Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 9006.53.90

- - - Loại khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 9006

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
9006.30.00- Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.40.00- Máy chụp lấy ảnh ngayThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
- Máy ảnh loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.53- - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.53.10- - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
9006.53.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc/bộ
9006.59- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.59.11- - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))Thuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.19- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
- - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.59.21- - - - Máy vẽ ảnh laserThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.29- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.30- - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mànhThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.59.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
- Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.61.00- - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc/bộ
9006.69.00- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc/bộ
- Bộ phận và phụ kiện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.91- - Sử dụng cho máy ảnh:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.91.10- - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.40- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.50- - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.91.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc/bộ
9006.99- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
9006.99.10- - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnhThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ
9006.99.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
9006.53-9010Máy ảnh dùng một lần đã qua sử dụng14/05/1998Phân loại kiểm tra 47280-241
9006.53-9010máy ảnh dùng một lần24/04/1998Phân loại kiểm tra 47281-218
9006.53-9010MÁY ẢNH INSTANT ĐÃ SỬ DỤNG02/05/1995Cảm xúc 47281-380
9006.53-1000_x000D_ 8537.10-2000① Camera giám sát · ② Bộ điều khiển1989-06-29Cảm xúc22701-1929
9006.53-9000Linh kiện máy ảnh (Component)1988-12-29Cảm xúc22701-1552
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất5.7Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 9006.53.90: Loại khác – Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm