Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2008.97.90

- - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (1)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.97.90Trái cây nghiền Byba - táo chuối13/05/20221713/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (63)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ và mè; PAPA-T Crispy chil 22 gram; Phô mai18/01/2024Phân loại mặt hàng 2-562
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG TINY CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34048
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG CUTE CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34047
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; RICHIS TROPICAL FRUIT COCKTAIL TRONG SYRUP NẶNG13/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23718
2008.97-9000HUANG FEI HONG MAGIC CHILI12/10/2022Phân loại mặt hàng 2-20836
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; Sinh tố quả mọng Bevercity Fruitea;05/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10363
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; túi đựng trái cây hữu cơ23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3920
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ, đậu phộng và mè; HUANG FEI HONG MAGIC CHILIS25/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2811
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ trái cây và hạt; BÓNG ĂN SÁNG DÂU TÂY VANILLA03/01/2020Phân loại mặt hàng 2-85
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây và hạt; PROTEIN BALL CHANH PISTACHI; ANH QUỐC31/12/2019Phân loại mặt hàng 2-10476
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây; Sản phẩm chế biến từ DÂU TÂY05/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7119
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây; CHẾ BIẾN XOÀI05/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7139
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây; Sản phẩm chế biến từ VIỆT QUẤT05/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7118
2008.97-9000Chuẩn bị trái cây; ①Mâm xôi, ②Xoài04/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7074
2008.97-9000Chế biến trái cây hỗn hợp; gỏi đu đủ; THAILND17/04/2019Phân loại mặt hàng 2-2673
2008.97-9000Chế biến trái cây hỗn hợp; SOM TAM; THAILND08/03/2019Phân loại mặt hàng 2-1387
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; TROPICAL MIXED FRUITS S&W (850g); PHIL.R08/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5489
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; S&W TROPICAL MIXED FRUIT INHS 06-10 (3.062g); PHIL.R03/08/2018Phân loại mặt hàng 2-5399
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; MỨT ĐÀO MƠ; Hoa Kỳ12/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2590
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; KS BERRIES & CHERRIES; Hoa Kỳ22/02/2018Phân loại mặt hàng 2-1391
2008.97-9000Hỗn hợp chế phẩm từ trái cây và hạt; SARGENTO GREAT FOR SNACKING (HẠNH NHÂN); Hoa Kỳ04/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11913
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây và hạt; BỮA ĂN NHẸ DÙNG MỘT LẦN SARGENTO (HẠT ĐIỀU); HOA KỲ04/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11914
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của cây và trái cây KIWA VEGETABLE CHIP MIX; ECUADOR03/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7601
2008.97-9000Hỗn hợp các bộ phận của cây được chế biến hoặc bảo quản khác; Hỗn hợp nước ép Super 5Grass; Hoa Kỳ29/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19809
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; CHỮ MÚA VỚI DỨA TRONG XI-RÔ (CHAOKOH); THÁI LAN01/08/2016Phân loại mặt hàng 2-9891
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây; NHÂN XOÀI CẮT KHUÔN29/06/2016Phân loại mặt hàng 2-7335
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; COCKTAIL TRÁI CÂY NHIỆT ĐỚI; THÁI LAN20/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5190
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; SINH TỐ ĐỎ; BỈ18/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5097
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; SINH TỐ CAM; BỈ18/05/2016Phân loại mặt hàng 2-5098
2008.97-9000Chế biến trái cây hỗn hợp; VIVA FRUIT SNACK CRANBERRY; ĐỨC22/04/2016Phân loại mặt hàng 2-4042
2008.97-9000Hỗn hợp nước ép trái cây; FROOSH FRUIT ĐÓNG CHAI; THỤY ĐIỂN11/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1298
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; THANH TÁO CHUỐI; HOA KỲ06/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8596
2008.97-9000Chế biến trái cây hỗn hợp; THANH TÁO VIỆT QUẤT; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8397
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; THANH TÁO DỨA; HOA KỲ30/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8396
2008.97-9000Trái cây hỗn hợp bảo quản khác; TRÁI CÂY ANELA (MÓN TRÁNG MIỆNG LÊ VÀ TÁO); TÂY BAN NHA18/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7367
2008.97-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 2)Chuẩn bị trái cây hỗn hợp; Salad trái cây nhiệt đới; 2,3kg; PHIL.R27/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1371
2008.97-9000 (Quyết định của Ủy ban phân loại thuế quan lần thứ 2)Chuẩn bị trái cây hỗn hợp; Salad trái cây; 575g; THÁI LAN27/02/2015Phân loại mặt hàng 2-1372
2008.97-9000Vỏ trái cây hỗn hợp được bảo quản bằng phương pháp khử nước thẩm thấu; VỎ KẸO HỖN HỢP; Ý12/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8369
2008.97-9000?Chế biến trái cây hỗn hợp; Trái cây hỗn hợp và rau củ sấy khô; VIỆT NAM08/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8206
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây; MOGLI MOOTHIE CHUỐI-ỔI-XOÀI; ĐỨC26/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7947
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây; MOGLI MOOTHIE CHUỐI-ĐẠI CỔ-QUẢ MÂM XÔI; ĐỨC26/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7948
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến trái cây; MOGLI MOOTHIE TÁO-CAM-CÀ RỐT; ĐỨC14/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7676
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; MOGLI MOOTHIE TÁO-CHUỐI-DÂU TÂY; ĐỨC14/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7675
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của thực vật; CHIPS CÀ CHUA VEGETABLE ZESTY TERRA EXOTIC; HOA KỲ22/10/2014Phân loại mặt hàng 2-7060
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của cây; Terra Sweet &Apples USA26/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6535
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của thực vật; TERRA STIX ORIGIAL; HOA KỲ26/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6534
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của thực vật; TERRA ORIGINAL CHIPS; HOA KỲ11/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6163
2008.97-9000Chế biến trái cây hỗn hợp; 5 loại trái cây nhiệt đới sấy khô (Trái cây sấy hỗn hợp); VIỆT NAM01/09/2014Phân loại mặt hàng 2-5985
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; THE GRACIOUS GOURMET CHUTNEY TRÁI CÂY KHÔ; HOA KỲ21/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5745
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; SỐT Dứa Xoài GOURMET TUYỆT VỜI; Hoa Kỳ21/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5722
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ quả sung; BÁNH QUẢ HẠNH NHÂN GOURMET-VẢI ĐẸP; HOA KỲ20/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5709
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; THE GRACIOUS GOURMETCRANBERRY RASPBERRY BLOOD ORANGE SPREAD; HOA KỲ18/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5619
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của cây; CÁC CHẾ PHẨM TRÁI CÂY HỖN HỢP; THÁI LAN29/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3610
2008.97-9000Hỗn hợp chế biến từ các bộ phận ăn được khác của thực vật; CHẾ BIẾN RAU HỖN HỢP; THÁI LAN14/05/2014Phân loại mặt hàng 2-3262
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây; THÁP HỖN HỢP HALOHALO; PR.CHNA16/04/2014Phân loại mặt hàng 2-2709
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; Nước dâu tây cô đặc (1 lít)16/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7748
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; Hỗn hợp quả mọng cô đặc (1 lít)16/10/2013Phân loại mặt hàng 2-7747
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; Hỗn hợp thạch trái cây12/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6980
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; R.KOREA05/09/2013Phân loại mặt hàng 2-6760
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; Asuzac Fruit Assorthỗn hợp trái cây; NHẬT BẢN09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5977
2008.97-2000Salad trái cây12/02/2013Phân loại mặt hàng 2-911
2008.97-2000Salad trái cây07/02/2013Phân loại mặt hàng 2-883
2008.97-1010Cocktail trái cây07/02/2013Phân loại mặt hàng 2-882
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất45Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất30Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA, KR)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất6Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất2Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất30Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVNCUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ114/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất3,7Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất15
Quốc giaÚcThuế suất15
Quốc giaTrung QuốcThuế suất15
Quốc giaNhật BảnThuế suất16,4
Quốc giaHàn QuốcThuế suất15
Quốc giaNew ZealandThuế suất15

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN30%
  • RCEP ASEAN15%
  • RCEP Úc15%
  • RCEP Trung Quốc15%
  • RCEP Nhật Bản16,4%
  • RCEP Hàn Quốc15%
  • RCEP New Zealand15%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2008.97.90: Loại khác – Dạng hỗn hợp | UNI Customs Consulting