Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 44.11

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 4411

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4411.12.00ADCN- - Loại có chiều dày không quá 5 mmThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3
4411.13.00ADCN- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3
4411.14.00ADCN- - Loại có chiều dày trên 9 mmThuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3
- Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
4411.92.00ADCN- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm³Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3
4411.93.00ADCN- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm³ nhưng không quá 0,8 g/cm³Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3
4411.94.00ADCN- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm³Thuế VAT8/10Thuế MFN8Đơn vịkg/m3

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ tỷ trọng trung bình loại A (kích cỡ: 16,5mmx1220mmx2440mm) (mục 1 tờ khai)13/09/20185353/TB-TCHQ
4411.14.00Ván sợi bằng gỗ tỷ trọng trung bình loại A (kích cỡ: 16,5mmx1220mmx2440mm) (mục 1 tờ khai)13/09/20185354/TB-TCHQ
4411.92.00Mục 1 - Ván lát sàn bằng bột gỗ ép hiệu Dongwha đã tráng phủ nhựa 2 mặt, đã qua xử lý nhiệt, tỷ trọng >0.8g/cm3, kích thước 1200mm x 190mm x 8mm, mới 100%03/03/20161620/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
4411.12-1000Medium density fiberboard (MDF) of a thickness not exceeding 5 ㎜; High Density Fiberboard (HDF)24/04/2023Item Classification 4-12534
4411.13-9000Medium density fibreboard; decorative wood fibreboard ①18/10/2017Item Classification 4-7057
4411.14-2090Medium density fiberboard of a thickness exceeding 9mm, mechanically worked and surface covered; RG-1HT03/05/2016Item Classification 2-4439
4411.14-9000Fibreboard ; TM CORE ONE SIDE TREADMILL DECKS08/07/2014Item Classification 3-1574
4411.19-1010Fibreboard (Surface covered)21/10/1997Analysis 47260-2142
4411.19-0000Fibreboard (Ceramilite)11/07/1990Emotions22701-2220

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 44.11: Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ…