Mã HS: 73.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 7303
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Các loại ống và ống dẫn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7303.00.11CN | - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| 7303.00.19CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN10 | Đơn vịkg | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 7303.00.91CN | - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg | |
| 7303.00.99CN | - - Loại khác | Thuế VAT10/8 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.