Mã HS: 9006.91
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 9006
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 9006.30.00 | - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.40.00 | - Máy chụp lấy ảnh ngay | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Máy ảnh loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9006.53 | - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9006.53.10 | - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.53.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN10 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.59 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| - - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9006.59.11 | - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN25 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.59.19 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9006.59.21 | - - - - Máy vẽ ảnh laser | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.59.29 | - - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.59.30 | - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.59.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9006.61.00 | - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.69.00 | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Bộ phận và phụ kiện: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 9006.91 | - - Sử dụng cho máy ảnh: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9006.91.10 | - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.91.40 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.91.50 | - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.91.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.99 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 9006.99.10 | - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 9006.99.90 | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN15 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (4)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 9006.91-0000 | NÚT CUỘN LẠI; 042-300.080-000; Đức | 28/11/2018 | Phân loại mặt hàng 3-6647 | |
| 9006.91-0000 | Bộ hẹn giờ nhả; T-603 | 04/08/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2106 | |
| 9006.91-0000 | PHÁT HÀNH TỪ XA; SM 611 | 04/08/2015 | Phân loại mặt hàng 3-2105 | |
| 9006.91-0000 | Giá gắn máy ảnh | 25/02/1999 | Phân loại kiểm tra 47280-133 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.