Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19.99Hạt nhân đã được làm chín, được phủ một lớp kem, dầu thực vật, bột, đường và phụ gia. Đóng gói 25g/gói, 12 gói/hộp, sử dụng trực tiếp sau khi mở bao bì.11/07/2025124/TB-KD HQ
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm = 43% khối lượng), kẹp ở giữa phần táo đỏ là kẹo Marshmallow và sữa, dạng mềm dẻo (chiếm = 47% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt hạnh nhân nguyên hạt đã được làm chín (chiếm = 10% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202590 /TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm ≈ 48% khối lượng) kẹp ở giữa phần táo đó là kẹo Marshmallow và sữa dạng mềm dẻo (chiếm ≈ 39% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt điều nguyên hạt đã được làm chín (chiếm ≈ 13% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202591/TB-KĐHQ
2008.99.40Mận (plum) đã được làm khô, dạng viên, đã được phủ đường, muối, sữa, cam thảo, gelatin, hương liệu và phụ gia, đóng gói 58g/gói.12/06/202585/TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm thực phẩm có tên gọi Ginger tea, thành phần chính từ gừng thái lát, nước ép gừng, bổ sung thêm mật ong, đường, hương liệu và phụ gia, dạng nhão (paste), đóng gói 1kg/lọ.26/05/202561 /TB-KĐHQ
2008.19.99Almond Blanched Diced - Hạt hạnh nhân không vỏ lụa đã qua chế biến cắt hạt lựu18/06/20242819/TB-TCHQ
2008.19.99Tên thương mại: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến.18/06/20242817/TB-TCHQ
2008.97.90Trái cây nghiền Byba - táo chuối13/05/20221713/TB-TCHQ
2008.19.99LK-SP01#&Quả hồ trăn (hạt dẻ cười) nguyên hạt, chưa bóc vỏ (Pistacia sp), đã được sấy khô bằng phương pháp sấy lạnh nano, có thể ăn được ngay, đã tẩm ướp muối, (đóng gói 20Kg/ thừng), mới 100%#&VN10/04/20202293/TB-TCHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị mâm xôi- Chế phẩm thực phẩm có thành phần xi-rô đường, quả mâm xôi, hương vị tự nhiên và các chất khác (mục 20 tờ khai)25/02/20201096/TB-TCHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị Malaga Special- Chế phẩm thực phẩm có thành phần nho khô, xi-ro glucose và các chất khác (mục 26 tờ khai)25/02/20201095/TB-TCHQ
2008.99.30Lá kim ăn liền đã chế biến, có tẩm gia vị và dầu ô liu, Tên khoa học: Codium Spp (1Kg/gói *4gói/thùng) KWANGCHEON SEASONED SHREDDED SEAWEED. HSD: 21/10/2019. Hàng mới 100% (Mục 5 PLTK).27/08/20195453/TB-TCHQ
2008.30.10Sinh Tố Citron - Citron Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 44053/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 10 PLTK).01/07/20194327/TB-TCHQ
2008.99.40Mango Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 30715/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 12 PLTK).01/07/20194325/TB-TCHQ
2008.99.40Sinh Tố Kiwi - Kiwi Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 17121/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 11 PLTK).01/07/20194328/TB-TCHQ
2008.99.40Nguyên liệu: Xoài nghiền hiệu Mau Lin (More Series Mango Puree) dạng sệt, 2.1kg/chai, 6 hộp/carton, NSX: Mau Lin Food, sx 03/2018, dùng làm nguyên liệu pha chế đồ uống, mới 100% (mục 07 PLTK).30/05/20193391/TB-TCHQ
2008.19.99Nước xốt đặc vị Croccantino al rhum- Chế phẩm thực phẩm có thành phần hạt phỉ giòn, dầu đậu phộng và chất khác (mục 36 PLTK).08/04/20191995/TB-TCHQ
2008.19.99Hạt dẻ cười bóc vỏ, xay nhuyễn PASTA PISTACCHIO (I) PURA 100% (5kg/lon). Hàng mới 100%. DN cam kết Nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất. Thuộc diện miễn kiểm tra theo CV Số:1267/TCHQ-GSQL 2018 (mục 1 PLTK).01/02/2019800/TB-TCHQ
2008.99.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Hồng sâm Goryeo thái lát; quy cách đóng gói: 15g/1 túi; 1 túi/ 1 hộp; 10 hộp nhỏ/ 1 hộp lớn (đơn giá: 10.5/ 1 hộp lớn) (Mục 02).22/01/2019450/TB-TCHQ
2008.99.30Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe : Hồng Sâm Lát Tẩm Mật Ong - SLICED KOREAN RED GINGSENG WITH HONEY (20g x 10 gói/ hộp). hạn sử dụng: 18/09/2020. Hàng mới 100%. (mục 2. Tờ khai)26/01/2018534/TB-TCHQ
2008.97.20Kẹo topping ăn với kem có vị quả anh đào (mục 12 Tờ khai).06/08/20157205/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạt phỉ 100% tự nhiên (mục 4 Tờ khai).05/08/20157162/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạt dẻ cười 100% tự nhiên (mục 3 Tờ khai).05/08/20157163/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạnh nhân (Mục 5).30/07/20156925/TB-TCHQ
2008.11.20Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Bơ đậu phộng - Peanut Paste-Com. Quest (mục 50 Tờ khai)22/05/20154653/TB-TCHQ
2008.99.10Lychee-MT# Xiro vải (Lychee in syrup) (Mục 1).12/05/20154287/TB-TCHQ
2008.99.90Mango-MT#&Xoài xay nhuyễn (Mango puree) (Mục 4).12/05/20154286/TB-TCHQ
2008.11.20NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Bơ đậu phộng - Peanut Paste (mục 24 Tờ khai)14/02/20151568/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19-9000Ground-nuts and seeds preparation; PEANUTS COOKED IN SOYSAUCE26/09/2024Item Classification 2-7625
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; NƯỚC ÉP GỪNG HỮU CƠ NFC13/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7284
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; Nước sốt mè đen23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6669
2008.99-9000GỪNG BỎ VỎ ƯỚT (① Sản xuất tại Trung Quốc ② Sản xuất tại Peru)24/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5785
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín; Thanh khoai lang04/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5096
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (200g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3382
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (120g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3383
2008.99-9000Chế phẩm gừng; fructooligosaccharide tiêu đen03/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2704
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; bột mè25/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2415
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ Yucca schidigera; Micro-Aid Liquid 1006/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1905
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang, đông lạnh; Món tráng miệng khoai lang (thuyền)06/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1904
2008.99-9000Bơ bảo quản khác; BƠ XÍT26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1599
2008.99-9000Xoài được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; XOÀI SẤY MỀM08/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1226
2008.70-9000Đào bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; ĐÀO KHÔ29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-864
2008.99-9000Các chế phẩm từ ngô; hạt ngô chiên29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-863
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ và mè; PAPA-T Crispy chil 22 gram; Phô mai18/01/2024Phân loại mặt hàng 2-562
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; Hongsamdohwahee27/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34197
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG TINY CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34048
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG CUTE CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34047
2008.99-9000chế phẩm từ xoài; BỘT XOÀI KESAR10/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32592
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt tiêu; HỘT TIÊU KAMPOT MUỐI08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30669
2008.19-9000ĐẬU PHỘNG VỚI MÈ01/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30429
2008.20-0000Dứa chế biến, Đóng hộp; Dứa lát21/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30046
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang Bơ mật ong Khoai lang phết20/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29118
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Trà cô đặc nước ép gừng 28/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28338
2008.99-9000Mận nhào mật ong02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27549
2008.99-9000Mận nhào chua02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27550
2008.99-9000Xoài bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Xoài sấy khô Royal ít đường 45g06/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26016
2008.99-9000Các sản phẩm từ Lá của ricinus communis ; LÁ THẦU DẦU TRỤC09/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24478
2008.19-3000Chế biến vừng; Cháo vừng đen giàu protein27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24049
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; RICHIS TROPICAL FRUIT COCKTAIL TRONG SYRUP NẶNG13/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23718
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ chuối; HPP BANANA PREE07/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22617
2008.11-1000Bơ đậu phộng; Bơ đậu phộng02/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22438
2008.97-9000HUANG FEI HONG MAGIC CHILI12/10/2022Phân loại mặt hàng 2-20836
2008.19-9000HỖN HỢP HẠT GIỐNG15/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20065
2008.19-1000Hạt dẻ rang; HẠT DẺ ĐÔNG LẠNH BỎ VỎ26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16706
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho khô-125/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16631
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ vỏ bưởi; VỎ BƯỞI KHÔ MỀM VỚI CHANH DÂU17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16377
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori đậu cà phê04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13808
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido đậu Shibori04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13807
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori matcha04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13806
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ cây yucca; Hình thành Khô 5010/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13108
2008.99-9000Chế phẩm việt quất; Myrtille sauvage VIỆT QUẤT HOANG DÃ12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12339
2008.99-9000Chế phẩm mâm xôi; Framboise Mâm Xôi12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12340
2008.50-0000Chuẩn bị quả mơ12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12343
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Siro gừng Lee Soon Ja23/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11817
2008.99-9000Chế phẩm lô hội; Sinh tố lô hội Bevercity Fruitea10/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11461
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; Sinh tố quả mọng Bevercity Fruitea;05/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10363
2008.99-2000Chế phẩm từ táo; Sinh tố táo Bevercity Fruitea27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10023
2008.70-9000Các chế phẩm từ đào; Sinh tố đào trắng Bevercity Fruitea27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10025
2008.99-9000Các chế phẩm từ xoài23/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9117
2008.20-0000Các chế phẩm từ dứa23/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9116
2008.99-9000Chế phẩm Kiwi; Sinh tố Kiwi Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9043
2008.80-0000Các chế phẩm từ dâu tây; Sinh tố dâu tây Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9042
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; GỪNG THÁO LÁT VỚI ĐƯỜNG10/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8879
2008.11-9000Các chế phẩm từ đậu phộng; ĐẬU PHỘNG RANG MUỐI & MẬT ONG20/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8150
2008.80-0000Dâu tây được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; DÂU TÂY KHÔ19/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8133
2008.99-9000Gừng chế biến; CHIẾT XUẤT GỪNG ANDONG18/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8073
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; KS BƠ HẠT TRỘN VỚI HẠT13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8014
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ táo tàu; PR.CHNA23/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7247
2008.99-9000Chế phẩm từ rễ sen; Khoai tây chiên từ rễ sen; PR.CHNA17/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4727
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; túi đựng trái cây hữu cơ23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3920
2008.99-9000Chế biến táo tàu; Táo tàu chiên14/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3503
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ, đậu phộng và mè; HUANG FEI HONG MAGIC CHILIS25/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2811
2008.99-2000Sản phẩm chế biến từ táo; LES FRUIT 50% TÁO; BỈ10/02/2021Phân loại mặt hàng 2-1328
2008.19-9000Chế phẩm bẫy natans (Trapa japonica); Hạt dẻ nước trong xi-rô; THÁI LAN20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-586
