Mã HS: 44.05
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4405
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4405.00.10CN | - Sợi gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 4405.00.20CN | - Bột gỗ | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN3 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4405.00.20 | Hỗn hợp bột gỗ và nhựa polyethylen, trong đó hàm lượng bột gỗ chiếm 66.4% (nguyên liệu cấu thành đặc tính cơ bản của sản phẩm), polyethylen chiếm 26%, và các chất khác tính theo trọng lượng. | 26/06/2025 | 103/TB-KDHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4405.00-0000 | Bột gỗ; Lignex; Sợi Cellulose 450 | 07/06/2023 | Phân loại mặt hàng 4-13379 | |
| 4405.00-0000 | Bột gỗ; JELUVET PKS | 01/12/2020 | Phân loại mặt hàng 2-9588 | |
| 4405.00-0000 | Bột gỗ; S-WOOD; PR.CHNA | 20/08/2015 | Phân loại mặt hàng 2-6576 | |
| 4405.00-0000 | Bột gỗ; LIGNOCEL CB 120 | 09/07/2002 | Phân tích 47260-402 | |
| 4405.00-0000 | Sợi gỗ;FRISOL EF; ĐỨC | 11/12/2001 | Phân tích 47260-7380 | |
| 4405.00-0000 | Bột gỗ cơ học chưa tẩy trắng (Sợi gỗ cơ học thô F3-1) | 24/12/1990 | Cảm xúc22701-4396 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.