Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 71: ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
71.01Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyểnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.02Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dátThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.03Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyểnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.04Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyểnThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.05Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợpThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.06Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bộtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.07Kim loại cơ bản được dát phủ bạc, chưa gia công quá mức bán thành phẩmThuế VAT10/8Thuế MFN1Đơn vịkg
71.08Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bộtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.09Kim loại cơ bản hoặc bạc, dát phủ vàng, chưa được gia công quá mức bán thành phẩmThuế VAT10/8Thuế MFN1Đơn vịkg
71.10Bạch kim, chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bộtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.11Kim loại cơ bản, bạc hoặc vàng, dát phủ bạch kim, chưa gia công quá mức bán thành phẩmThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.12Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.13Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quýThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.14Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quýThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.15Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quýThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.16Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.17Đồ trang sức làm bằng chất liệu khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
71.18Tiền kim loạiThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (10)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7106.10.00Hợp kim bạc dạng bột.16/05/202544/TB-KĐHQ
7106.92.00Tên thương mại: Thanh thiếc hàn HSE-02 B20 · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Thanh thiếc hàn HSE-02 B2001/06/20232710/TB-TCHQ
7106.92.00Tên thương mại: Dây thiếc hàn dạng cuộn HSE-02 RS97-0.5 SR38 RMA · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Dây thiếc hàn dạng cuộn HSE-02 RS97-0.5 SR38 RMA01/06/20232711/TB-TCHQ
7116.20.00Tên thương mại: Chi tiết hình đĩa cho công cụ cắt kim cương đa tinh thể (PCD) dùng sản xuất lưỡi cắt để cắt kim loại siêu cứng · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chi tiết hình đĩa cho công cụ cắt kim cương đa tinh thể (PCD) dùng sản xuất lưỡi cắt để cắt kim loại siêu cứng26/11/20215586/TB-TCHQ
7116.20.00Mục 2 tờ khai hải quan: Miếng PCD (Polycrystalline Diamond), loại kim cương nhân tạo, dùng để sản xuất mũi dao cắt PCD dùng trong gia công kim loại của máy phay, PCD5610 D37*0.2mm.22/01/2020562/TB-TCHQ
7108.13.00Tên thương mại:Vàng lá thực phẩm. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Vàng lá thực phẩm.21/01/2019449/TB-TCHQ
7103.10.20Mục 11: Đá Nephrite thô, chưa qua gia công cắt gọt, do Trung quốc sản xuất, mới 100%.13/06/20183327/TB-TCHQ
7106.91.00Mục 1 tờ khai hải quan: Chất xúc tác dùng trong sản xuất oxy (electrolytic silver catalyst), số C.O: E173718069940009 ngày 23/6/2017.22/03/20181499/TB-TCHQ
7113.11.10Tên thương mại: Đuôi khuyên tai bạc hình chiếc que, chiều dài đường kính 9mm (hàm lượng bạc 92,5%) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đuôi khuyên tai01/06/20154936/TB-TCHQ
7113.11.10Tên thương mại: Chốt khuyên tai bạc hình bướm tbf 03, 1 đôi - 0,27grams, (hàm lượng bạc 92,5%) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chốt khuyên tai01/06/20154937/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7115.90-1090Conductive Particle; PGH-S20D29/07/2024Item Classification 4-4941
7117.19-4000Can Badge Series; Can Badge Collector Series14/02/2023Item Classification 4-11133
7116.20-1000 Industrial reconstructed precious stone: POLY CRYSTALLINE DIAMOND (PCD); · CMX850 ; R70.0-360-080301/12/2022Item Classification 4-8832
7104.99-9010WAFER; 4" PSS (CƠ SỞ SAPPHIRE CÓ HOA VẼ)28/02/2022Phân loại mặt hàng 3-1100
7114.19-9000Article of goldsmith's; MASIM TEAGOLD01/12/2021Item Classification 2-11163
7104.90-1090WAFER; 4" CHẤT LIỆU SAPPHIRE CÓ HOA VẼ13/09/2021Phân loại mặt hàng 3-5374
7116.20-9090DECORATIVE ITEMS02/08/2021Item Classification 3-4458
7116.20-1000Industrial reconstructed precious stone; PCD cutting tip; PCD14/05/2021Item Classification 4-3958
7112.99-9000Waste of containing precious metal, of waste, paring and scarp of plastics; PELLETIZED PRINTED CIRCUIT BOARDS FROM OLD ELECTRONIC EQUIPMENT18/03/2021Item Classification 4-2251
7118.10-0000Coin; 2020 MEXICO 1OZ SILVER.999 LIBERTAD BU22/12/2020Item Classification 4-9429
7110.21-0000Palladium, unwrought; PALLADIUM SPONGE07/10/2020Item Classification 4-7131
7110.31-0000Rhodium, in powder form; RHODIUM SPONGE07/10/2020Item Classification 4-7132
7106.92-1000Thanh hợp kim bạc; THANH HÀN HSE02; HSE02-B2006/10/2020Phân loại mặt hàng 4-7102
7118.10-0000Coin; 2019 NIUE 1 OZ SILVER $2 CELESTIAL ANMALS THE GREEN DRAGON25/02/2020Item Classification 4-922
7117.90-0000Necklace of clam shell and textile materials; 19SS BANDANA NECKLACE31/01/2020Item Classification 4-496
7113.11-0000Articles of jewelery of silver ; R.KOREA10/01/2020Item Classification 4-147
7113.19-2000Articles of jewelery of gold ; R.KOREA10/01/2020Item Classification 4-146
7103.99-9090Thạch anh hồng; Tum-se-r001m; PR. TRUNG QUỐC 29/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8594
7103.99-9090Jasper; Trj-001m; PR.CHNA22/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8401
7103.99-9090Aventurine, đã gia công; Đá quý Aventurine xanh lá cây T29-PC-023C 9~12mm; PR.CHNA18/10/2019Phân loại mặt hàng 2-8375
7114.19-1000Articles of goldsmith's ware for table; Gold bowls for table16/08/2019Item Classification 4-10771
7117.90-0000Imitation ring of plastics; COCO BLING-BLING RING SET2(LX437792) ; PR.CHNA07/03/2019Item Classification 4-7575
7113.19-1000Articles of jewelery and parts, of platinum; PT950; JAPAN25/06/2018Item Classification 4-2879
7106.10-0000Hợp kim bạc dạng bột; BÓNG HÀN (SN3.9AG0.6CU); HÀN QUỐC21/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2825
7106.10-0000Hợp kim bạc dạng bột; BÓNG HÀN (SN4.0AG0.5CU); HÀN QUỐC21/06/2018Phân loại mặt hàng 4-2824
7117.90-0000Other imitation jewellery; SWAROVSKY CRYSTAL EAR PALLETS13/02/2018Item Classification 4-871
7104.90-1090Tấm wafer Sapphire, tổng hợp; Tấm wafer PSS 02/02/2018Phân loại mặt hàng 4-663
7117.90-0000Other imitation jewellery ; Jivas ; PR.CHNA27/12/2017Item Classification 4-8300
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares ; GOLD COINS(ROUND) 99.5% PURITY ; R.KOREA21/08/2017Item Classification 4-5866
7113.11-0000Articles of jewelery of silver; S-CN-HO-5k; R.KOREA14/06/2017Item Classification 4-4317
7104.90-1010Kim cương tổng hợp; Kim cương CVD 12607235, 60T/6.9-0.517/05/2017Phân loại mặt hàng 4-3765
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares; KANGAROO MINTED GOLD BAR(10g); AUSTRAL11/04/2017Item Classification 4-971
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares; KANGAROO MINTED GOLD BAR(20g); AUSTRAL11/04/2017Item Classification 4-973
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares; KANGAROO MINTED GOLD BAR (1 oz.t.); AUSTRAL11/04/2017Item Classification 4-972
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares; KANGAROO MINTED GOLD BAR(5g); AUSTRAL11/04/2017Item Classification 4-974
7114.19-9000Articles of goldsmith's wares; KANGAROO MINTED GOLD BAR(1g); AUSTRAL11/04/2017Item Classification 4-976
7112.92-9000Other scrap containing precious metal; Au & Pd clad chip; PR.CHNA10/02/2017Item Classification 2-2585
7112.91-9000Other scrap containing precious metal; Residual wafe02/01/2017Item Classification 2-22
7112.92-1000Residues containing palladium compounds; Pd Waste Water; PR.CHNA13/12/2016Item Classification 2-18559
7112.91-1000Residues containing gold compounds; Au Waste Water; PR.CHNA13/12/2016Item Classification 2-18560
7112.91-1000Residues containing gold compounds; Au Waste Ion Exchanger Resin; PR.CHNA13/12/2016Item Classification 2-18561
7112.91-9000Other scrap containing precious metal; REJECT IC; R.KOREA02/09/2016Item Classification 2-12258
7112.92-1000Residues containing palladium compound; PD waste filter; PR. CHNA29/07/2016Item Classification 2-9569
7112.91-1000Residues containing gold compound; Au waste filter; PR.CHNA29/07/2016Item Classification 2-9570
7116.20-1000Industrial reconstructed precious stone; Polycrystalline Diamond (PCD), IPOL-CM; R.KOREA24/05/2016Item Classification 3-1501
7116.20-1000Polycrystalline Diamond (PCD), IPOL-CM (R360) ; R.KOREA24/05/2016Item Classification 3-1507
7105.10-2000Bột kim cương tổng hợp; R.KOREA20/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5198
7106.10-0000Bột hợp kim bạc; BI HÀN (SN96.8/AG3.0/CU0.2); HÀN QUỐC22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4074
7106.91-9000Hợp kim bạc; BI HÀN (SN95.5/AG4.0/CU0.5); HÀN QUỐC15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3718
7112.99-9000SILVER METAL(CATALYST);27/01/2016Item Classification 1-124
7110.29-0000 (Decision of the 9th Tariff Classification Committee)Dental fillings; AURIUM Y+; USA31/12/2015Item Classification 2-10302
7108.13-9020 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 9)HỢP KIM KIM LOẠI QUÝ CHO RĂNG MIỆNG; ARGENCO 83; HOA KỲ28/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10301
7104.90-1090Cửa sổ Sapphire; 5321-0575-6190; ISRAEL14/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7917
7104.20-9000Đá sapphire tổng hợp, chưa gia công; R.KOREA05/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7733
7104.90-1090Tấm sapphire wafer, tổng hợp; Hàn Quốc05/10/2015Phân loại mặt hàng 2-7734
7113.19-2000Jewelry's parts of gold; 14K SL BACKS; R.KOREA10/08/2015Item Classification 2-6300
7112.92-9000Spent catalyst, precious metal recovery; Spent Palladium Carbon; ITALY04/08/2015Item Classification 2-6100
7117.19-1000magnetic pulse stimulator(PML174); japan14/04/2015Item Classification 3-1045
7112.99-9000Other waste of containing precious metal; EMC Green Sheet ; R.KOREA09/12/2014Item Classification 2-8236
7112.99-9000Other waste of containing precious metal; POWER INDUCTOR ; R.KOREA09/12/2014Item Classification 2-8224
7112.99-9000Other waste of containing precious metal; EMC GaIndex; R.KOREA08/12/2014Item Classification 2-8198
7112.99-9000Other waste of containing precious metal; Silver waste and scrap (Defective waste of silver-plated ceramic (LTCC))03/12/2014Item Classification 2-8131
7112.99-9000Other waste of containing precious metal; Silver paste, H9430S27/11/2014Item Classification 2-7983
7106.10-0000Sức mạnh bạc; Hoa Kỳ26/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6536
7117.90-0000Other Imitation jewelery ; Sparkling ; R.KOREA08/08/2014Item Classification 2-5430
7116.10-2000Articles of cultured pearls; LOOSE FRESHWATER PEARLS ; PR.CHNA20/06/2014Item Classification 2-4052
7113.11-0000Silver bracelet ; B140401-T ; R.KOREA22/05/2014Item Classification 2-3422
7104.90-1090Tấm wafer Sapphire, tổng hợp; Tấm wafer PSS, 4 inch09/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3177
7117.19-9000Semi Finished Metal Pendant; ID TAG; ID295009/05/2014Item Classification 1-1375
7116.20-9010Brass chain for article of semi-precious stones ; Brass cup chain with cubic zirconia ; R.KOREA09/05/2014Item Classification 2-3152
7117.19-9000Semi Finished Metal Pendant ; HEART LARGE ; H373509/05/2014Item Classification 1-1376
7106.92-9000Bạc, Bán thành phẩm; THANH BẠC VALCAMBI (THANH COMBI); 100×1g; THỤY SĨ01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3060
7108.13-9090Vàng, bán thành phẩm; Thỏi vàng Valcambi (CombiBar); 50g; THỤY SĨ01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3061
7118.10-0000Coin; Silver bullion coin ; 32.15 oz SILVER AUSTRALIAN KOOKABURRA; AUSTRAL01/05/2014Item Classification 2-3056
7116.20-9010Articles of precious stones; R5604; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3063
7114.11-9000Articles of silversmith's wares; 1oz PAMP SUISSE SILVER BAR; SWISS01/05/2014Item Classification 2-3059
7114.11-9000Articles of silversmith's wares; 1oz SUNSHINE SILVER BAR; USA01/05/2014Item Classification 2-3058
7114.11-9000Articles of silversmith's wares ; 1oz SILVER BUFFALO ROUND; USA01/05/2014Item Classification 2-3057
7113.11-0000Silver chain for jewelery ; Silver cup chain with cubic zirconia ; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3050
7116.20-9010Articles of semi-precious stones; B140401-T; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3045
7116.20-9010Articles of semi-precious stones; B140401-T; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3045
7118.90-1000 (Decision of the 2nd Tariff Classification Committee)American Gold Eagle $10 Coin24/04/2014Item Classification 2-2974
7108.12-1000Vàng, cục và hạt; Hạt chứa 90~95% vàng; P.PERU14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1832
7108.12-1000Vàng ở dạng chưa gia công khác; 1oz VÀNG ĐẠI BÀNG MỸ; HOA KỲ29/01/2014Phân loại mặt hàng 2-763
7108.12-1000Vàng các dạng chưa gia công khác; 1oz VÀNG LÁ PHONG CANADA; CANADA29/01/2014Phân loại mặt hàng 2-764
7114.11-9000Silver bullion coin; 1oz SILVER CANADIAN MAPLE LEAF; CANADA21/01/2014Item Classification 2-492
7114.11-9000Silver bullion coin; 1oz SILVER AMERICAN EAGLE; USA21/01/2014Item Classification 2-493
7114.11-9000Silver bullion coin; 1oz SILVER CANADIAN MAPLE LEAF; CANADA21/01/2014Item Classification 2-494
7112.99-2000Silver waste of plastics; CRM-1075S SCRAP; JAPAN02/12/2013Item Classification 2-8964
7104.90-1090Cửa sổ Sapphire; FSC20D030-M00-C70A07/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7539
ㅇ7112.99-9000ㅇ Product name: Discarded mobile phone06/08/2013Item Classification 1-1879
7110.31-0000Rhodium powder; RUSSIA03/07/2013Item Classification 2-4667
7110.21-0000Palladium, in powder form; PALLADIUM SPONGE; UK03/07/2013Item Classification 2-4668
7110.11-0000Platinum, in powder form; PLATINUM SPONGE; UK03/07/2013Item Classification 2-4669
7117.19-5000Ring of base metal; Brass Ring (Raw) ; M3C 1693/19*9*1mm14/02/2013Item Classification 2-996
7115.90-9020 (Decision of the 5th Tariff Classification Committee)Other articles of precious metal; Silver alloy rivet thermostat contact; PR.CHNA29/10/2012Item Classification 2-8164
7110.21-0000Palladium, in powder form05/06/2012Item Classification 2-4115
No. 7112.99-1000Residues of precious metal; Precious metal bearing refinery slag02/05/2012Item Classification 2-3121
No. 7112.92-9000Waste containing precious metal; fabrics stained fluid10/01/2012Item Classification 2-244
Số 7103.99-9090Đá bán quý, chế tác; mắt hổ thạch anh20/07/2011Phân loại mặt hàng 2-2500

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 71: Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý…