Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 7108.13.00

- - Dạng bán thành phẩm khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7108

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Không phải dạng tiền tệ:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7108.11.00CNXK- - Dạng bộtThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.12- - Dạng chưa gia công khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7108.12.10CNXK- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúcThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.12.90CNXK- - - Loại khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.13.00CNXK- - Dạng bán thành phẩm khácThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg
7108.20.00CNXK- Dạng tiền tệThuế VAT10/8Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7108.13.00Tên thương mại:Vàng lá thực phẩm. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng:Vàng lá thực phẩm.21/01/2019449/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (5)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7108.13-9020 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 9)HỢP KIM KIM LOẠI QUÝ CHO RĂNG MIỆNG; ARGENCO 83; HOA KỲ28/12/2015Phân loại mặt hàng 2-10301
7108.13-9090Vàng, bán thành phẩm; Thỏi vàng Valcambi (CombiBar); 50g; THỤY SĨ01/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3061
7108.13-9090Vàng (24K), tấm tròn; MẶT DÂY CHUYỀN TRANG SỨC VÀNG 24K03/06/2003Phân tích 47260-0369
7108.13-9090Vàng (24K), tấm tròn02/06/2003Phân loại mặt hàng 47281-456
7108.13-9090Đồng tiền vàng (độ tinh khiết 99,99%)09/03/1995Cảm xúc 47280-218
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiETThuế suất2Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CPNgày áp dụng31/05/2023
LoạiVATThuế suất10/8Văn bản căn cứ174/2025/NĐ-CP - PL1Ngày áp dụng-
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-CPTPPThuế suất2Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-EVFTAThuế suất2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiE-UKVFTAThuế suất2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 7108.13.00: Dạng bán thành phẩm khác – Không phải dạng tiền tệ