- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
7315.89.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc
7315.90- Các bộ phận khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7315.90.20CN- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tôThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg/chiếc
7315.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7315.89-0000KEYCHAIN; ACRYLIC KEY CHAIN; Package 95*120, Product 78*74; CN;21/06/2024Item Classification 4-3758
7315.89-0000Other chain of steels; Keychain series; Keychain collection series14/02/2023Item Classification 4-11138
7315.89-0000① KEY CHAIN, ② KEY HOLDER30/12/2020Item Classification 4-9748
7315.89-0000Other chains of steels; Chain ; CHA-SR45004/01/2018Item Classification 1-30
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất50Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất35Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất26Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất35Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất5Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất30Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất30
Quốc giaÚcThuế suất30
Quốc giaTrung QuốcThuế suất30
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất30

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN30%
  • RCEP Úc30%
  • RCEP Trung Quốc30%
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand30%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7315.89.10: Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô – Xích khác