Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8481.30.40

- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8481

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8481.10- Van giảm áp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.91- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.20.11- - - Bằng sắt hoặc thépThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van dùng cho săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.11CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.12CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van dùng cho lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.13CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.14CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.21CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.22CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.30CN- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.41CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.51CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8481.80.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Van đường ống nước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.61CN- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.62CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.63CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Núm uống nước dùng cho lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.64CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.65CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Van nối có núm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.66CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.67CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van bi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.71CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.72CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.73CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.74CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.77CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van nhiều cửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.78CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.79CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Van điều khiển bằng khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.81CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.82CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.83CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.84CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.93CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.94CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.95CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.96CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.97CN- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.98CN- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.90.23- - - Thân, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (26)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8481.30-0000FILTER (SUB); 1112-L72070-1016/12/2020Item Classification 4-9210
8481.30-0000Suction Check Valve15/12/2017Item Classification 4-8143
8481.30-0000Check (nonreturn) valves ; VALVE ASSY FUEL S/OFF (DSL) ; RB ; 31155-2Y10021/11/2017Item Classification 1-4611
8481.30-0000Check (nonreturn) valves ; SHUT OFF VALVE ; M.D.; 31160-3X00021/11/2017Item Classification 1-4615
8481.30-0000Check (nonreturn) valves ; SHUT OFF VALVE (ICV) ; RB ; 31160-1R50021/11/2017Item Classification 1-4614
8481.30-0000Check(nonreturn) valve ; R.KOREA18/09/2017Item Classification 4-6471
8481.30-0000Pressure regulator; REGULATOR; FPR/FPD;30/05/2016Item Classification 1-1140
8481.30-0000VALVE ASSY CHECK; 21140-45000;22/02/2016Item Classification 1-275
8481.30-0000Check(nonreturn) valve; VALVE-VAR HI 2-3-4 CLU HSG BALL; USA02/12/2015Item Classification 2-9317
8481.30-0000Check valves; GREASE FITTING; J75481; JAPAN11/09/2015Item Classification 2-7166
8481.30-0000TUBE-FILLER; SM5/B0804PK00520/08/2015Item Classification 3-2268
8481.30-0000Check valves; COUPLING, TUBE; 6035076026/06/2015Item Classification 2-4743
8481.30-0000Product Name: PCV4-04-03 (CHECK Valve) · Model: PCV4 Series30/09/2014Item Classification 1-2535
8481.30-0000Check valves; Velvet Core, MS51377-2; USA23/07/2014Item Classification 2-4905
8481.30-0000Check Valve (Applicant's suggested product name: SUCTION VALVE); · (TYPE)6G50ME-B04/04/2014Item Classification 1-1060
8481.30-0000Check valves; Core A'ssy, CAG7377aa-01-00; R.KOREA08/11/2013Item Classification 2-8368
8481.30-0000Check valves; insert valve(81666)30/08/2013Item Classification 2-6586
8481.30-0000Check(nonreturn) valve ; CHECK VALVE(006052040)28/03/2013Item Classification 2-1951
8481.30-0000Non-return valve; S70MC ; 12213/11/2012Item Classification 2-8541
8481.30-0000Check valves; INLET CHECK VALVE; 7410458AA; PR.CHNA03/09/2012Item Classification 2-6624
8481.30-0000Check valves; INLET CHECK VALVE; 7410034AA; PR.CHNA03/09/2012Item Classification 2-6626
8481.30-0000- CHECK VAVLE ; SOL1 ;; M12 PR ITALY18/06/2012Item Classification 2-4417
No. 8481.30-0000Check valve; R.KOREA20/04/2012Item Classification 2-2767
No. 8481.30-0000Fuel Pressure Regulator; Return T23/06/2011Item Classification 1-472
8481.30-0000FOUP Purge Outlet Filter ; 01-02093314/02/2006Product Classification Section-106540
8481.30-0000Chemical Check Valve(FT-3-K)26/01/2006Product Classification Section-106409
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8481.30.40: Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5…