Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2008.80.00

- Dâu tây

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2008

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11CN- - Lạc:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.11.10CN- - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.11.20CN- - - Bơ lạcThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.11.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg
2008.19CN- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.10CN- - - Hạt điềuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- - - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.19.91CN- - - - Đã rangThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.19.99CN- - - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN18Đơn vịkg
2008.20CN- Dứa:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.20.10CN- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.20.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30CN- Quả thuộc chi cam quýt:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.30.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.30.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.40.00CN- LêThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.50.00CN- MơThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60CN- Anh đào (Cherries):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.60.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.60.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.70CN- Đào, kể cả quả xuân đào:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.70.10CN- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.70.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
2008.80.00CN- Dâu tâyThuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.91.00CN- - Lõi cây cọThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.93CN- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.93.10CN- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.93.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97CN- - Dạng hỗn hợp:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.97.10CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.20CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.97.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99CN- - Loại khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2008.99.10CN- - - Quả vảiThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.20CN- - - Quả nhãnThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.30CN- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN40Đơn vịkg
2008.99.40CN- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg
2008.99.90CN- - - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN30Đơn vịkg

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (28)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.80-0000Các chế phẩm từ dâu tây; Sinh tố dâu tây Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9042
2008.80-0000Dâu tây được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; DÂU TÂY KHÔ19/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8133
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây; Hỗn hợp dâu tây xay nhuyễn30/03/2020Phân loại mặt hàng 2-2643
2008.80-0000Các chế phẩm từ dâu tây; DÂU TÂY KHÔ28/01/2019Phân loại mặt hàng 2-565
2008.80-0000Chế biến dâu tây; Sinh tố dâu tây; R.KOREA13/10/2017Phân loại mặt hàng 2-10445
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; SI-RÔ NƯỚC ÉP DÂU TÂY; ĐÀI LOAN28/09/2017Phân loại mặt hàng 2-10221
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; 745 Mứt bánh dâu tây; ÚC20/07/2016Phân loại mặt hàng 2-8966
2008.80-0000Các chế phẩm dâu tây; VÍ DỤ NHÂN DÂU TÂY CẮT BẰNG CỎ; HOA KỲ03/12/2015Phân loại mặt hàng 2-9370
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; DÂU TÂY ĐÔNG LẠNH PHỦ SÔ CÔ LA HỒNG; THÁI LAN16/09/2015Phân loại mặt hàng 2-7308
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây; ST DALFOUR Dâu tây; PHÁP03/06/2015Phân loại mặt hàng 2-3837
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây; DÂU TÂY FGR 25/75; ĐỨC09/02/2015Phân loại mặt hàng 2-924
2008.80-0000Các chế phẩm từ dâu tây; DÂU TÂY SẤY KHÔ; THÁI LAN11/07/2014Phân loại mặt hàng 2-4597
2008.80-0000Các chế phẩm dâu tây; Asuzac Fruit Assort-dâu tây; NHẬT BẢN09/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5976
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; ĐÀI LOAN08/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5874
2008.80-0000Các chế phẩm dâu tây; TOPPING STAWBERRY; THỤY SĨ01/08/2013Phân loại mặt hàng 2-5624
2008.80-0000Chế biến dâu tây; Sinh tố dâu tây Fruitea31/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3827
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; Siro cô đặc hương dâu tây31/05/2013Phân loại mặt hàng 2-3824
Số 2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; Sinh tố xay nhuyễn Sweetbird dâu tây; Vương quốc Anh18/01/2011Phân loại mặt hàng 2-108
HSK2008.80-0000Các chế phẩm dâu tây;Hương dâu tây Furuche;NHẬT BẢN07/11/2005Mục Phân loại sản phẩm-105888
2008.80-0000Chuẩn bị dâu tây; Bahama Blast Strawberry Daiquiri đông lạnh · Hỗn hợp đồ uống01/02/2005Mục Phân loại Sản phẩm-102991
2008.80-0000Chuẩn bị dâu tây; Bahama Blast Wild Berry Hương vị tự nhiên · Đồ uống cô đặc01/02/2005Mục Phân loại Sản phẩm-102991
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây;PASTA FRAGola EXTRA17/10/2003Phân tích 47260-1063
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; SICOLY; Đông lạnh; Dâu tây 90%, Đường 10%; Dùng làm thực phẩm; PHÁP28/03/2002Phân tích 47260-333
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây; MÓN DÂU TÂY; Dạng sệt, 250g; Dùng làm thực phẩm; Dâu tây, đường, xi-rô fructose, axit thực phẩm, kẹo cao su thực vật, v.v.;ÚC20/04/2001Phân tích 47260-534
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây; DÂU TÂY ÍT ĐƯỜNG; Dạng sệt, 291g; Dùng làm thực phẩm; Dâu tây 51,2%, đường 27,6%, nước 19,6%, pectin, axit citric, kẹo cao su, v.v.; Hoa Kỳ20/04/2001Phân tích 47260-532
2008.80-0000Sản phẩm chế biến từ dâu tây10/01/2000Phân tích 47260-35
2008.80-0000Sản phẩm làm từ dâu tây27/11/1991Cảm xúc22701-4491
2008.80-0000Chế phẩm dâu tây1989-10-04Cảm xúc22701-3150
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất52.5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất35Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0 (-MM)Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0(-LA)Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất7Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAthấp hơn MFNThuế suất3Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất35Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPthấp hơn MFNThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất4,3Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất17,5
Quốc giaÚcThuế suất17,5
Quốc giaTrung QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNhật BảnThuế suất19,1
Quốc giaHàn QuốcThuế suất17,5
Quốc giaNew ZealandThuế suất17,5

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN35%
  • RCEP ASEAN17,5%
  • RCEP Úc17,5%
  • RCEP Trung Quốc17,5%
  • RCEP Nhật Bản19,1%
  • RCEP Hàn Quốc17,5%
  • RCEP New Zealand17,5%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2008.80.00: Dâu tây – Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được…