Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 90: dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
90.01Sợi quang và bó sợi quang; cáp sợi quang trừ các loại thuộc nhóm 85.44; vật liệu phân cực dạng tấm và lá; thấu kính (kể cả thấu kính áp tròng), lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, chưa lắp ráp, trừ loại bằng thủy tinh chưa gia công về mặt quang họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.02Thấu kính, lăng kính, gương và các bộ phận quang học khác, bằng vật liệu bất kỳ, đã lắp ráp, là các bộ phận hoặc phụ kiện để lắp ráp cho các dụng cụ hoặc thiết bị, trừ loại làm bằng thủy tinh chưa được gia công quang họcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.03Khung và gọng cho kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự, và các bộ phận của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.04Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, kính thuốc, kính bảo vệ mắt hoặc loại khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.05Ống nhòm loại hai mắt, ống nhòm đơn, kính viễn vọng quang học khác, và khung giá của các loại trên; các dụng cụ thiên văn khác và khung giá của chúng, trừ các dụng cụ dùng cho thiên văn học vô tuyếnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.06Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.07Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanhThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.08Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.10Máy và thiết bị dùng trong phòng làm ảnh (kể cả điện ảnh), chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi nào khác thuộc Chương này; máy xem âm bản; màn ảnh của máy chiếuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.11Kính hiển vi quang học phức hợp, kể cả loại để xem vi ảnh, vi phim quay hoặc vi chiếuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.12Kính hiển vi trừ kính hiển vi quang học; thiết bị nhiễu xạThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.13Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.14La bàn xác định phương hướng; các thiết bị và dụng cụ dẫn đường khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.15Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xaThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.16Cân với độ nhậy 5cg (50mg) hoặc chính xác hơn, có hoặc không có quả cânThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc/bộ
90.17Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương nàyThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.18Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lựcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.19Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ôzôn, bằng oxy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.20Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế đượcThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.21Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thểThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.22Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta, gamma hoặc các bức xạ ion hóa khác, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trịThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.23Các dụng cụ, máy và mô hình, được thiết kế cho mục đích trưng bày (ví dụ, dùng trong giáo dục hoặc triển lãm), không sử dụng được cho các mục đích khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
90.24Máy và thiết bị thử độ cứng, độ bền, độ nén, độ đàn hồi hoặc các tính chất cơ học khác của vật liệu (ví dụ, kim loại, gỗ, hàng dệt, giấy, plastic).Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.25Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.26Dụng cụ và máy đo hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí (ví dụ, dụng cụ đo lưu lượng, dụng cụ đo mức, áp kế, nhiệt kế), trừ các dụng cụ và thiết bị thuộc nhóm 90.14, 90.15, 90.28 hoặc 90.32Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.27Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.28Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.29Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.30Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.31Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.32Dụng cụ và thiết bị điều chỉnh hoặc điều khiển tự độngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
90.33Bộ phận và phụ kiện (chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nhóm khác thuộc Chương này) dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng thuộc Chương 90Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịkg/chiếc

Hải quan Việt Nam (30)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9021.10.90Nẹp chỉnh hình, có cấu tạo: bên ngoài gồm 1 lớp sản phẩm không dệt từ polyeste và 1 lớp phớt nỉ từ polypropylen...; bên trong gồm 8 lớp vải dệt thoi khổ mở bằng sợi thủy tinh xếp chồng lên nhau được thấm tẩm, tráng phủ polyurethan chưa đông rắn.15/07/2025129/TB-KDHQ
9031.80.90Vòng đeo đo sóng điện não và xung điện não.21/02/2024681/TB-TCHQ
9031.80.90Vòng đeo đo sóng điện não và xung điện não.21/02/2024681/TB-TCHQ
9019.10.90Ống lăn mát xa (không dùng điện), dụng cụ mát xa không dùng điện dùng cho tập luyện thể thao21/10/20224420/TB-TCHQ
9019.10.90Thanh lăn mát xa (không dùng điện), dụng cụ mát xa không dùng điện dùng cho tập luyện thể thao21/10/20224419/TB-TCHQ
9019.10.90Dụng cụ mát xa không đung điện dùng cho tập luyện thể thao (dụng cụ mát xa 4 chân)21/10/20224418/TB-TCHQ
9002.90.90Tên thương mại: Thấu kính camerađiện thoại di động. · - Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thấu kính đểlắp ráp camera điện thoại di động.13/05/20221712/TB-TCHQ
9019.10.10Tên thương mại: The Vzusa · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy massage xung điện The Vzusa30/07/20213819/TB-TCHQ
9019.10.10Tên thương mại: Dr.Arrivo Ghost Premium · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Máy massage xung điện Dr.Arrivo Ghost Premium30/07/20213818/TB-TCHQ
9027.90.10Túi chứa mẫu khí thở (bằng nhựa) chuyên dùng để xét nghiệm, kiểm tra vi khuẩn cho máy định danh vi khuẩn H.Pylori bằng phương pháp đo quang phổ hồng ngoại POCone, dung tích 300m, dùng trong y tế, hàng mới 100%11/12/20187274/TB-TCHQ
9018.39.90Bầu nhỏ giọt dùng cho dây truyền dịch bằng nhựa dùng trong y tế. Nhãn hiệu: Shandong Forward. Hàng mới 100%. (Mục 1 Phụ lục Tờ khai)05/12/20187165/TB-TCHQ
9018.39.90Kim khâu vết thương Double Twist 27G, dài 38mm, hiệu ULTRA V (25 cái/túi). Mới 100%. (Mục 3 Phụ lục tờ khai)17/08/20184842/TB-TCHQ
9033.00.20Linh kiện thay thế cho tai nghe y tế Littman dòng Classic III, gồm: bộ màng nghe và nút tai 40016 (mục 1 tờ khai)04/05/20182411/TB-TCHQ
9019.10.10Thiết bị massage mắt cơ học loại cầm tay, dạng rung, dùng trong thẩm mỹ, chạy bằng pin tiểu 1.5V, hãng Lifetrons. Ký hiệu: Lifetrons EM-100AS (Mục 2 Phụ lục tờ khai)05/04/20181776/TB-TCHQ
9019.10.10Thiết bị massage mặt cơ học hình chữ T loại cầm tay, dạng rung, dùng trong thẩm mỹ, xoa bóp cơ học, hãng Lifetrons. Ký hiệu: Lifetrons EM-500AS. (Mục 3 Phụ lục tờ khai)05/04/20181776/TB-TCHQ
9019.10.10Thiết bị massage mặt cơ học loại cầm tay, dạng rung, dùng trong thẩm mỹ, có sạc điện 5V, hãng Lifetrons. Ký hiệu: Lifetrons EP-500BS. (Mục 4 Phụ lục tờ khai)05/04/20181776/TB-TCHQ
9019.10.10Thiết bị massage mặt cơ học loại cầm tay, dạng rung, dùng trong thẩm mỹ, có sạc điện 5V, hãng Lifetrons. Ký hiệu: Lifetrons EP-400BS (Mục 8 Phụ lục tờ khai)05/04/20181776/TB-TCHQ
9029.10.90Tên thương mại: Vívosmart®HR/ Vívosmart®HR+ Activity Tracker. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vòng đeo tay cho người tập thể thao, có hiển thị các thông tin về vận động và các thông tin theo dõi sức khỏe của người sử dụng. Đểcó được các thông số đó, máy sử dụng các công nghệ/ cảm biến như sau:19/01/2017404/TB-TCHQ
9029.10.90Bộ mã hóa vòng quay E40S8-30-3-N-24, E50S8-300 (500)-3-T-24 (mục 10 tờ khai).26/01/2016694/TB-TCHQ
9029.10.90Bộ đếm sản phẩm FX4Y-I, CT4S-1P4 (mục 21 tờ khai)26/01/2016692/TB-TCHQ
9032.10.10Bộ điều khiển nhiệt độ (cảnh báo nhiệt an toàn cho thiết bị) TZN4L-14R (mục 45 tờ khai).26/01/2016695/TB-TCHQ
9026.20.30Bộ cảm biến áp suất PSA-01(1)-RC1/8 (mục 15 tờ khai).26/01/2016693/TB-TCHQ
9032.89.31- Phụ tùng dùng cho đầu máy phát điện: mạch điện tử điều chỉnh điện áp tự động ASR (4505005150) (Mục 1 Phụ lục tờ khai); · - Phụ tùng dùng cho đầu máy phát điện: mạch điện tử điều chỉnh điện áp tự động DSR (4505005560) (Mục 2 Phụ lục tờ khai).05/01/201649/TB-TCHQ
9018.90.90Đèn phẫu thuật treo trán ánh sáng LED, cường độ sáng tối đa 200.000 Lux. Model: Sapphiare. Hãng sản xuất: KLS Martin. Phụ kiện gồm (02 gói pin, 01 hộp đựng, 01 dây nguồn, 01 sạc nhanh). TBYT mới 100%. (Mục 1 tờ khai hải quan).14/10/20159560/TB-TCHQ
9018.49.00- Hộp đựng file chứa tủy, dụng cụ trám răng - Endo Box Square. Hàng mới 100% (Mục 14 tờ khai hải quan); · - Hộp đựng file chứa tủy, dụng cụ trám răng - Endo Box Rectangle. Hàng mới 100% (Mục 15 tờ khai hải quan).06/10/20159204/TB-TCHQ
9020.00.00Mục 4 PLTK: Phin lọc cho mặt nạ 2097 P100.01/06/20154968/TB-TCHQ
9018.39.90Vật tư dùng trong y tế; ống đựng máu Pro coagualation, 3ml x 13 x 75mm, safe cap B, single mark, hãng Guangzhou Improve Medical sản xuất, hàng mới 100%.30/12/20138209/TB-TCHQ
9018.39.90Vật tư dùng trong y tế: ống đựng máu Pro coagualation, 3ml x 13 x 75mm, safe cap B, single mark, hãng Guangzhou Improve Medical sản xuất, hàng mới 100%.30/12/20138210/TB-TCHQ
9018.39.90Ống lấy mẫu máu sinh hóa áp lực âm dùng trong y tế (454222) 2ml K3E K3EDTA NR LA V/WH 13x75, nhãn hiệu: Greiner Bio One, hàng mới 100%.30/12/20138211/TB-TCHQ
9018.39.90Ống lấy mẫu máu sinh hóa áp lực âm màu đỏ dùng trong y tế (454067) 4ml Z Serum Sep C/A NR RED/Y 13x75, nhãn hiệu: Greiner Bio One, hàng mới 100%.30/12/20138212/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9032.20-0000① Pendulum control & isolation valve; VLV, VAC, BONDED K9100, THROT · ② Control Pendulum Valve ; GTV, CONT, 250MM FLG, SER 65.1, UA/K910018/11/2024Item Classification 3-6148
9032.20-0000① Pendulum control & isolation valve; VLV, VAC, BONDED K9100, THROT · ② Control Pendulum Valve ; GTV, CONT, 250MM FLG, SER 65.1, UA/K910018/11/2024Item Classification 3-6149
9027.90-9099Reaction Cell Set ; for cobas c701,c71118/11/2024Item Classification 3-6157
9032.20-0000AUTO PRESSURE REGULATOR · ① UR-Z724, ② GR-314F18/11/2024Item Classification 3-6156
9027.90-9099Micro Cuvette Segments bio18/11/2024Item Classification 3-6158
9032.20-0000AUTO PRESSURE REGULATOR · ① UR-Z724, ② GR-314F18/11/2024Item Classification 3-6155
9026.20-4000PRESSURE SENSOR for CNG; Sensata 55PP31-0122/10/2024Item Classification 3-5592
9031.49-9000Laser Scale; BL57; BL57-006REC***; JP;10/10/2024Item Classification 3-5356
9031.49-9000Laser Scale; BL57 ; BL57-005REGC***10/10/2024Item Classification 3-5355
9030.33-2000BATTERY SENSOR PCB ASSY ; G324/09/2024Item Classification 3-4991
9011.80-4000Microscopes ; Light Sheet Z.124/09/2024Item Classification 3-4981
9018.12-9000Assy, Cath Cable, 88ch, Soundstar (PN.11509586)06/09/2024Item Classification 3-4718
9001.20-0000MÀNG QUANG HỌC ĐA LỚP; MÀNG LÀM SÁNG; eMOF-V1;30/08/2024Phân loại mặt hàng 3-4555
9018.12-1000VETERINARY ULTRASOUND SCANNER; ANYSCAN PREMIUM;30/08/2024Item Classification 3-4553
9001.90-3000Ống kính chuẩn trực (2.5; 68V4059895-01; TE23-000043 (Đường kính X Chiều rộng: 29,9mm X 2,0mm);31/07/2024Phân loại mặt hàng 3-3952
9030.31-0000Power Amplifier ; CSU200-1GAMP6-HV17/07/2024Item Classification 3-3651
9031.49-9000VISION CAMERA AUTOMATIC INSPECTION EQUIPMENT; VISION TESTER;11/07/2024Item Classification 3-3554
9027.10-0000Road environment measurement station; BRSS-200;04/07/2024Item Classification 3-3306
9031.49-9000ADAS FRONT CAMERA MAC400; SV105/06/2024Item Classification 3-2706
9032.89-9090Automatic Regulating Instruments; Pronet-E-04A-KB; CN;30/05/2024Item Classification 3-2525
9031.80-9099Wheel Speed Sensor; F-608030.02 SENS.RDL;03/05/2024Item Classification 3-2015
9031.90-9000HOUSING23/04/2024Item Classification 3-1858
9019.10-1000KINETRAC DAVINCI; KINETRAC 990018/04/2024Item Classification 3-1749
9019.10-10003D NEWTON; NEWTON 3.018/04/2024Item Classification 3-1751
9019.10-1000KINETRAC Mckenzie; KINETRAC 800018/04/2024Item Classification 3-1750
9017.30-3000DIGITAL CALIPER (Model name: BD500-150)09/04/2024Item Classification 1-228
9017.30-3000DIGITAL CALIPER (Model name: BD-DC075P)09/04/2024Item Classification 1-229
9018.90-8190FOCUSED ULTRASOUND THERAPEUTIC EQUIPMENT; ULTRAFORMERⅢ (UF3-M300)02/04/2024Item Classification 3-1390
9021.29-0000 Other dental fittings; Implant Fixture; FX4010SW01/04/2024Item Classification 4-1831
9002.19-9000ỐNG KÍNH B021410765282; 2V21A-20108/03/2024Phân loại mặt hàng 3-1000
9032.89-9090FLANGE AND PCB ASM; 2103417; KR;21/02/2024Item Classification 4-960
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-DR980 SERIES; JP;19/02/2024Item Classification 3-630
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-DNR780 SERIES; JP;19/02/2024Item Classification 3-632
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-PAR7800 SERIES; JP;19/02/2024Item Classification 3-631
9025.90-0000Penetration Metal Fitting16/02/2024Item Classification 3-623
9031.80-9099IoT Device for Table Tennis Racket; Choreking2; 22x47x0.6(WxLxH)mm; KR;25/01/2024Item Classification 3-298
9001.90-9000BỘ LỌC QUYỀN RIÊNG TƯ; BỘ LỌC QUYỀN RIÊNG TƯ KEM CHO DI ĐỘNG HC+OCA; KR;22/01/2024Phân loại mặt hàng 4-437
9030.84-0000RFA TEST STATION KIT-INITIAL; D2642617-1; US;12/01/2024Item Classification 3-126
9030.89-0000RFA TEST STATION KIT-DELTA; D2642623-1; US;12/01/2024Item Classification 3-125
9032.20-0000ADAPTIVE EXHAUST THROTTLE VALVE ; ISO80AR18-4A12/01/2024Item Classification 4-256
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-R7700 SERIES; JP10/01/2024Item Classification 3-89
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); HG200 ERIES; JP10/01/2024Item Classification 3-90
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-773 SERIES; JP10/01/2024Item Classification 3-88
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); HC100 ERIES; J.P.10/01/2024Item Classification 3-87
9032.89-4091MASS FLOW CONTROLLER (MFC); FC-R7800 SERIES; JP10/01/2024Item Classification 3-91
9002.11-9090Ống kính Zoom; JA1808/01/2024Phân loại mặt hàng 3-67
9025.90-0000Parts and accessories of optical pyrometers; EDMUND OPTICS47938; P180182A05/01/2024Item Classification 4-105
9030.84-0000MID RANGE TEST STATION (MRTS); A6531231-1; US;03/01/2024Item Classification 3-32
9002.20-9000Bộ lọc, là bộ phận hoặc phụ kiện cho dụng cụ hoặc thiết bị, các thành phần bằng thủy tinh được gia công quang học; NẮP ỐNG KÍNH; EDMUND OPTICS8979526/12/2023Phân loại mặt hàng 4-17631
9031.80-9099THICKNESS GAUGE; 100MZ; 100MZ; JP;21/12/2023Item Classification 3-6263
9031.49-9000CHECKING LAVER MACHINE; SMART L1000F; KR;21/12/2023Item Classification 3-6254
9014.80-0000GTALIN300 (INU TALIN) ; HG9740DE1013/11/2023Item Classification 3-5680
9027.10-0000GAS OR SMOKE SENSOR ; QUARTAS-2000s09/11/2023Item Classification 3-5612
9027.10-0000GAS OR SMOKE SENSOR ; QUARTAS-500s09/11/2023Item Classification 3-5611
9019.20-9000NASAL CANNULA; DGN-NCL-XL; CN;06/11/2023Item Classification 3-5544
9018.90-9000Surgical Robot Connector; G-SHW063-2OE;30/10/2023Item Classification 3-5372
9032.89-9090PLATE ASSY-SUB ; 1055-K51930-1025/10/2023Item Classification 3-5323
9032.89-9090PLATE ASSY-CONTROLLER ; 1102-H83430-1025/10/2023Item Classification 3-5324
9032.89-9090PLATE ASSY-SUB ; 1055-K51920-1025/10/2023Item Classification 3-5322
9031.80-9099(PART FOR RTLS ANCHOR ASSY); UWB+BLE SUB BOARD; GEO-MN400; VN; 19/10/2023Item Classification 3-5236
9031.80-9099UWB+BLE Combo Module Assy ; MU501-GMU-NN2Cxx.118/10/2023Item Classification 3-5190
9031.80-9099PART FOR DIGTAIL DOOR LOCK PCB ; MU502-GMU-NN2Cxx.218/10/2023Item Classification 3-5189
9031.80-9099ALUMINIUM MAGNETIC LEVEL; L315 (L315M); L315 (L315M); JP;11/09/2023Item Classification 3-4666
9031.80-9099MINI LEVEL; EZ-85; EZ-85; JP;11/09/2023Item Classification 3-4663
9031.80-9099ALUMINIUM MAGNETIC LEVEL; L-550M; L-550M; JP;11/09/2023Item Classification 3-4665
9031.80-9099CASTING LEVEL; L-880; L-880; JP;11/09/2023Item Classification 3-4664
9019.20-9000OVER-THE-EAR OXYGEN CANNULAS; OVER-THE-EAR W/FLARED NASAL PRON (1104)04/07/2023Item Classification 3-3392
