Mã HS: 44.02
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4402
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 4402.10.00CNXK | - Của tre | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4402.20 | - Của vỏ quả hoặc hạt: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4402.20.10CN | - - Than gáo dừa | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4402.20.90CNXK | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg | |
| 4402.90.00CNXK | - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN5 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (12)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4402.90.90 | Than sinh học (Torrefied biomass hay bio-coal) dạng viên hình trụ tròn, chiều dài không đều, là sản phẩm từ gỗ được xử lý theo quy trình Torrefaction (nhiệt độ tối đa 300°C trong môi trường khi Nitrogen với thời gian 30 phút); có thành phần gồm: hàm lượng tro 2.6%, hàm lượng cacbon 50.81%, hàm lượng lưu huỳnh 0.033%; nhiệt lượng 5049 kcal/kg. | 22/06/2021 | 51/TB-KĐHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (4-6)cm x (10 - 15)cm; hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; 700 thùng#&VN | 04/03/2016 | 1647/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (4-6)cm x (10 - 15)cm; hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; 1400 thùng#&VN | 04/03/2016 | 1645/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi đốt từ gỗ rừng trồng (keo, bạch đàn, vải) mới 100% size: (3-4)cm x (4-6)cm, than cứng, hàm lượng tro<3%; %C>70%; Nhiệt lượng>7000cal/g; %S<0,2; Độ bốc>4%; 1600 thùng #&VN | 04/03/2016 | 1648/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi (whitecharcoal) làm từ gỗ keo rừng trồng. KT (đen bóng, không nứt nẻ; độ cứng: rắn, chắc; hàm lượng tro <3%; hàm lượng carbon >70%; nhiệt lượng >7000kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh <0,2%; độ bốc >4%), mới 100% #&VN | 22/02/2016 | 1254/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi sản xuất từ cây bạch đàn, có nguồn gốc từ rừng trồng, kích thước từ 2,5 đến 9cm. Hàng mới 100% (loại 10kg/thùng) #&VN | 27/01/2016 | 751/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than củi từ gỗ bạch đàn rừng trồng, đóng gói 10kg/1carton, xuất xứ Việt Nam, độ cứng: cứng, rắn chắc; HL tro<=3%; HLC >=70%; NL >=7000Kcal; HLLH <=0,2%; độ bốc >=4% | 27/01/2016 | 767/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than hoa sản xuất từ củi rừng trồng (tận dụng), 9kg/hộp (Hàm lượng tro <3%, S<0.2%, C=93.18%, Q>7000Kcal/kg, độ bốc>4%, cứng, rắn chắc, trắng, không mùi, không khói). Hàng mới 100% #&VN | 27/01/2016 | 768/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Mục 1 - Than gỗ bạch đàn | 20/01/2016 | 521/TB-TCHQ | |
| 4402.90.10 | Than gáo dừa dùng để sản xuất than hoạt tính. Hàng mới 100%. | 05/08/2015 | 7180/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Than củi làm từ gỗ keo rừng trồng, dài từ 5cm- 35cm. Than cứng, rắn chắc, dùng làm nhiên liệu đốt. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. | 22/06/2015 | 5674/TB-TCHQ | |
| 4402.90.90 | Than củi làm từ gỗ keo rừng trồng, dài từ 5cm-35cm. Than cứng, rắn chắc, dùng làm nhiên liệu đốt. Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất. | 10/06/2015 | 5299/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4402.90-1010 | Other agglomerated wood charcoal for roasting; PILLOW CHARCOAL BRIQUETTES; Complexing agent oil | 30/09/2024 | Item Classification 4-6620 | |
| 4402.90-1010 | Than củi gỗ kết khối khác dùng để nướng; Than củi ép từ mùn cưa; Loại A. | 06/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6091 | |
| 4402.90-9000 | Than ngải cứu; Bột ngải cứu than hóa; PR.CHNA | 08/08/2014 | Phân loại mặt hàng 2-5418 | |
| 4402.00-1000 | Than củi kết tụ | 18/10/2001 | Phân tích 47260-814 | |
| 4402.00-0000 | Than bánh Chacoal | 14/12/1991 | Cảm xúc22701-4724 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.