Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2008.19.99

- - - - Loại khác

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (6)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19.99Hạt nhân đã được làm chín, được phủ một lớp kem, dầu thực vật, bột, đường và phụ gia. Đóng gói 25g/gói, 12 gói/hộp, sử dụng trực tiếp sau khi mở bao bì.11/07/2025124/TB-KD HQ
2008.19.99Almond Blanched Diced - Hạt hạnh nhân không vỏ lụa đã qua chế biến cắt hạt lựu18/06/20242819/TB-TCHQ
2008.19.99Tên thương mại: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến.18/06/20242817/TB-TCHQ
2008.19.99LK-SP01#&Quả hồ trăn (hạt dẻ cười) nguyên hạt, chưa bóc vỏ (Pistacia sp), đã được sấy khô bằng phương pháp sấy lạnh nano, có thể ăn được ngay, đã tẩm ướp muối, (đóng gói 20Kg/ thừng), mới 100%#&VN10/04/20202293/TB-TCHQ
2008.19.99Nước xốt đặc vị Croccantino al rhum- Chế phẩm thực phẩm có thành phần hạt phỉ giòn, dầu đậu phộng và chất khác (mục 36 PLTK).08/04/20191995/TB-TCHQ
2008.19.99Hạt dẻ cười bóc vỏ, xay nhuyễn PASTA PISTACCHIO (I) PURA 100% (5kg/lon). Hàng mới 100%. DN cam kết Nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất. Thuộc diện miễn kiểm tra theo CV Số:1267/TCHQ-GSQL 2018 (mục 1 PLTK).01/02/2019800/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19-9000Ground-nuts and seeds preparation; PEANUTS COOKED IN SOYSAUCE26/09/2024Item Classification 2-7625
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; Nước sốt mè đen23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6669
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; bột mè25/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2415
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; Hongsamdohwahee27/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34197
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt tiêu; HỘT TIÊU KAMPOT MUỐI08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30669
2008.19-9000ĐẬU PHỘNG VỚI MÈ01/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30429
2008.19-3000Chế biến vừng; Cháo vừng đen giàu protein27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24049
2008.19-9000HỖN HỢP HẠT GIỐNG15/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20065
2008.19-1000Hạt dẻ rang; HẠT DẺ ĐÔNG LẠNH BỎ VỎ26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16706
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori đậu cà phê04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13808
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido đậu Shibori04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13807
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori matcha04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13806
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; KS BƠ HẠT TRỘN VỚI HẠT13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8014
2008.19-9000Chế phẩm bẫy natans (Trapa japonica); Hạt dẻ nước trong xi-rô; THÁI LAN20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-586
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ vừng; Hạt vừng cắn08/12/2020Phân loại mặt hàng 2-9813
2008.19-2000Các chế phẩm từ dừa; Bột dừa FuFann; ĐÀI LOAN14/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6819
2008.19-1000Sản phẩm chế biến từ hạt dẻ; HŨ THẠCH BÉO-HŨ THỦY TINH 250G13/08/2020Phân loại mặt hàng 2-6790
2008.19-9000Chế biến hạt điều; 621148 HẠT ĐIỀU KHÔNG MUỐI; VIỆT NAM15/11/2019Phân loại mặt hàng 2-9045
2008.19-2000Chế biến dừa; DỪA; VIỆT NAM08/11/2019Phân loại mặt hàng 2-8889
2008.19-9000Chế phẩm hạt; 621150 HẠT MUỐI HỖN HỢP; VIỆT NAM08/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7970
2008.19-9000Chế phẩm hạt; 621140 HẠT HỖN HỢP KHÔNG MUỐI07/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7948
2008.19-9000Chế biến vừng; mè dán01/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7826
2008.19-9000Chế biến mè đen; mè đen dạng sệt01/10/2019Phân loại mặt hàng 2-7827
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ mè; AMKI SESAME THINS; BA LAN10/07/2019Phân loại mặt hàng 2-5144
2008.19-9000Chế biến hạt macadamia; Macadamia bơ mật ong03/07/2019Phân loại mặt hàng 2-4870
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; Hạt điều rang Đông Bali 10/06/2019Phân loại mặt hàng 2-4130
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; BỘT MÈ TRẮNG; PR.CHNA31/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3914
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; Hạt điều ớt chanh East Bali (35g đã rang); SỐ 899703300152914/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3443
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; MỌI THỨ ĐỀU PHÁT ĐIÊN01/05/2019Phân loại mặt hàng 2-3064
2008.19-9000Hạt dẻ cười còn vỏ, rang; HẠT DẺO HỮU CƠ KHÔNG MUỐI08/01/2019Phân loại mặt hàng 2-160
2008.19-9000Bột đậu nành rang; Bột đậu mắt chuột (đậu thuốc)24/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7144
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; HẠNH NHÂN NAM VIỆT QUẤT22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7093
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; ALMOND CRUNCH22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7090
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; HẠNH NHÂN VIỆT QUẤT22/10/2018Phân loại mặt hàng 2-7091
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; Hạt điều đồng quê28/09/2018Phân loại mặt hàng 4-4639
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; HẠNH NHÂN BƠ MẬT ONG17/07/2018Phân loại mặt hàng 2-4820
2008.19-9000Hạt hướng dương rang; CANADA25/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3690
2008.19-9000Các chế phẩm từ hạnh nhân; Marochip 43 Hương vị hạnh nhân; R.KOREA18/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3611
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và các loại hạt khác; HẠNH NHÂN VANILLA THRIVE TRIBE; HOA KỲ02/05/2018Phân loại mặt hàng 2-3173
2008.19-2000Sản phẩm chế biến từ dừa; MARO CHIP43 LAVER VỊ DỪA)25/04/2018Phân loại mặt hàng 2-2965
2008.19-2000Sản phẩm chế biến từ dừa; CÁC CHÙM DỪA CÓ HẠT SIÊU CẤP; CANADA04/12/2017Phân loại mặt hàng 2-11875
2008.19-9000Hạt cọ Toddy ngâm trong xi-rô (thái lát); THÁI LAN03/11/2017Phân loại mặt hàng 4-7387
2008.19-9000Bột đậu nành rang; PR.CHNA20/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10694
2008.19-9000Đậu nành rang; CANADA11/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9711
2008.19-9000Chế phẩm từ đậu nành; Gamgaemulyang chokong; R.HÀN QUỐC06/09/2017Phân loại mặt hàng 2-9617
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; Hỗn hợp cá (Hạnh nhân rang muối và cá cơm); THÁI LAN28/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9359
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; Hỗn hợp hạnh nhân dừa; THÁI LAN28/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9365
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; Hạnh nhân hun khói; THÁI LAN28/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9358
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; Hạnh nhân rang muối; THÁI LAN28/08/2017Phân loại mặt hàng 2-9361
2008.19-2000Chế biến dừa; BÁNH DỪA NƯỚNG; THÁI LAN21/07/2017Phân loại mặt hàng 2-8155
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; TRÁI CÂY NHIỆT ĐỚI VÀ HỖN HỢP HẠT; HOA KỲ06/07/2017Phân loại mặt hàng 2-7748
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt sen; HẠT SEN KẸO; PR.CHNA27/06/2017Phân loại mặt hàng 2-7428
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; Hỗn hợp hạt dán; R.KOREA16/03/2017Phân loại mặt hàng 2-4087
2008.19-2000Chế biến dừa; KOH COCONUT CHIP; THAILND22/12/2016Phân loại mặt hàng 2-19219
2008.19-9000Hạt tía tô rang16/12/2016Phân loại mặt hàng 2-18815
2008.19-9000Các loại hạt, lạc và các loại hạt khác, chế biến sẵn; MẬT ONG VỚI CÁC LOẠI HẠT; GÀ TÂY08/11/2016Phân loại mặt hàng 2-16215
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; CÁC LOẠI HẠT VÀ TRÁI CÂY KHÔ; CANADA07/09/2016Phân loại mặt hàng 2-12429
2008.19-9000Chế phẩm từ đậu nành; SOUL; R.KOREA10/08/2016Phân loại mặt hàng 2-10466
2008.19-2000Chế biến dừa; DỪA KHÔ; THÁI LAN12/05/2016Phân loại mặt hàng 2-4796
2008.19-9000Các chế phẩm từ hạnh nhân; BÁNH ĂN KIMNORI GỐC; HÀN QUỐC15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3787
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; Snack kim nướng (BARBECUE KIMNORI SNACK); HÀN QUỐC15/04/2016Phân loại mặt hàng 2-3786
2008.19-9000Hạt hỗn hợp, chế biến theo cách khác; POPPYCOCK Original 850g; Hoa Kỳ03/02/2016Phân loại mặt hàng 2-1108
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt vừng; 594224 AMKI SESAME SNAPS; BA LAN21/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9898
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hồ đào; PARALINE PEACAN; HOODYS; Hoa Kỳ18/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9876
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt lanh; Bột hạt lanh hữu cơ (Bột BakOmega Organic); NETHERL19/11/2015Phân loại mặt hàng 2-9006
2008.19-2000Chế biến dừa; DỪA BÒ; THÁI LAN18/11/2015Phân loại mặt hàng 2-8942
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạnh nhân; HẠNH NHÂN MATCHAA; NHẬT BẢN20/10/2015Phân loại mặt hàng 2-8042
2008.19-9000Đậu nành đen; KẸO ĐẬU NÀNH ĐEN; NHẬT BẢN24/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5792
2008.19-9000Đậu nành hấp hoặc luộc, đông lạnh; ĐẬU NÀNH NẤU ĐÔNG LẠNH; PR.CHNA16/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5476
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ vừng; BÁNH MÈ SẮT; BA LAN16/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5452
2008.19-9000Đậu nành đen; Đậu đen Geum Chung Cho; Hàn Quốc08/07/2015Phân loại mặt hàng 2-5157
2008.19-2000Sản phẩm chế biến từ dừa; BỘT DỪA RANG PHỦ ĐƯỜNG; PHIL.R24/06/2015Phân loại mặt hàng 2-4610
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM NOUGAT VIỆT QUẤT; CANADA31/03/2015Phân loại mặt hàng 2-2049
2008.19-9000Đậu nành rang hoặc phồng; đậu nành rang; VIỆT NAM26/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1920
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM HẠNH NHÂN; CANADA18/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1698
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM NOUGAT CÀ PHÊ; CANADA17/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1686
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM NOUGAT CAM; CANADA16/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1626
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM NOUGAT MAPLE; CANADA16/03/2015Phân loại mặt hàng 2-1627
2008.19-9000Hạt, chế biến theo cách khác; KEM NOUGAT NAM VIỆT QUẤT; CANADA16/03/20151633
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; QUẾ ĐẬU VỚI QUẢ ÓC CHÓ; HOA KỲ13/01/2015Phân loại mặt hàng 2-266
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; TRÁI CÂY HẠNH NHÂN ĂN VẶT ANH ĐÀO TÁO CÂY PHONG; HOA KỲ13/01/2015Phân loại mặt hàng 2-267
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; TRÁI CÂY HẠNH NHÂN ĂN VẶN NAM VIỆT QUẤT HẠT MẬT ONG; HOA KỲ13/01/2015Phân loại mặt hàng 2-266
2008.19-9000Chế phẩm sữa đậu nành; giấy đậu nành; ĐÀI LOAN09/12/2014Phân loại mặt hàng 2-8269
2008.19-9000Chế biến mè đen; PR.CHNA27/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7979
2008.19-9000Chế biến mè đen; ẤN ĐỘ24/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7917
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; Bánh macaron dừa HAWAII Macadamia Sensations; Hoa Kỳ13/11/2014Phân loại mặt hàng 2-7597
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; 20g Strawberry Mini Crunch; THAILND12/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6227
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; 56,7g Almond Crunch; THAILND02/09/2014Phân loại mặt hàng 2-6018
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; 56,7g Hạt điều giòn; THAILND29/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5951
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; 20g CRANBERRY MINI CRUNCH; THÁI LAN26/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5880
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt; 20g BLUEBERRY MINI CRUNCH; THÁI LAN26/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5864
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt điều; BƠ HẠT ĐIỀU; PR.CHNA13/08/2014Phân loại mặt hàng 2-5557
2008.19-9000Chế phẩm đậu nành; BLUE 155-A; Hoa Kỳ25/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4975
2008.19-9000Chế phẩm từ đậu nành; Sản phẩm thay thế sữa thuần chay, IVORY 200; Hoa Kỳ24/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4941
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; Q10PLUS NUTS BAR; AUSTRAL23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4854
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; THANH HẠT OMEGA3 PLUS; ÚC23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4852
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; NUTS BAR; ÚC23/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4853
2008.19-9000Chế phẩm từ đậu nành; CHẤT THAY THẾ TRỨNG NGUYÊN CHẤT, BLUE 100; HOA KỲ22/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4835
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; BÁNH QUY VIỆT QUẤT; ÚC18/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4796
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; BÁNH QUY ACAIBERRY; ÚC18/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4794
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất27Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất18Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất4Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất7.2Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất2,2Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất2,2Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất9
Quốc giaÚcThuế suất9
Quốc giaTrung QuốcThuế suất9
Quốc giaNhật BảnThuế suất9,8
Quốc giaHàn QuốcThuế suất9
Quốc giaNew ZealandThuế suất9

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN18%
  • RCEP ASEAN9%
  • RCEP Úc9%
  • RCEP Trung Quốc9%
  • RCEP Nhật Bản9,8%
  • RCEP Hàn Quốc9%
  • RCEP New Zealand9%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2008.19.99: Loại khác – Loại khác, kể cả các hỗn hợp