9028.90-0000Electric power meter cover (METER COVER, COVER); Electric power meter (injection molded product); KR;28/06/2023Item Classification 3-3253
9028.90-0000Power meter terminal cover (TERMINAL COVER, T/COVER); Power meter (injection molded product); KR;28/06/2023Item Classification 3-3254
9028.90-0000METER BASE, BASE; Electric power meter (injection molded product); KR;28/06/2023Item Classification 3-3252
9027.50-9000LIGHT MEASURING INSTRUMENTS; MACSIMA; 130-121-164;21/06/2023Item Classification 3-3083
9002.11-9090ỐNG KÍNH CÓ THỂ THAY THẾ; ỐNG KÍNH DJI; 18MM; KR;14/06/2023Phân loại mặt hàng 3-2886
9031.90-9000RESOLVER-ROTOR; 36514-2BDB0 (EU5795N13E271);08/06/2023Item Classification 3-2754
9031.80-9099RESOLVER-STATOR; 36562-2BDB0 (TS2296N908E271);08/06/2023Item Classification 3-2753
9027.30-4000Diagnostic Auxiliary Spectrometer; MBD1; VN;07/06/2023Item Classification 3-2720
9018.49-80003-Way Syringe; 0050; KR;17/05/2023Item Classification 3-2452
9013.80-9000Galvano scanner; JS110503/05/2023Item Classification 1-70
9013.20-0000MEDICAL INSTRUMENTS; SATURN 5 ACTIVE LASER; 6-47-500-22; GB;01/05/2023Item Classification 3-2161
9002.11-9090ỐNG KÍNH QUANG HỌC CHO CCD & CMOS 1/4“14/04/2023Phân loại mặt hàng 3-1976
9021.10-0000Chest Splint BM14/04/2023Item Classification 3-1962
9031.80-9099RING GAUGE; 65; 65mm; CN;12/04/2023Item Classification 3-1942
9031.80-9099PLUG GAUGE; 65; 65mm; CN;12/04/2023Item Classification 3-1943
9002.11-9090ỐNG KÍNH MODULE CAMERA DMS; ỐNG KÍNH AI130A; CN;10/04/2023Phân loại mặt hàng 3-1904
9018.90-8900Anesthetic syringe; QuickSleeper5;06/04/2023Item Classification 3-1867
9031.80-9099Dental implant mobility measuring device; MEGA ISQ II;06/04/2023Item Classification 3-1866
9018.39-8000Syringe Kit ; SDS-MP1, 8427316306/04/2023Item Classification 3-1854
9031.80-9099SEMICONDUCTOR DEVICES WAFER CARRIER TORQUE INSPECTION MACHINES; 3S Torque Meter;21/03/2023Item Classification 4-11895
9031.80-9070SEMICONDUCTOR DEVICES WAFER CARRIER SEALING TEST MACHINES; 3S FOSB Door Sealing Tester;21/03/2023Item Classification 4-11902
9031.49-9000STADIOMETER; BSM37010/03/2023Item Classification 3-1429
9019.10-2000MASSAGE BALL 5 types02/03/2023Item Classification 3-1253
9027.10-0000Searchline Excel Kits with XNX Transmitters; 02104-N-XSAC;27/02/2023Item Classification 3-1184
9027.50-9000STPC3 ; 9010-0316/02/2023Item Classification 3-932
9013.20-0000Sealed CO2 Laser System; C22GC01-J3-106SH; (W)1700 x (H)1578 x (D)600 mm; JP;09/02/2023Item Classification 4-11045
9031.49-9000NV Ett Prismatic final inspection MC; NV Ett Prismatic final inspection MC;12/01/2023Item Classification 4-10326
9032.10-1090IoT Thermostat Seize; seize-EQ103W; 89*219*129mm (Weight:890g); KR;04/01/2023Item Classification 3-67
9019.10-2000CERAMIC GUASHA MASSAGE TOOL; THERATEMS-GUASHA-706;21/12/2022Item Classification 3-8163
9027.89-2090LEAK DETECTOR; 100-UP-15000;20/12/2022Item Classification 3-8143
9025.19-1000MV FLEXIBLE WIRE HARNESS SETS ; 32195219/12/2022Item Classification 3-8086
9031.80-9099TORQUE ANALYZER; EZ-TORQ III; KR;01/12/2022Item Classification 3-7726
9019.20-9000MK HEATED WIRE CUFF; MKMD2001-B; 15MM EMBEDDED HWC(2+2 TYPE); TW;29/11/2022Item Classification 3-7646

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo…