Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 8544.49.29

- - - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 8544

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Dây đơn dạng cuộn:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.11- - Bằng đồng:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.11.20CN- - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.11.30CN- - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.11.40CN- - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.19.00CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.20- Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.20.11CN- - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.20.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.20.21CN- - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.20.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
- - Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.20.31CN- - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.20.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịm/chiếc
- - Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.20.41CN- - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.20.49CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN2Đơn vịm/chiếc
8544.30- Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyền:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Bộ dây điện cho xe có động cơ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.30.12CN- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm/chiếc
8544.30.13CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.30.14CN- - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm/chiếc
8544.30.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm/chiếc
- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.30.91CN- - - Cách điện bằng cao su hoặc plasticThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.30.99CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42- - Đã lắp với đầu nối điện:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42.11CN- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.42.13CN- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.42.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42.21CN- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.42.23CN- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.42.29CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
- - - Cáp ắc qui:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42.32CN- - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.42.33CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42.34CN- - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Thuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.42.39CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.42.91CN- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.42.92CN- - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.42.94CN- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mmThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịm/chiếc
8544.42.95CN- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mmThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịm/chiếc
8544.42.96CN- - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khácThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịm/chiếc
8544.42.97CN- - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.42.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.49.11CN- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.49.13CN- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.49.19CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.49.21CN- - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tôThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
- - - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.49.22CN- - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mmThuế VAT8/10Thuế MFN17Đơn vịm/chiếc
8544.49.23CN- - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khácThuế VAT8/10Thuế MFN15Đơn vịm/chiếc
8544.49.24CN- - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49.29CN- - - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
- - - Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.49.31CN- - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.49.32CN- - - - Loại khác, cách điện bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49.33CN- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49.39CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
- - - Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.49.41CN- - - - Cáp bọc cách điện bằng plasticThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49.42CN- - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.49.49CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN10Đơn vịm/chiếc
8544.60- Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 V:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
- - Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.60.11CN- - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịm/chiếc
8544.60.12CN- - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.60.19CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
- - Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.60.21CN- - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.60.22CN- - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.60.29CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
- - Dùng cho điện áp trên 66 kV:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.60.31CN- - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.60.39CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN5Đơn vịm/chiếc
8544.70- Cáp sợi quang:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
8544.70.10CN- - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc
8544.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN0Đơn vịm/chiếc

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8544.49.29Dây cặp nhiệt dùng để truyền tín hiệu nhiệt cho máy xử lý nhiệt /HEAT TREATMENT EQUIPMENT HEAT WIRE THERMOCOUPLEK-20-1-321 1300// K20-1-321, 305m/roll, Temp. 870~900. (Mục 01 tờ khai).31/01/2019751/TB-TCHQ
8544.49.29Cáp xoắn để truyền tín hiệu và kết nối internet, cat6 UTP 4 pairs 0,48CCS + 0,48CCA-Green color for PVC Jacket, hiệu Nasun, model: ECO 0939, (305m/cuộn, cuộn/hộp, 02 hộp/carton), điện áp dưới 80V, mới 100%.01/10/20158993/TB-TCHQ
8544.49.29Dây cáp kết nối loại 3 lõi, được quấn ngoài bằng nhôm lá mỏng và các sợi đồng mạ thiếc đan vào nhau, đường kính 2.0mm, điện áp 30V, chưa có lớp cách điện Plasstic ở ngoài (UL21445 2.0) Cable.01/07/20155971/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (59)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
8544.49-9090① Busbar; Module to Rack(9.5x2cm) · ② Busbar ; Module to Module(9x2cm)19/09/2022Item Classification 3-6164
8544.49-2090LEAD WIRE ; UL1007 26AWG20/06/2022Item Classification 3-3952
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE ; 1381A 008305M ; F/UTP Cable (Shielded Cat.6A, 23AWG, 4Pair)10/09/2021Item Classification 3-5338
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE ; OSP6U 0101000 ; UTP Cable (Category 6, 24AWG, 4Pair)25/06/2021Item Classification 3-3590
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; YJ73280 006A500M; UTP Cable23/12/2020Item Classification 3-20438
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; 10GA24 008305M29/06/2020Item Classification 3-15618
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; CI6522 008100029/06/2020Item Classification 3-15620
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; 2413 008A100029/06/2020Item Classification 3-15619
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; 2413 D15A100029/06/2020Item Classification 3-15617
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; 1583A 1SMU100022/06/2020Item Classification 3-15432
8544.49-2011PLASTIC INSULATED WIRE; YJ55166 008A305M21/10/2019Item Classification 3-8458
8544.49-2090THERMOCOUPLE EXTENSION WIRE ; KX-G-VVAMSR;17/01/2019Item Classification 3-458
8544.49-2090INSTRUMENTATION ; RX-KFV; 2SQ×6C10/01/2019Item Classification 3-218
8544.49-2090instrumentation cable; RX-KPFV-SB; 0.5SQ×5P10/01/2019Item Classification 3-219
8544.49-2011Cable for telecommunications under 80V; STP (F/FTP); Cat.5E CMR 4P11/12/2018Item Classification 3-6953
8544.49-2011Cable for telecommunications under 80V; UTP (U/UTP); Cat.5E CM 4P11/12/2018Item Classification 3-6954
8544.49-2011Cable for telecommunications under 80V; S-FTP (SF/UTP); Cat.5E CMR 4P11/12/2018Item Classification 3-6950
8544.49-2011Cable for telecommunications under 80V; S/FTP; Cat.7A LSZH 4P11/12/2018Item Classification 3-6952
8544.49-2011Cable for telecommunications under 80V; FTP(F/UTP); Cat.6A LSZH 4P11/12/2018Item Classification 3-6951
8544.49-2090TPV WIRE17/07/2018Item Classification 3-3493
8544.49-2090WIRE(AVSS) 0.3, 0.5, 0.85, 1.25, 2.017/02/2017Item Classification 3-751
8544.49-2090WIRE(AVSSXF) 0.517/02/2017Item Classification 3-750
8544.49-2090WIRE(CHFUS) 0.2217/02/2017Item Classification 3-749
8544.49-2090PORTABLE X-RAY DETECTOR CABLE; YHSPD M90061; CB21775224/10/2016Item Classification 1-4022
8544.49-2012EtherNet Cat.5e(155411-6011)27/09/2016Item Classification 3-4141
8544.49-2090lead wire; LJ 140BC01 / LJ 300BC01 · 23/09/2016Item Classification 1-3596
8544.49-9090Flexible Busba26/08/2016Item Classification 3-3632
8544.49-2090CABLE(LIFT PATS), TVVB 40*0.75(+1*2P*0.75)(+2G)23/06/2015Item Classification 3-1671
8544.49-2011Cable for telecommunication not exceeding 80v, N100.622G LANmark-6A cables, F1/UTP AWG23 CAT6A LSZH15/05/2015Item Classification 3-1339
8544.49-2011Cable for telecommunication not exceeding 80v, N10M.002 LANmark Maritime copper cables, S/FTP CAT7A AWG23 LSFROH15/05/2015Item Classification 3-1340
8544.49-2090ㅇ Flat-Type Elevator cable (Model: 300V EVVF-H-HS)30/03/2015Item Classification 3-867
8544.49-2090ㅇ Super Flex Travelling cable (Model: CWS46-PUR)30/03/2015Item Classification 3-866
8544.49-2090Wire(60227 KS IEC 08)02/02/2015Item Classification 1-157
8544.49-2090- AVSSXF 0.5SQ26/09/2014Item Classification 3-2104
8544.49-2090- AVXF 0.5SQ26/09/2014Item Classification 3-2105
8544.49-2090- AVSS 0.5SQ26/09/2014Item Classification 3-2102
8544.49-2090- CHFUS 0.22SQ26/09/2014Item Classification 3-2101
8544.49-2090- AESSXF 0.5SQ26/09/2014Item Classification 3-2103
8544.49-2090- AEXF 0.5SQ26/09/2014Item Classification 3-2100
8544.49-2090Other plastic insulated wire ; SOLDER SLEEVE DEVICE EXTENSION ; B-801-58 ; MEXICO29/08/2014Item Classification 2-5966
ㅇ 8544.49-2090ㅇ Product name: BRIDGE WIRE · ㅇ Specification: MK032-003809/12/2013Item Classification 1-3327
8544.49-2090Yeah AHHEX 3SQ28/11/2013Item Classification 1-3226
8544.49-2090ㅇ AVSS 0.5SQ28/11/2013Item Classification 1-3227
8544.49-2090ㅇ AL-VUHF 70SQ28/11/2013Item Classification 1-3228
8544.49-2090ㅇCABLE(MASWG-BP3KK-0.75-4-100, UL2464)25/02/2013Item Classification 1-362
- 8544.49-2090- Product name: UL WIRE (Model: UL1617)14/11/2012Item Classification 1-2779
- 8544.49-2011ㅇ Product name: UTP CABLE · ㅇ Model: UTP CAT5, CAT5e, CAT619/10/2012Item Classification 1-2525
8544.49-2090Other plastic insulated wire(Model:DS1057-10A282R)08/07/2011Item Classification 1-603
8544.49-2090Plastic insulated wire; Flexible Flat Cable; SML2CD; For PDP26/12/2003Product Classification Section 47281-108
8544.49-2090Cable ; ①26850/0115V-1(LD) Gray, ②26850/01162V-1(LD) Blue11/10/2002Item Classification 47281-882
8544.49-2090Plastic insulated wire; UL 1007, UL1015,UL1430,Flat Cable 64P; Without connector; · 20V;For LCD AGING CHAMBER13/11/2000Evaluation classification 47281-1036
8544.49-2000Plastic insulated wire Silver plated copper wire01/05/1990Emotion22701-1419
8544.49-2000PG Cable?1989-06-14Emotion22701-1767
8544.49-2000PG Cable1989-06-14Emotion22701-1768
8544.49-2000AEX Wire1989-05-18Emotion22701-1441
8544.49-2000AEX Wire1989-05-18Emotion22701-1445
8544.49-2000Flat Cable1989-05-18Emotion22701-1442
8544.49-2000Fusible Link Wire1989-05-18Emotion22701-1443
8544.49-2000Fusible Link wire1989-08-30Emotions22701-2692
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất15Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất10Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-BN, MY, TH)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất*Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất10Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất5Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất4Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất5
Quốc giaÚcThuế suất5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất5
Quốc giaNhật BảnThuế suất5,5
Quốc giaHàn QuốcThuế suất5
Quốc giaNew ZealandThuế suất5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN10%
  • RCEP ASEAN5%
  • RCEP Úc5%
  • RCEP Trung Quốc5%
  • RCEP Nhật Bản5,5%
  • RCEP Hàn Quốc5%
  • RCEP New Zealand5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 8544.49.29: Loại khác – Loại không dùng cho viễn thông, điện…