Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8481.20.20

- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8481

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
8481.10- Van giảm áp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.10.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.10.91- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.10.99- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.20.11- - - Bằng sắt hoặc thépThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.19- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịchiếc
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.30.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.40.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80- Thiết bị khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Van dùng cho săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.11CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.12CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van dùng cho lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.13CN- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.14CN- - - Bằng vật liệu khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.21CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.22CN- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.30CN- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng gaThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.41CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.51CN- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
8481.80.59CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịchiếc
- - Van đường ống nước:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.61CN- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.62CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.63CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Núm uống nước dùng cho lợn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.64CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
8481.80.65CN- - - Loại khác (SEN)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịchiếc
- - Van nối có núm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.66CN- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.67CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Van bi:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.71CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.72CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.73CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.74CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.77CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van nhiều cửa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.78CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.79CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
- - - Van điều khiển bằng khí nén:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.81CN- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.82CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.80.83CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.84CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.93CN- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04Thuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Van plastic khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.94CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cmThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.95CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.96CN- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịchiếc
8481.80.97CN- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc nikenThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.80.98CN- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.80.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90- Bộ phận:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mmThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nướcThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịchiếc
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)Thuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc
8481.90.23- - - Thân, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.29- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.39- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồngThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.49- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịchiếc
8481.90.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịchiếc

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (52)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; Main Control valve (HY280-225010) ; HY280-22501022/05/2019Item Classification 1-1947
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; MEB-INLET VALVE ; 6004-107031/01/2019Item Classification 1-450
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; MEB-OUTLET VALVE ; 6004-106131/01/2019Item Classification 1-451
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; HYDRAULIC BRAKE CONTROL MODULE 90001335(85VL000302-013) ; USA15/01/2018Item Classification 4-252
8481.20-2000AIR SUSPENSION VALVE; 52321-Q19025/10/2017Item Classification 3-5727
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; Hydraulic Block with Cartridge ; hydraulic valve; 84818099 ;31/07/2017Item Classification 4-5413
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; VALVE ASSY FOR HYDRAULIC BREAKER; PR CHNA07/04/2017Item Classification 4-893
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; PILOT CHECK VALVE; CKCB LCN (9708-05U-A09); USA07/02/2017Item Classification 2-2177
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; Release V/V ASS'Y ; 09110-44002 ; PR.CHNA14/12/2016Item Classification 2-18583
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; SP08-20 ;USA19/08/2016Item Classification 2-11141
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; LS08-30 ;USA19/08/2016Item Classification 2-11139
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; EPPR VALVE FOR EXCAVATOR; KDRDE5K; R.KOREA10/05/2016Item Classification 2-4653
8481.20-1000BLOCK SHUTTLE12/04/2016Item Classification 1-698
8481.20-1000BOOM FLOATING CAT VALVE12/04/2016Item Classification 1-699
8481.20-1000Breaker VALVE12/04/2016Item Classification 1-696
8481.20-1000BLOCK TERMINAL12/04/2016Item Classification 1-697
8481.20-10002 CHECK VALVE12/04/2016Item Classification 1-700
8481.20-10002-SOLENOID VALVE01/04/2016Item Classification 1-603
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; Main Control Valve for Excavator (MO280EX)); R.KOREA03/03/2016Item Classification 2-2053
8481.20-10001CHECK+1RELIEF VALVE; 31LK-30201; R.KOREA18/02/2016Item Classification 1-252
8481.20-1000SWING DAMPING VALVE; 31U2-70051; R.KOREA18/02/2016Item Classification 1-262
8481.20-1000LS COMPENSATING VALVE; 31LB-30380; R.KOREA18/02/2016Item Classification 1-263
8481.20-1000CUT-OFF VALVE; 31LF-40101; R.KOREA18/02/2016Item Classification 1-253
8481.20-1000Valve for oleohydraulic transmissions; SOLENOID VALVE (hydraulic transmission valve), SV08-35-0-V-00, Spool type, 3-Way29/01/2016Item Classification 2-1016
8481.20-0000Valves for pneumatic transmissions; Check Valve-Female(P3474701370); R.KOREA10/12/2015Item Classification 2-9681
8481.20-1000CONTROL VALVE; SD18/2-P;13/10/2015Item Classification 1-1768
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; Joystick valve; R.KOREA01/10/2015Item Classification 2-7640
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; PEDAL VALVE; R.KOREA01/10/2015Item Classification 2-7639
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; DOZER valve; R.KOREA01/10/2015Item Classification 2-7641
8481.20-2000Product Name: PSH4-04 (Shut-off Valve) · Model: PSH4 Series30/09/2014Item Classification 1-2537
8481.20-2000Product Name: Slow Start valve · Model: SSV4-5DZ-0430/09/2014Item Classification 1-2536
8481.20-2000Product Name: PV4-04 (Look Out Valve) · Model: PLV4 Series30/09/2014Item Classification 1-2534
8481.20-2000RELAY VALVE; R-12; P3454402240; Width 125mm x Length 102mm x Height 90mm18/09/2014Item Classification 1-2480
8481.20-20004-CIRCUIT VALVE; P3454404050; Width 109mm x Length 91mm x Height 89mm18/09/2014Item Classification 1-2482
8481.20-2000PARKING VALVE ; PP-1 ; P3454402322 ; 50mm wide x 50mm long x 120mm high18/09/2014Item Classification 1-2483
8481.20-2000DUAL RELAY VALVE; R-14; P3454402290; Width 140mm x Length 102mm x Height 90mm18/09/2014Item Classification 1-2481
8481.20-1000Flow Control Valve (Model: D512959)30/06/2014Item Classification 1-1988
8481.20-1000VALVE, JOY STICK, NEEDLE, D5019/06/2014Item Classification 2-4004
8481.20-2000Air Processing Unit (APU), 9325000520; PR.CHNA02/05/2014Item Classification 2-3084
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; STEERING UNIT07/04/2014Item Classification 2-2465
8481.20-1000ACCUMULATOR BLOCK COMPLETE, 11S90ME-C, 240mm(total length) x 700mm(width) x 320(height)mm, 300Kg27/03/2014Item Classification 1-997
8481.20-1000EPPR VALVE ; k3v63 ; KOREA24/03/2014Item Classification 2-2154
8481.20-1000Check Valve, K3V63; R.KOREA24/03/2014Item Classification 2-2117
8481.20-1000Power Steering Unit ; Integral power steering unit, S200-1-1H17023DSA20(200cc/rev) ; R.KOREA21/03/2014Item Classification 2-2046
8481.20-1000Hydraulic Safety Block, 7S60ME-C, 240mm(length) x 700mm(width) x 320(height)mm, 300Kg20/03/2014Item Classification 1-883
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; JOYSTICK VALVE, YD111500; R.KOREA13/03/2014Item Classification 2-1806
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; DOZER VALVE; R.KOREA13/03/2014Item Classification 2-1820
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; PEDAL VALVE; R.KOREA13/03/2014Item Classification 2-1819
8481.20-2000Snap Acting Relay; YT-520D; R.KOREA21/01/2014Item Classification 2-528
8481.20-2000Volume Booster Relay (Volume Booster); YT-300; R.KOREA21/01/2014Item Classification 2-527
8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; M00320 Control Valve(KCV-280); R.KOREA25/06/2013Item Classification 2-4461
No. 8481.20-1000Valves for oleohydraulic transmissions; R.KOREA11/05/2012Item Classification 2-3408
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8481.20.20: Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong…