Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 71.08

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7108

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Không phải dạng tiền tệ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7108.11.00CNXK- - Dạng bộtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7108.12.10CNXK- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúcThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.12.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.13.00CNXK- - Dạng bán thành phẩm khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.20.00CNXK- Dạng tiền tệThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7108.13.00Tên thương mại:Vàng lá thực phẩm. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Vàng lá thực phẩm.21/01/2019449/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7108.13-9020 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 9)HỢP KIM KIM LOẠI QUÝ CHO RĂNG MIỆNG; ARGENCO 83; HOA KỲ28/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10301
7108.13-9090Vàng, bán thành phẩm; Thỏi vàng Valcambi (CombiBar); 50g; THỤY SĨ01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3061
7108.12-1000Vàng, cục và hạt; Hạt chứa 90~95% vàng; P.PERU14/03/2014Phân loại mặt hàng 2-1832
7108.12-1000Vàng ở dạng chưa gia công khác; 1oz VÀNG ĐẠI BÀNG MỸ; HOA KỲ29/01/2014Phân loại mặt hàng 2-763
7108.12-1000Vàng các dạng chưa gia công khác; 1oz VÀNG LÁ PHONG CANADA; CANADA29/01/2014Phân loại mặt hàng 2-764
7108.13-9090Vàng (24K), tấm tròn; MẶT DÂY CHUYỀN TRANG SỨC VÀNG 24K03/06/2003Phân tích 47260-0369
7108.13-9090Vàng (24K), tấm tròn02/06/2003Phân loại mặt hàng 47281-456
7108.12-1000Đồng tiền vàng16/03/1995Cảm xúc 47281-242
7108.13-9090Đồng tiền vàng (độ tinh khiết 99,99%)09/03/1995Cảm xúc 47280-218

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 71.08: Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng…