Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 44: gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
44.01Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.02Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khốiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.03Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.04Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.05Sợi gỗ; bột gỗThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.06Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.07Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.08Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.09Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.10Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.11Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.12Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.13CNGỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hìnhThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg/m3
44.14Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tựThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.15Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.16Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván congThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.17Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.18Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.19Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.20Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
44.21Các sản phẩm bằng gỗ khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (24)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4405.00.20Hỗn hợp bột gỗ và nhựa polyethylen, trong đó hàm lượng bột gỗ chiếm 66.4% (nguyên liệu cấu thành đặc tính cơ bản của sản phẩm), polyethylen chiếm 26%, và các chất khác tính theo trọng lượng.26/06/2025103/TB-KDHQ
4402.90.90Than sinh học (Torrefied biomass hay bio-coal) dạng viên hình trụ tròn, chiều dài không đều, là sản phẩm từ gỗ được xử lý theo quy trình Torrefaction (nhiệt độ tối đa 300°C trong môi trường khi Nitrogen với thời gian 30 phút); có thành phần gồm: hàm lượng tro 2.6%, hàm lượng cacbon 50.81%, hàm lượng lưu huỳnh 0.033%; nhiệt lượng 5049 kcal/kg.22/06/202151/TB-KĐHQ
4418.99.90Ván gỗ cao su ghép - Rubber Wood Finger Joint Laminated Panels dày 44mm x rộng 1100mm x dài 400mm#&VN (mục 06 PLTK).13/08/20205344/TB-TCHQ
4409.10.00Ván gỗ dùng lót sàn, tường hoặc ốp trần (làm từ gỗ Hinoki Nhật Bản nhập khẩu) không có mắt, size (1.200x2.400.10)mm (mục 1 tờ khai)24/12/20187544/TB-TCHQ
4401.40.00Hoá phẩm khoan dầu khí: MIL-PLUG COARSE thành phần chính: (Cellulose) Công dụng chống mất dung dịch khoan (mục 3 tờ khai)18/12/20187421/TB-TCHQ
4401.39.00Mùn cưa ép thành khối làm từ gỗ keo rừng trồng, 73200 tấm, kích thước: (90x90x70)mm (mục 1 tờ khai)18/12/20187435/TB-TCHQ
4418.75.00Tại bảng kê đính kèm05/12/20187164/TB-TCHQ
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ tỷ trọng trung bình loại A (kích cỡ: 16,5mmx1220mmx2440mm) (mục 1 tờ khai)13/09/20185353/TB-TCHQ
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ tỷ trọng trung bình loại A (kích cỡ: 16,5mmx1220mmx2440mm) (mục 1 tờ khai)13/09/20185354/TB-TCHQ
4412.39.00Gỗ dán chống nước chưa phủ nhựa, có 2 lớp mặt ngoài bằng gỗ thông radiata, lõi cây dương (poplar), gồm 9 lớp, mỗi lớp dày < 4mm (nguyên liệu sản xuất: tủ, bàn ghế, giường,...), 1220x2440x12mm, 750 tấm (mục 4 tờ khai)10/08/20184719/TB-TCHQ
4421.90.99Tên thương mại: Wood panel with plastic base · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Vỉ sàn gỗ gắn trên đế nhựa.25/09/20176252/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (4-6)cm x (10 - 15)cm; hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; 700 thùng#&VN04/03/20161647/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (4-6)cm x (10 - 15)cm; hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; 1400 thùng#&VN04/03/20161645/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (3-4)cm x (4-6)cm, than cứng, hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; Độ bốc>4%; 1600 thùng #&VN04/03/20161648/TB-TCHQ
4411.92.00Mục 1 - Ván lát sàn bằng bột gỗ ép hiệu Dongwha đã tráng phủ nhựa 2 mặt, đã qua xử lý nhiệt, tỷ trọng >0.8g/cm3, kích thước 1200mm x 190mm x 8mm, mới 100%03/03/20161620/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi (whitecharcoal) làm từ gỗ keo rừng trồng. KT (đen bóng, không nứt nẻ; độ cứng: rắn, chắc; hàm lượng tro <3%; hàm lượng carbon >70%; nhiệt lượng >7000kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh <0,2%; độ bốc >4%), mới 100% #&VN22/02/20161254/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi sản xuất từ cây bạch đàn, có nguồn gốc từ rừng trồng, kích thước từ 2,5 đến 9cm. Hàng mới 100% (loại 10kg/thùng) #&VN27/01/2016751/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than củi từ gỗ bạch đàn rừng trồng, đóng gói 10kg/1carton, xuất xứ Việt Nam, độ cứng: cứng, rắn chắc; HL tro<=3%; HLC >=70%; NL >=7000Kcal; HLLH <=0,2%; độ bốc >=4%27/01/2016767/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than hoa sản xuất từ củi rừng trồng (tận dụng), 9kg/hộp (Hàm lượng tro <3%, S<0.2%, C=93.18%, Q>7000Kcal/kg, độ bốc>4%, cứng, rắn chắc, trắng, không mùi, không khói). Hàng mới 100% #&VN27/01/2016768/TB-TCHQ
4402.90.90Mục 1 - Than gỗ bạch đàn20/01/2016521/TB-TCHQ
4402.90.10Than gáo dừa dùng để sản xuất than hoạt tính. Hàng mới 100%.05/08/20157180/TB-TCHQ
4402.90.90Than củi làm từ gỗ keo rừng trồng, dài từ 5cm- 35cm. Than cứng, rắn chắc, dùng làm nhiên liệu đốt. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất.22/06/20155674/TB-TCHQ
4402.90.90Than củi làm từ gỗ keo rừng trồng, dài từ 5cm-35cm. Than cứng, rắn chắc, dùng làm nhiên liệu đốt. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất.10/06/20155299/TB-TCHQ
4401.39.00Sealbond Plus, chất phụ gia xi măng, dùng trong quá trình bơm trám xi măng làm ngăn chặn dung dịch mất vào trong vỉa, 25 lbs/bao.05/05/20153951/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4402.90-1010Other agglomerated wood charcoal for roasting; PILLOW CHARCOAL BRIQUETTES; Complexing agent oil30/09/2024Item Classification 4-6620
4402.90-1010Than củi gỗ kết khối khác dùng để nướng; Than củi ép từ mùn cưa; Loại A.06/09/2024Phân loại mặt hàng 4-6091
4409.29-9000Gỗ liên tục được bo tròn dọc theo cạnh; THANH GỖ31/10/2023Phân loại mặt hàng 4-16494
4421.99-9000Other articles of wood; vine partition; wood fence05/07/2023Item Classification 4-14051
4421.99-9000Other articles of wood; wood fence; wood fence05/07/2023Item Classification 4-14050
4405.00-0000Bột gỗ; Lignex; Sợi Cellulose 45007/06/2023Phân loại mặt hàng 4-13379
4411.12-1000Medium density fiberboard (MDF) of a thickness not exceeding 5 ㎜; High Density Fiberboard (HDF)24/04/2023Item Classification 4-12534
4421.99-9000Other articles of wood; RUBBER WOOD PLATE24/02/2023Item Classification 4-11386
4409.22-9000Thanh gỗ; MYANMAR07/02/2023Phân loại mặt hàng 4-10989
4420.90-9090OTHER ARTICLES OF FURNITURE; 2STOREY PLANTER L; 310*430(h)mm; SE;21/12/2022Item Classification 3-8180
4412.42-1000VIETNAM LVL Sample 3 Types14/10/2022Item Classification 4-7398
4412.42-1000VIETNAM LVL Sample 3 Types14/10/2022Item Classification 4-7400
4420.90-9020BED TRAY ; WFZH32 ; 500mm(W)*300mm(L)*250mm(H)04/10/2022Item Classification 3-6533
4418.75-1000Assembled flooring parquet panel, multilayer; Wooden Flooring (Multi Layer Composite Flooring); Oak Engineered Wooden Flooring04/10/2022Item Classification 4-7112
4420.90-9020BOOK STAND28/09/2022Item Classification 3-6425
4410.11-9000CHIP BLOCK19/09/2022Item Classification 4-6670
4421.99-9000HINOKI FJ EDGE GLUED PANEL19/09/2022Item Classification 4-6669
4409.29-9000Thanh gỗ; Dòng K13/09/2022Phân loại mặt hàng 4-6562
4412.39-9000Plywood; VIETNAM LVB06/09/2022Item Classification 4-6447
4409.29-9000Gỗ liên tục được bo tròn dọc theo cạnh; TẤM GỖ PAULOWNIA; TẤM VÁN GỖ31/08/2022Phân loại mặt hàng 4-6284
4421.99-9000Other articles of wood.; COTTON WOOD FILTER15/07/2022Item Classification 4-4952
4412.31-7010CONTAINER FLOORBOARD; 1,160×2,400×28mm20/05/2022Item Classification 4-3426
4412.92-9990LAMINATED VENEER LUMBER20/05/2022Item Classification 4-3427
4420.90-9090KEY BOX; Key storage box 48P, 278 X 482 X 67mm17/05/2022Item Classification 3-2922
4401.32-0000Viên nén gỗ; mùn cưa; 30×30×15cm.13/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2379
4409.29-9000Gỗ được bo tròn liên tục dọc theo cạnh; Thanh gỗ; Dòng K25/03/2022Phân loại mặt hàng 4-1839
4403.99-9000Gỗ Palo Santo thô; GẬY PALO SANTO03/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13802
4407.29-9000Gỗ xẻ; Ván ghép ngón gỗ cao su08/11/2021Phân loại mặt hàng 4-8706
4412.33-6000Plywood consisting of soley of sheets of wood, each ply not exceeding 6mm thickness, with one outer ply of non-coniferous wood of the species birch(Betula);02/11/2021Item Classification 4-8581
4412.33-6000Plywood with at least one outer ply of non-coniferous wood of the species aspen(Populus); FORM FACE PANEL18/08/2021Item Classification 4-6599
4412.39-9000Plywood; Vietnamese LVB08/07/2021Item Classification 4-5498
4412.33-5000Plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6mm thickness; ENGINEERED WOOD FLOORING19/04/2021Item Classification 4-3276
4418.75-1000Assembled flooring parquet panel, multilayer; ENGINEERED WOOD FLOORING18/03/2021Item Classification 4-2278
4408.90-9490Gỗ khác, lạng mỏng, có độ dày không quá 6mm; VÁN GỖ PAULOWNIA; VÁN GỖ PAULOWNIA; Độ dày 3mm x Rộng 50mm x Dài 1.800mm15/01/2021Phân loại mặt hàng 4-344
4405.00-0000Bột gỗ; JELUVET PKS01/12/2020Phân loại mặt hàng 2-9588
4421.99-9000Honeycomb Cat tree_Modular System ; Honeycomb Cat tree_U4-package26/11/2020Item Classification 1-4658
4401.40-0000Dăm gỗ; Dăm gỗ thông13/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8215
4419.90-9000Kitchenware, of wood; BH rubber tree octagon multipurpose tray-WOODEN HOLDER; 1009336(A1-023922)06/11/2020Item Classification 4-7986
4409.29-9000Gỗ Paulownia liên tục được bo tròn dọc theo cạnh; TẤM GỖ PAULOWNIA27/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7683
4403.99-9000Gỗ dừa thô; GỖ DỪA20/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7454
4412.33-7000Plywood; LVB23/09/2020Item Classification 4-6766
4412.99-5991Laminated wood; LVL23/09/2020Item Classification 4-6767
4418.60-0000Builders' joinery and carpentry of wood, used as posts and beams; Glue-lam post RW E**-F** 5~12-ply S4SC JAS F***11/08/2020Item Classification 4-5597
4418.60-0000Builders' joinery and carpentry of wood, used as posts and beams; Japanese Cypress Glue-lam Lumbe11/08/2020Item Classification 4-5596
4418.60-0000Builders' joinery and carpentry of wood, used as posts and beams; Glue-lam component WW MAB/A 5~12ply S4S11/08/2020Item Classification 4-5598
4409.22-9000Gỗ liên tục được bo tròn dọc theo cạnh; VÁN GHÉP NGÓN TAY ACACIA CẤP BC23/04/2020Phân loại mặt hàng 4-2193
4412.99-6991Other laminated wood of a whole thickness not less than 6mm, with each ply not exceeding 6mm thickness; QUASI-NONCOMBUSTIBLE BOARD07/04/2020Item Classification 4-1859
4412.33-7000Plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6mm thickness; EV POPLAR PLYWOOD; 18mm x 1,220mm x 2,440mm21/01/2020Item Classification 4-250
4412.34-7000Plywood ; VIETNAM13/12/2019Item Classification 4-13073
4408.10-9100Tấm gỗ thông rụng lá dùng làm ván ép; GỖ THÔNG MỎNG, NGA02/12/2019Phân loại mặt hàng 4-12824
4412.99-4999Laminated wood with at least one outer ply of tropical wood; MALAYSIA MERANTI FJLB E2E; MALAYA28/11/2019Item Classification 4-12773
4412.31-6090Plywood ; MALAYA21/10/2019Item Classification 4-11985
4412.99-6999Laminated wood; Cedar Bench Timber Laminated; PHIL.R20/09/2019Item Classification 4-11391
4412.99-6999Laminated wood; Cedar wood Panels Laminated STV; PHIL.R18/09/2019Item Classification 4-11349
4412.31-7090Plywood of a thickness not less than 15mm, each ply not exceeding 6 mm thickness, With at least one outer ply of tropical wood; Pile cushion; D50027/08/2019Item Classification 4-10950
4401.40-0000Chất thải gỗ, không kết tụ; Khối bụi thân cây cọ dầu26/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6749
4418.75-1000Assembled flooring panels; ; Other, multilayer ; Parquet panels ; ENGINEERING WOOD FLOORING ; Russian oak, AB grade, white colo02/05/2019Item Classification 4-8673
4412.33-5000Other plywood, consisting solely of sheets of wood (other than bamboo), each ply not exceeding 6mm thickness, with at least one outer ply of non-coniferous wood of the species; of a thickness less than 12mm but not less than 10 mm; ENGINEERING WOOD FLOORING ; Russian oak, AB grade, white colo02/05/2019Item Classification 4-8674
4418.75-1000Assembled flooring parquet panels, multilayer ; ENGINEERING WOOD FLOORING05/04/2019Item Classification 4-8144
4420.90-9020Wooden article of furniture, not falling within Chapter 94; PLOOM TECH WOOD STAND(Walnut)13/03/2019Item Classification 4-7716
4417.00-0000Tools of wood; SSTD-Wooden Tongue Depressor 150 ; PR.CHNA20/12/2018Item Classification 4-6137
4412.99-4991Similar laminated wood with at least one outer ply of tropical wood; Laminated veneer lumber (LVL) Plywood; VIETNAM24/10/2018Item Classification 4-5115
4418.75-1000Assembled multilayer parquet flooring panels; Russo Brush30/07/2018Item Classification 4-3527
4407.29-1000Gỗ xẻ; SÀN MERBAU A/D E4E; ẤN ĐỘ05/07/2018Phân loại mặt hàng 4-3120
4412.33-4010Plywood; LAMINATING FLOORING; 7.5 x 1,220 x 2,440mm; PR.CHNA05/07/2018Item Classification 4-3107
4412.33-5000ENGINEERED WOOD FLOORING OAKBRU.NAT11/05/2018Item Classification 4-2201
4412.33-5000ENGINEERED OAK WOOD FLOORING11/05/2018Item Classification 4-2202
4420.90-9020Other articles of furniture, not falling within Chapter 94; Wooden Display; PR.CHNA24/01/2018Item Classification 4-487
4418.20-0000Wooden door leaf frame; VIETNAM EUCALYPTUS DOOR FRAME; VIETNAM18/01/2018Item Classification 4-333
4412.94-1000Blockboard ; Doussie01/12/2017Item Classification 4-7929
4412.94-3000Battenboard ; Oak01/12/2017Item Classification 4-7931
4412.94-1000Blockboard ; Iroko01/12/2017Item Classification 4-7930
4408.90-9490Gỗ khác, lát mỏng, có độ dày không quá 6㎜; GỖ PAULOWNIA; 3MM; PR.CHNA22/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7714
4408.90-9490Gỗ khác, lát mỏng, có độ dày không quá 6 ㎜; VÁN GỖ (PAULOWIA)21/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7682
4412.99-4919Other laminated wood; decorative wood fiberboard ②18/10/2017Item Classification 4-7058
4412.99-4919Other laminated wood; decorative wood fiberboard ③18/10/2017Item Classification 4-7059
4411.13-9000Medium density fibreboard; decorative wood fibreboard ①18/10/2017Item Classification 4-7057
4421.99-9000Wireless wood speaker; Ollim K0230/08/2017Item Classification 3-4725
4409.10-9000Gỗ được định hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào của nó; Sản phẩm gỗ chống cháy, bán không cháy04/07/2017Phân loại mặt hàng 4-4739
4409.10-9000Gỗ được định hình liên tục dọc theo bất kỳ cạnh, đầu hoặc mặt nào của nó; TẤM TƯỜNG HINOKI; PR.CHNA24/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3900
4415.10-0000Packing case of woods; CASE; PR.CHNA15/06/2016Item Classification 2-6393
4401.31-0000Viên nén gỗ; SINH KHỐI GỖ SRF; VIỆT NAM09/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4632
4411.14-2090Medium density fiberboard of a thickness exceeding 9mm, mechanically worked and surface covered; RG-1HT03/05/2016Item Classification 2-4439
4407.10-8000Gỗ xẻ từ thông Radiata; NEWZLND06/01/2016Phân loại mặt hàng 2-100
4412.32-6000Other Plywood, with at least one outer ply of non-coniferous wood; LVL for door core; PR.CHNA18/12/2015Item Classification 2-9885
4409.29-9000Gỗ liên tục được bo tròn dọc theo cạnh; THANH GỖ (PAULOWIA); PR.CHNA11/12/2015Phân loại mặt hàng 1-2168
4401.39-0000Khối mùn cưa; Hỗn hợp mùn cưa; VIỆT NAM08/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9567
4421.90-9000ㅇ Multi-Tasking Lap Desk (Model: 638834)23/09/2015Item Classification 3-2655
4405.00-0000Bột gỗ; S-WOOD; PR.CHNA20/08/2015Phân loại mặt hàng 2-6576
4407.99-9010Cưa gỗ; TẤM KHỚP GỖ CAO SU; VEITNAM07/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5111
4407.99-9010Gỗ xẻ; Bảng tập luyện Taekwondo; INDNSIA26/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1914
4412.31-7000Plywood, With ply of tropical wood specified in Subheading Note 2 to Chapter 44; INDNSIA13/01/2015Item Classification 2-268
4419.00-9000Platter of wood; Black leaves tray, 2309-2713-01; FINLAND26/11/2014Item Classification 2-7943
4421.90-9000Other articles of wood; Wang Rong; PR.CHNA20/11/2014Item Classification 2-7813
4409.29-9000Gỗ được bo tròn liên tục dọc theo cạnh; Tấm gỗ cho rèm gỗ; PR.CHNA12/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7539
4421.90-9000Other articles of wood; Horizontal grating board; PR.CHNA29/10/2014Item Classification 2-7244
4412.39-1090Plywood; Film Faced Plywood, 1,220*2,440*11.5㎜; PR.CHNA25/09/2014Item Classification 2-6476
4402.90-9000Than ngải cứu; Bột ngải cứu than hóa; PR.CHNA08/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5418
4412.32-7000Similar laminated wood; T&amp;T TWO SIDED TREADMILL DECKS08/07/2014Item Classification 3-1573
4411.14-9000Fibreboard ; TM CORE ONE SIDE TREADMILL DECKS08/07/2014Item Classification 3-1574

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 44: Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