Mã HS: 44.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4408
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4408.10 | - Từ cây lá kim: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4408.10.10CNXK | - - Thanh mỏng bằng gỗ tuyết tùng loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN); gỗ thông Radiata loại sử dụng để sản xuất ván ghép (blockboard)(SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.10.30CNXK | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.10.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| - Từ gỗ nhiệt đới: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4408.31.00CNXK | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.39 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4408.39.10CNXK | - - - Thanh mỏng bằng gỗ Jelutong loại sử dụng để sản xuất bút chì (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.39.20CNXK | - - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.39.90CNXK | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4408.90.10CNXK | - - Làm lớp mặt (face veneer sheets) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc | |
| 4408.90.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg/m3/ chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4408.90-9490 | Gỗ khác, lạng mỏng, có độ dày không quá 6mm; VÁN GỖ PAULOWNIA; VÁN GỖ PAULOWNIA; Độ dày 3mm x Rộng 50mm x Dài 1.800mm | 15/01/2021 | Phân loại mặt hàng 4-344 | |
| 4408.10-9100 | Tấm gỗ thông rụng lá dùng làm ván ép; GỖ THÔNG MỎNG, NGA | 02/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-12824 | |
| 4408.90-9490 | Gỗ khác, lát mỏng, có độ dày không quá 6㎜; GỖ PAULOWNIA; 3MM; PR.CHNA | 22/11/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7714 | |
| 4408.90-9490 | Gỗ khác, lát mỏng, có độ dày không quá 6 ㎜; VÁN GỖ (PAULOWIA) | 21/11/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7682 | |
| 4408.90-9991 | Tấm gỗ sồi cho ván ép; VÁN LÁT CẮT XOAY TỪ GỖ SỒI; ĐỨC | 23/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2692 | |
| 4408.39-9052 | Ván ép hoa văn bằng gỗ gụ; VENNER ĐÃ ĐƯỢC TÁI TẠO; Ý | 23/04/2013 | Phân loại mặt hàng 2-2698 | |
| 4408.90-9090 | Bamboo Chip | 18/03/1995 | Cảm xúc 47281-253 | |
| 4408.90-9090 | Tấm ván tre hình chữ nhật chia đôi | 1989-09-20 | Cảm xúc22701-3033 | |
| 4408.90-9090 | Tre vuông | 1989-07-21 | Cảm xúc22701-2213 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.