Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 90.06

Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9006

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngayThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
- Máy ảnh loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.53.10- - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
9006.53.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc/bộ
9006.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.59.11- - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
- - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.59.21- - - - Máy vẽ ảnh laserThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.30- - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mànhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.61.00- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc/bộ
9006.69.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc/bộ
- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.91.10- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.40- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.50- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.99.10- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.99.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (25)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9006.91-0000NÚT CUỘN LẠI; 042-300.080-000; Đức28/11/2018Phân loại mặt hàng 3-6647
9006.91-0000Bộ hẹn giờ nhả; T-60304/08/2015Phân loại mặt hàng 3-2106
9006.91-0000PHÁT HÀNH TỪ XA; SM 61104/08/2015Phân loại mặt hàng 3-2105
9006.61-0000Mô-đun đèn flash bên trong cho máy ảnh kỹ thuật số; SL-1(S-UZC-1132-G2)10/05/2007Mục Phân loại sản phẩm-108033
9006.59-1000Máy vẽ ảnh LD(Laser Diode) ; LPP-388006/10/2004Mục Phân loại sản phẩm-101718
9006.59-1000Máy vẽ ảnh LED; EP300014/11/2003Phân loại mặt hàng 47281-1129
9006.59-1000Máy vẽ ảnh LED; FP3000; Kiểu trống14/11/2003Phân loại mặt hàng 47281-1129
9006.59-1000Máy vẽ ảnh LED; FP3000; Kiểu trống13/11/2003Phân loại mặt hàng 47281-1096
9006.59-1000Máy vẽ ảnh LED; FP3000; Kiểu trống13/11/2003Phân loại mặt hàng 47281-1096
9006.59-1000Máy ảnh được thiết kế cho mục đích đặc biệt; Máy vẽ ảnh Laser; RP312-NT, LP-7008EF28/11/2002Phân loại mặt hàng 47281-1096
9006,99-0000_x000D_ 9405,99-9000① Linh kiện và phụ kiện cho thiết bị đèn pin chụp ảnh; Litedome (XT-2MLD293), Lite Dome (XT-20XTXS), AC-Medkit, LiteDisc (DL-1322WS) ② Linh kiện và phụ kiện cho phụ kiện đèn chiếu sáng; Silver Dome (FV-SD2M), ROD (PR-M)09/01/2002Phân loại mặt hàng 47281-11
9006.91-0000Giá gắn máy ảnh25/02/1999Phân loại kiểm tra 47280-133
9006.53-9010Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng14/05/1998Phân loại kiểm tra 47280-241
9006.53-9010máy ảnh dùng một lần24/04/1998Phân loại kiểm tra 47281-218
9006.40-0000Máy in seal đủ màu (PRIDAM Ⅱ, CV-1300)03/07/1997Thể loại 47281-476
9006.52-9000Máy ảnh10/04/1996Cảm xúc 47281-180
9006.53-9010MÁY ẢNH INSTANT ĐÃ SỬ DỤNG02/05/1995Cảm xúc 47281-380
9006.CHIẾC Ô09/02/1995Cảm xúc 47281-116
9006.59-9000Máy ảnh kỹ thuật số23/11/1994Cảm xúc 47281-903
9006.61-0000METZ45CL129/09/1994Cảm xúc 47281-772
9006.40-0000BOOTH CHỤP ẢNH ẢO TƯỞNG NGAY LẬP TỨC06/09/1991Cảm xúc22701-3439
9006.40-0000Máy in ảnh lấy liền Foto-Mirrorⓡ22/05/1990Cảm xúc22701-1634
9006.53-1000_x000D_ 8537.10-2000① Camera giám sát · ② Bộ điều khiển1989-06-29Cảm xúc22701-1929
9006.53-9000Linh kiện máy ảnh (Component)1988-12-29Cảm xúc22701-1552
9006.40-0000Hệ thống ID Photo-me1988-05-20Cảm xúc22701-1057

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 90.06: Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn…