Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2008.99.40

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (9)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm = 43% khối lượng), kẹp ở giữa phần táo đỏ là kẹo Marshmallow và sữa, dạng mềm dẻo (chiếm = 47% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt hạnh nhân nguyên hạt đã được làm chín (chiếm = 10% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202590 /TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm ≈ 48% khối lượng) kẹp ở giữa phần táo đó là kẹo Marshmallow và sữa dạng mềm dẻo (chiếm ≈ 39% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt điều nguyên hạt đã được làm chín (chiếm ≈ 13% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202591/TB-KĐHQ
2008.99.40Mận (plum) đã được làm khô, dạng viên, đã được phủ đường, muối, sữa, cam thảo, gelatin, hương liệu và phụ gia, đóng gói 58g/gói.12/06/202585/TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm thực phẩm có tên gọi Ginger tea, thành phần chính từ gừng thái lát, nước ép gừng, bổ sung thêm mật ong, đường, hương liệu và phụ gia, dạng nhão (paste), đóng gói 1kg/lọ.26/05/202561 /TB-KĐHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị mâm xôi- Chế phẩm thực phẩm có thành phần xi-rô đường, quả mâm xôi, hương vị tự nhiên và các chất khác (mục 20 tờ khai)25/02/20201096/TB-TCHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị Malaga Special- Chế phẩm thực phẩm có thành phần nho khô, xi-ro glucose và các chất khác (mục 26 tờ khai)25/02/20201095/TB-TCHQ
2008.99.40Mango Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 30715/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 12 PLTK).01/07/20194325/TB-TCHQ
2008.99.40Sinh Tố Kiwi - Kiwi Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 17121/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 11 PLTK).01/07/20194328/TB-TCHQ
2008.99.40Nguyên liệu: Xoài nghiền hiệu Mau Lin (More Series Mango Puree) dạng sệt, 2.1kg/chai, 6 hộp/carton, NSX: Mau Lin Food, sx 03/2018, dùng làm nguyên liệu pha chế đồ uống, mới 100% (mục 07 PLTK).30/05/20193391/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; NƯỚC ÉP GỪNG HỮU CƠ NFC13/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7284
2008.99-9000GỪNG BỎ VỎ ƯỚT (① Sản xuất tại Trung Quốc ② Sản xuất tại Peru)24/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5785
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín; Thanh khoai lang04/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5096
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (200g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3382
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (120g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3383
2008.99-9000Chế phẩm gừng; fructooligosaccharide tiêu đen03/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2704
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ Yucca schidigera; Micro-Aid Liquid 1006/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1905
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang, đông lạnh; Món tráng miệng khoai lang (thuyền)06/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1904
2008.99-9000Bơ bảo quản khác; BƠ XÍT26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1599
2008.99-9000Xoài được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; XOÀI SẤY MỀM08/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1226
2008.99-9000Các chế phẩm từ ngô; hạt ngô chiên29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-863
2008.99-9000chế phẩm từ xoài; BỘT XOÀI KESAR10/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32592
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang Bơ mật ong Khoai lang phết20/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29118
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Trà cô đặc nước ép gừng 28/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28338
2008.99-9000Mận nhào mật ong02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27549
2008.99-9000Mận nhào chua02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27550
2008.99-9000Xoài bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Xoài sấy khô Royal ít đường 45g06/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26016
2008.99-9000Các sản phẩm từ Lá của ricinus communis ; LÁ THẦU DẦU TRỤC09/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24478
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ chuối; HPP BANANA PREE07/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22617
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho khô-125/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16631
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ vỏ bưởi; VỎ BƯỞI KHÔ MỀM VỚI CHANH DÂU17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16377
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ cây yucca; Hình thành Khô 5010/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13108
2008.99-9000Chế phẩm việt quất; Myrtille sauvage VIỆT QUẤT HOANG DÃ12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12339
2008.99-9000Chế phẩm mâm xôi; Framboise Mâm Xôi12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12340
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Siro gừng Lee Soon Ja23/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11817
2008.99-9000Chế phẩm lô hội; Sinh tố lô hội Bevercity Fruitea10/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11461
2008.99-2000Chế phẩm từ táo; Sinh tố táo Bevercity Fruitea27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10023
2008.99-9000Các chế phẩm từ xoài23/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9117
2008.99-9000Chế phẩm Kiwi; Sinh tố Kiwi Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9043
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; GỪNG THÁO LÁT VỚI ĐƯỜNG10/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8879
2008.99-9000Gừng chế biến; CHIẾT XUẤT GỪNG ANDONG18/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8073
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ táo tàu; PR.CHNA23/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7247
2008.99-9000Chế phẩm từ rễ sen; Khoai tây chiên từ rễ sen; PR.CHNA17/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4727
2008.99-9000Chế biến táo tàu; Táo tàu chiên14/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3503
2008.99-2000Sản phẩm chế biến từ táo; LES FRUIT 50% TÁO; BỈ10/02/2021Phân loại mặt hàng 2-1328
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho ngâm; THAILND20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-588
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ quả lý gai; Quả lý gai ngâm chua19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-540
2008.99-9000Khoai lang chế biến khác; SD5006/01/2021Phân loại mặt hàng 2-57
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Gừng cô đặc dạng bột; Hàn Quốc04/01/2021Phân loại mặt hàng 2-13
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Gừng cô đặc (SH); Hàn Quốc04/01/2021Phân loại mặt hàng 2-12
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang, đông lạnh; KHOAI LANG03/11/2020Phân loại mặt hàng 2-8816
2008.99-9000Chế biến thanh long; Hỗn hợp thanh long đỏ MadamSun; MALAYA21/08/2020Phân loại mặt hàng 2-7015
2008.99-5010Rong biển chế biến sẵn; Snack rong biển giòn Marochip có hương vị phô mai; Snack rong biển giòn06/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6614
2008.99-9000TÁO XOĂN rang; TRÀ TÁO XOĂN (Trà táo tàu rang từ Nông trại Yeongo)21/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6078
2008.99-9000RỄ SEN rang; TRÀ RỄ SEN (Trà rễ sen rang từ Nông trại Yeongo)21/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6077
2008.99-9000Gừng rang; TRÀ GỪNG (Trà gừng rang từ nông trại Yeongo)20/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6072
2008.99-9000Các bộ phận ăn được khác của cây, được chế biến theo cách khác; trà hoa bóng bay; R.HÀN QUỐC09/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5761
2008.99-9000Chế phẩm dưa lưới; Hỗn hợp nhuyễn dưa lưới; MALAYA02/04/2020Phân loại mặt hàng 2-2778
2008.99-9000Chế biến trái xoài; Hỗn hợp xay nhuyễn xoài30/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2644
2008.99-9000Chế biến thanh long; Hỗn hợp thanh long đỏ xay nhuyễn27/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2619
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ Tomatillo; TOMATILLO NGUYÊN VẸN; DS-00140609/03/2020Phân loại mặt hàng 2-1932
2008.99-9000Đu đủ được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; ĐU ĐỦ26/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9347
2008.99-9000Xoài được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; XOÀI; XOÀI KHÔ18/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9106
2008.99-9000Ổi được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Ổi; Ổi khô18/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9107
2008.99-9000Chế biến nhân sâm đỏ; Nhân sâm đỏ Sobaek Hàn Quốc thái lát08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8790
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ xoài; HAWAIIAN HOST MANGO WHITE08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8851
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín và sấy khô; khoai lang hấp và sấy khô; PR.CHNA26/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6744
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ hoa dâm bụt; HIBISCUS HẠT VÀ TRÁI CÂY20/08/2019Phân loại mặt hàng 2-6517
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây khác19/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5470
2008.99-9000Khoai lang chiên đông lạnh; KHOAI LANG CHIÊN ĐÔNG LẠNH16/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5333
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín và đông lạnh; Dải khoai lang chần đông lạnh10/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5117
2008.99-9000Chế phẩm quả nhân sâm; GB-T-03; R.KOREA17/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4333
2008.99-9000Chế biến gấc; Gấc xay nhuyễn tiệt trùng31/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3926
2008.99-9000Khoai lang chiên, đông lạnh; KHOAI LANG CHIÊN ĐÔNG LẠNH20/02/2019Phân loại mặt hàng 2-992
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khế; KHÔ KHÔ30/01/2019Phân loại mặt hàng 2-655
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ xoài; Xoài xanh sấy khô29/01/2019Phân loại mặt hàng 2-608
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ ổi; Ổi khô29/01/2019Phân loại mặt hàng 2-607
2008.99-2000Sản phẩm chế biến từ sốt táo; MẢNH VIỆT QUẤT04/01/2019Phân loại mặt hàng 2-76
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ bơ; GUACAMOLE NGUYÊN CHẤT CLASSIC MINIS26/12/2018Phân loại mặt hàng 2-8017
2008.99-9000Chế biến thanh long; Nước ép thanh long đỏ cô đặc04/12/2018Phân loại mặt hàng 4-5862
2008.99-9000Chế phẩm Eleutherococcus senticosus (Acanthopanax senticosus); ACANTHOPANAX SENTICOSUS MUỐI31/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7241
2008.99-9000Chế phẩm nhân sâm; Viên uống nhân sâm Berry K; GBK-HF-PH-PILL-04; R.HÀN QUỐC12/10/2018Phân loại mặt hàng 2-6930
2008.99-9000Chế phẩm từ quả nhân sâm; TRÀ GINSENGBERRY K YOUTHHOOD BERRY; GBK-HF-DR-TEA-01; HÀN QUỐC28/09/2018Phân loại mặt hàng 2-6703
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ bơ; GUACAMOLE TÂY NAM20/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4525
2008.99-9000Chế phẩm Peppertree Prick-lyash; Sancho ngâm chua, 180g; HÀN QUỐC05/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4564
2008.99-9000Bột khoai lang, nấu chín và sấy khô; Bột khoai lang tím; PR.CHNA17/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3578
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín và đông lạnh; KHOAI LANG ĐÔNG LẠNH; VIỆT NAM10/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3337
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ mộc qua; Trà mộc qua mật ong01/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3140
2008.99-9000Chế phẩm vả; BÁNH VẢI; HY LẠP25/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2963
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ xoài; XOÀI NÉN; PHIL.R17/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2709
2008.99-9000Bột khoai lang, nấu chín và sấy khô; PR.CHNA19/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1963
2008.99-9000Các chế phẩm từ khoai lang, đông lạnh; KHOAI LANG ĐÔNG LẠNH; PR.CHNA13/03/2018Phân loại mặt hàng 2-1819
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ chuối; BANANA CHIP CHUỐI MONG; THÁI LAN15/01/2018Phân loại mặt hàng 2-351
2008.99-9000Thức ăn hữu cơ cho trẻ em Just Prunes; Hoa Kỳ11/12/2017Phân loại mặt hàng 2-12172
2008.99-9000Lá của cây ricinus communis, đã chế biến; LÁ THẦU DẦU TRỘN; PR.CHNA23/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11609
2008.99-9000Trái cây chế biến; XOÀI CẮT LÁT; 1190G; P.PERU20/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11496
2008.99-9000chế phẩm từ xoài; XOÀI DREID; PHIL.R09/11/2017Phân loại mặt hàng 2-11234
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang; KHOAI LANG HỮU CƠ; HOA KỲ19/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10625
2008.99-9000Chế biến xoài; XI-RÔ NƯỚC ÉP XOÀI; ĐÀI LOAN18/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10612
2008.99-9000Các chế phẩm từ trái cây khác; Trà GreenPlum; Hàn Quốc27/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10199
2008.99-9000Chế phẩm ngô; MAIZ FRITO SUPREME BARBACOA; TÂY BAN NHA21/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10011
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Nước gừng cao cấp Singabera–Gừng sả; INDNSIA14/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9013
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Nước gừng cao cấp Singabera–Gừng quế; INDNSIA14/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9014
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Nước uống gừng cao cấp Singabera–Gừng nguyên chất; INDNSIA14/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9015
2008.99-9000Chế phẩm hồng sâm; HONEYD HÀN QUỐC NHÂN SÂM ĐỎ VÀNG; Hồng sâm và vàng; HÀN QUỐC04/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7655
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ chuối; PHIL.R08/06/2017Phân loại mặt hàng 2-6922
2008.99-9000Quả sung khô, bảo quản theo cách khác; BỘT VỎ SUNG KHÔ; GÀ TÂY19/05/2017Phân loại mặt hàng 2-6313
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ xoài; XOÀI VÀNG KHÔ MARVEL FRUIT; THÁI LAN10/05/2017Phân loại mặt hàng 2-5985
2008.99-9000Chế phẩm quả Acai; Hỗn hợp Acai energy guarana; BRAZIL26/04/2017Phân loại mặt hàng 2-5657
2008.99-9000Chế phẩm Salicornia herbacea; Salicornia herbacea dạng lỏng; R.KOREA24/04/2017Phân loại mặt hàng 2-5567
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM, TH, CN)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất*Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất2Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất30Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất30
Quốc giaÚcThuế suất30
Quốc giaTrung QuốcThuế suất*
Quốc giaNhật BảnThuế suất30
Quốc giaHàn QuốcThuế suất30
Quốc giaNew ZealandThuế suất30

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN30%
  • RCEP Úc30%
  • RCEP Trung Quốc*
  • RCEP Nhật Bản30%
  • RCEP Hàn Quốc30%
  • RCEP New Zealand30%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2008.99.40: Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt…