Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8481.10.22

- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8481

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8481.10- Van giảm áp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.91- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.20.11- - - Bằng sắt hoặc thépThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van dùng cho săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.11CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.12CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van dùng cho lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.13CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.14CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.21CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.22CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.30CN- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.41CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.51CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8481.80.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Van đường ống nước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.61CN- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.62CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.63CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Núm uống nước dùng cho lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.64CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.65CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Van nối có núm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.66CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.67CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van bi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.71CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.72CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.73CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.74CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.77CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van nhiều cửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.78CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.79CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Van điều khiển bằng khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.81CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.82CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.83CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.84CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.93CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.94CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.95CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.96CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.97CN- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.98CN- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.90.23- - - Thân, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (33)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8481.10-0000Pressure-reducing valves; Setting Pressure Solenoid Valve, SOL V/V19/06/2020Item Classification 4-3792
8481.10-0000Pressure-reducing valves; REDUCE VAVLE, JIE-403908/06/2020Item Classification 4-3515
8481.10-0000Pressure-reducing valves; REDUCE VAVLE, JIE-49908/06/2020Item Classification 4-3516
8481.10-0000Pressure-reducing valves; REDUCE VAVLE, RVV01-10008/06/2020Item Classification 4-3517
8481.10-0000Pressure-reducing valves; REDUCE VAVLE, JIE-407408/06/2020Item Classification 4-3519
8481.10-0000Pressure-reducing valves; CO2 Regulator with Heater ; DK31001/09/2017Item Classification 1-3416
8481.10-0000Pressure-reducing valves; THERMAL EXPANSION VALVE; J300TVX; 52427385; PR. CHNA03/04/2017Item Classification 4-726
8481.10-0000Pressure independent balancing and control valve; AB-QM DN126 PN 1629/01/2016Item Classification 2-960
8481.10-0000PRESSURE REGULATOR, PRHM075EP-PV(3/4 EPDM O-RING, PVC BODY)29/01/2016Item Classification 2-959
8481.10-0000Pressure-reducing valves; 3741KWH-BS Regulator Valve, 3741KWH-BS; USA29/01/2015Item Classification 2-710
8481.10-0000Combinations(PC4-04DG)05/11/2014Item Classification 1-2763
8481.10-0000Regulator (PR4-04BG)20/10/2014Item Classification 1-2701
8481.10-0000Piggyback (PP4-04BDG)20/10/2014Item Classification 1-2700
8481.10-0000GOVERNOR; D-2; P3941014530; Width 130mm x Length 60mm x Height 60mm18/09/2014Item Classification 1-2479
8481.10-0000CENTER PIPE ASSEMBLE ; 1134574X(L47)01/08/2014Item Classification 1-2254
8481.10-0000BAFFLE SUB ASSEMBLE ; 1021372XD(L43)01/08/2014Item Classification 1-2253
8481.10-0000VALVE ASSEMBLE; 1075411X(L43); Width 60×Length 94×Height 40mm24/07/2014Item Classification 1-2193
8481.10-0000VALVE ASSEMBLE; 201PVA720A(H45-GOM); Width 80×Length 87×Height 40mm24/07/2014Item Classification 1-2189
8481.10-0000VALVE ASSEMBLE ; SJG333080(UM/UMA); width 92 x length 79 x height 101mm24/07/2014Item Classification 1-2190
8481.10-0000VALVE ASSEMBLE; 28728-D1500(PFc/CF); 60mm wide x 79mm long x 235mm high24/07/2014Item Classification 1-2191
8481.10-0000VALVE ASSEMBLE; SJPZ37000(LM); 57mm wide x 81mm long x 73mm high24/07/2014Item Classification 1-2192
8481.10-0000Pressure-reducing valves; Air Filter Regulator; YT-220; R.KOREA24/12/2013Item Classification 2-9580
No. 8481.10-0000ㅇSubminiature Regulator(CAT 70210N)06/12/2013Item Classification 1-3319
8481.10-0000Pressure-reducing valve; EXPANSION VALVE(T4661002); PR.CHNA29/08/2013Item Classification 2-6517
ㅇ8481.10-0000ㅇValve Cap(M18 VRLA VENT PLUG)28/08/2013Item Classification 1-2103
8481.10-0000Pressure-reducing valve; J300 TXV;52427385; PR.CHNA01/02/2013Item Classification 2-736
8481.10-0000THERMAL EXPANTION VALVE; VHE-15QVTCZ-1; R.KOREA24/05/2012Item Classification 2-3857
8481.10-0000Light Duty Natural Gas Vehicle Regulator ; ECE R110 ; ANSI/AGA NGV3.103/09/2009Item Classification 2-1244
8481.10-0000Gas Regulator (Pressure Regulator) ; 3/8" 10KG(VCR) 316L EP15/02/2006Product Classification Section-106561
8481.10-0000Regulator(MR2462-KRM-31-100)26/01/2006Product Classification Section-106408
8481.10-0000Pressure Reducing Regulato29/09/2003Item Classification 47281-947
8481.10-0000Pressure Reducing Regulato25/09/2003Item Classification 47281-933
8481.10-0000Gas pressure regulato07/04/1999Inspection classification 47280-241
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất4.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất3Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất1Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN3%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8481.10.22: Có đường kính trong trên 2,5 cm – Bằng đồng hoặc…