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho ngâm; THAILND20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-588
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ quả lý gai; Quả lý gai ngâm chua19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-540
2008.99-9000Khoai lang chế biến khác; SD5006/01/2021Phân loại mặt hàng 2-57
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Gừng cô đặc dạng bột; Hàn Quốc04/01/2021Phân loại mặt hàng 2-13
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Gừng cô đặc (SH); Hàn Quốc04/01/2021Phân loại mặt hàng 2-12
2008.40-0000Các chế phẩm từ lê; LÊ XÍT17/12/2020Phân loại mặt hàng 2-10061
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ vừng; Hạt vừng cắn08/12/2020Phân loại mặt hàng 2-9813
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang, đông lạnh; KHOAI LANG03/11/2020Phân loại mặt hàng 2-8816
2008.99-9000Chế biến thanh long; Hỗn hợp thanh long đỏ MadamSun; MALAYA21/08/2020Phân loại mặt hàng 2-7015
2008.19-2000Các chế phẩm từ dừa; Bột dừa FuFann; ĐÀI LOAN14/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6819
2008.19-1000Sản phẩm chế biến từ hạt dẻ; HŨ THẠCH BÉO-HŨ THỦY TINH 250G13/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6790
2008.99-5010Rong biển chế biến sẵn; Snack rong biển giòn Marochip có hương vị phô mai; Snack rong biển giòn06/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6614
2008.99-9000TÁO XOĂN rang; TRÀ TÁO XOĂN (Trà táo tàu rang từ Nông trại Yeongo)21/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6078
2008.99-9000RỄ SEN rang; TRÀ RỄ SEN (Trà rễ sen rang từ Nông trại Yeongo)21/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6077
2008.99-9000Gừng rang; TRÀ GỪNG (Trà gừng rang từ nông trại Yeongo)20/07/2020Phân loại mặt hàng 2-6072
2008.99-9000Các bộ phận ăn được khác của cây, được chế biến theo cách khác; trà hoa bóng bay; R.HÀN QUỐC09/07/2020Phân loại mặt hàng 2-5761
2008.99-9000Chế phẩm dưa lưới; Hỗn hợp nhuyễn dưa lưới; MALAYA02/04/2020Phân loại mặt hàng 2-2778
2008.99-9000Chế biến trái xoài; Hỗn hợp xay nhuyễn xoài30/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2644
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây; Hỗn hợp dâu tây xay nhuyễn30/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2643
2008.99-9000Chế biến thanh long; Hỗn hợp thanh long đỏ xay nhuyễn27/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2619
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ Tomatillo; TOMATILLO NGUYÊN VẸN; DS-00140609/03/2020Phân loại mặt hàng 2-1932
2008.70-9000Các chế phẩm từ đào; LONGBEACH PEACH PUREE, LBP-PEACH31/01/2020Phân loại mặt hàng 2-927
2008.11-9000Sản phẩm chế biến từ đậu phộng; THANH GRANOLA HẠT NGỌT & MẶN NATURE VALLEY ĐẬU PHỘNG10/01/2020Phân loại mặt hàng 2-284
2008.11-9000Các chế phẩm từ đậu phộng; Đậu phộng rang mật ong; PR.CHNA09/01/2020Phân loại mặt hàng 2-216
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ trái cây và hạt; BÓNG ĂN SÁNG DÂU TÂY VANILLA03/01/2020Phân loại mặt hàng 2-85
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây và hạt; PROTEIN BALL CHANH PISTACHI; ANH QUỐC31/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10476
2008.11-9000Sản phẩm chế biến từ đậu phộng; BƠ ĐẬU PHỘNG PROTEIN BALL; ANH31/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10475
2008.99-9000Đu đủ được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; ĐU ĐỦ26/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9347
2008.99-9000Xoài được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; XOÀI; XOÀI KHÔ18/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9106
2008.99-9000Ổi được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Ổi; Ổi khô18/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9107
2008.19-9000Chế biến hạt điều; 621148 HẠT ĐIỀU KHÔNG MUỐI; VIỆT NAM15/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9045
2008.99-9000Chế biến nhân sâm đỏ; Nhân sâm đỏ Sobaek Hàn Quốc thái lát08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8790
2008.19-2000Chế biến dừa; DỪA; VIỆT NAM08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8889
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ xoài; HAWAIIAN HOST MANGO WHITE08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8851

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 20.08: Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây…