Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 71.16

Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 7116

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
7116.10.00- Bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấyThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
7116.20.00- Bằng đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo)Thuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (2)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7116.20.00Tên thương mại: Chi tiết hình đĩa cho công cụ cắt kim cương đa tinh thể (PCD) dùng sản xuất lưỡi cắt để cắt kim loại siêu cứng · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Chi tiết hình đĩa cho công cụ cắt kim cương đa tinh thể (PCD) dùng sản xuất lưỡi cắt để cắt kim loại siêu cứng26/11/20215586/TB-TCHQ
7116.20.00Mục 2 tờ khai hải quan: Miếng PCD (Polycrystalline Diamond), loại kim cương nhân tạo, dùng để sản xuất mũi dao cắt PCD dùng trong gia công kim loại của máy phay, PCD5610 D37*0.2mm.22/01/2020562/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (16)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
7116.20-1000 Industrial reconstructed precious stone: POLY CRYSTALLINE DIAMOND (PCD); · CMX850 ; R70.0-360-080301/12/2022Item Classification 4-8832
7116.20-9090DECORATIVE ITEMS02/08/2021Item Classification 3-4458
7116.20-1000Industrial reconstructed precious stone; PCD cutting tip; PCD14/05/2021Item Classification 4-3958
7116.20-1000Industrial reconstructed precious stone; Polycrystalline Diamond (PCD), IPOL-CM; R.KOREA24/05/2016Item Classification 3-1501
7116.20-1000Polycrystalline Diamond (PCD), IPOL-CM (R360) ; R.KOREA24/05/2016Item Classification 3-1507
7116.10-2000Articles of cultured pearls; LOOSE FRESHWATER PEARLS ; PR.CHNA20/06/2014Item Classification 2-4052
7116.20-9010Brass chain for article of semi-precious stones ; Brass cup chain with cubic zirconia ; R.KOREA09/05/2014Item Classification 2-3152
7116.20-9010Articles of precious stones; R5604; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3063
7116.20-9010Articles of semi-precious stones; B140401-T; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3045
7116.20-9010Articles of semi-precious stones; B140401-T; R.KOREA01/05/2014Item Classification 2-3045
7116.20-9090Nephrite articles;HEAT CAP23/05/2003Analysis 47260-0615
7116.10-2000Cultured pearls09/12/2002Analysis 47260-0845
7116.20-9090Agate stamp30/05/1991Emotion22701-2032
7116.20-9010Earring1989-09-20Emotion22701-3023
7116.20-Watch Glasses1988-03-18Emotion22701-330
7116.20-9010White stone bead1988-10-21Emotion22701-2626

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 71.16: Sản phẩm bằng ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý…