Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 44.01

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4401

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4401.11.00CNXK- - Từ cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4401.12.00CNXK- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4401.21.00CNXK- - Từ cây lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4401.22.00CNXK- - Từ cây không thuộc loài lá kimThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4401.31.00CN- - Viên gỗThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4401.32.00CN- - Đóng thành bánh (briquettes)Thuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4401.39.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, chưa đóng thành khối:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4401.41.00CN- - Mùn cưaThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg
4401.49.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN3Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4401.40.00Hoá phẩm khoan dầu khí: MIL-PLUG COARSE thành phần chính: (Cellulose) Công dụng chống mất dung dịch khoan (mục 3 tờ khai)18/12/20187421/TB-TCHQ
4401.39.00Mùn cưa ép thành khối làm từ gỗ keo rừng trồng, 73200 tấm, kích thước: (90x90x70)mm (mục 1 tờ khai)18/12/20187435/TB-TCHQ
4401.39.00Sealbond Plus, chất phụ gia xi măng, dùng trong quá trình bơm trám xi măng làm ngăn chặn dung dịch mất vào trong vỉa, 25 lbs/bao.05/05/20153951/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4401.32-0000Viên nén gỗ; mùn cưa; 30×30×15cm.13/04/2022Phân loại mặt hàng 4-2379
4401.40-0000Dăm gỗ; Dăm gỗ thông13/11/2020Phân loại mặt hàng 4-8215
4401.40-0000Chất thải gỗ, không kết tụ; Khối bụi thân cây cọ dầu26/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6749
4401.31-0000Viên nén gỗ; SINH KHỐI GỖ SRF; VIỆT NAM09/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4632
4401.39-0000Khối mùn cưa; Hỗn hợp mùn cưa; VIỆT NAM08/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9567
4401.30-0000Viên gỗ thải20/10/2003Phân tích 47260-1093
4401.30-0000Chất thải thông (BIOREG)18/12/1998Phân tích 47260-10799
4401.21-0000Dăm gỗ (Dăm gỗ Aspen)25/08/1997Phân tích 47260-1821

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 44.01: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các…