Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 71.13

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7113

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7113.11- - Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7113.11.10- - - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
7113.11.90- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
7113.19- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7113.19.10CN- - - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
7113.19.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN25Đơn vịkg
7113.20- Bằng kim loại cơ bản dát phủ kim loại quý:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
7113.20.10- - Bộ phậnThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
7113.20.90- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7113.11.10Tên thương mại: Đuôi khuyên tai bạc hình chiếc que, chiều dài đường kính 9mm (hàm lượng bạc 92,5%) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Đuôi khuyên tai01/06/20154936/TB-TCHQ
7113.11.10Tên thương mại: Chốt khuyên tai bạc hình bướm tbf 03, 1 đôi - 0,27grams, (hàm lượng bạc 92,5%) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chốt khuyên tai01/06/20154937/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7113.11-0000Articles of jewelery of silver ; R.KOREA10/01/2020Item Classification 4-147
7113.19-2000Articles of jewelery of gold ; R.KOREA10/01/2020Item Classification 4-146
7113.19-1000Articles of jewelery and parts, of platinum; PT950; JAPAN25/06/2018Item Classification 4-2879
7113.11-0000Articles of jewelery of silver; S-CN-HO-5k; R.KOREA14/06/2017Item Classification 4-4317
7113.19-2000Jewelry's parts of gold; 14K SL BACKS; R.KOREA10/08/2015Item Classification 2-6300
7113.11-0000Silver bracelet ; B140401-T ; R.KOREA22/05/2014Item Classification 2-3422
7113.11-0000Silver chain for jewelery ; Silver cup chain with cubic zirconia ; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3050
7113.11-0000oach, silve1989-03-07Emotion22701-661

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 71.13: Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim…