Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 20: các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axeticThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.06CNRau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)Thuế VAT8/10Thuế MFN35Đơn vịkg
20.07CNMứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.08CNQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
20.09CNCác loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (57)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19.99Hạt nhân đã được làm chín, được phủ một lớp kem, dầu thực vật, bột, đường và phụ gia. Đóng gói 25g/gói, 12 gói/hộp, sử dụng trực tiếp sau khi mở bao bì.11/07/2025124/TB-KD HQ
2009.90.91Nước ép hỗn hợp (từ bắp cải, bông cải xanh, táo), chưa lên men, không chứa cồn, đóng gói 80ml/gói. Hướng dẫn sử dụng theo thông tin bao bì sản phẩm: Người lớn uống 1-3 gói/ngày.20/06/202597/TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm = 43% khối lượng), kẹp ở giữa phần táo đỏ là kẹo Marshmallow và sữa, dạng mềm dẻo (chiếm = 47% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt hạnh nhân nguyên hạt đã được làm chín (chiếm = 10% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202590 /TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm táo đỏ đã sấy khô bỏ hạt (chiếm ≈ 48% khối lượng) kẹp ở giữa phần táo đó là kẹo Marshmallow và sữa dạng mềm dẻo (chiếm ≈ 39% khối lượng), trên lớp kẹo là hạt điều nguyên hạt đã được làm chín (chiếm ≈ 13% khối lượng) đóng gói thành từng túi nhựa nhỏ, sau đó đóng gói lại để bán lẻ (60g/túi).13/06/202591/TB-KĐHQ
2008.99.40Mận (plum) đã được làm khô, dạng viên, đã được phủ đường, muối, sữa, cam thảo, gelatin, hương liệu và phụ gia, đóng gói 58g/gói.12/06/202585/TB-KĐHQ
2002.90.10Bột cà chua dạng sệt, có hàm lượng chất rắn ≈ 30% khối lượng, không chứa muối ăn.04/06/202573/TB-KĐHQ
2008.99.40Chế phẩm thực phẩm có tên gọi Ginger tea, thành phần chính từ gừng thái lát, nước ép gừng, bổ sung thêm mật ong, đường, hương liệu và phụ gia, dạng nhão (paste), đóng gói 1kg/lọ.26/05/202561 /TB-KĐHQ
2008.19.99Almond Blanched Diced - Hạt hạnh nhân không vỏ lụa đã qua chế biến cắt hạt lựu18/06/20242819/TB-TCHQ
2008.19.99Tên thương mại: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến. · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Almond Blanched Wholes and Broken - Hạt hạnh nhân bể không vỏ lụa đã qua chế biến.18/06/20242817/TB-TCHQ
2007.99.90ASEPTIC PINK GUAVA PUREE10/01/2024146/TB-TCHQ
2009.89.99PASSION FRUIT JUICE POWDER WL-PF-10B10/01/2024151/TB-TCHQ
2009.89.99Tên thương mại: Acerola Spray - Dried Juice (Powder) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Nguyên liệu thực phẩm - Nước ép trái sơ ri (Acerola spray - Dried Juice (powder)13/01/2023187/TB-TCHQ
2008.97.90Trái cây nghiền Byba - táo chuối13/05/20221713/TB-TCHQ
2007.91.00Mứt trái cây cô đặc bưởi - Foodrella Grapefruit Base (1.3kg/chai x 6 chai/thùng). HSD: 03.06.2021. Hàng mới 100%23/04/20202608/TB-TCHQ
2007.99.20Mứt trái cây cô đặc việt quất - Foodrella Blueberry Base (1.3kg/chai x 6 chai/thùng). HSD: 03.06.2021. Hàng mới 100%23/04/20202607/TB-TCHQ
2001.90.90Quả Oliu Kalamon hiệu Olympias, loại 3kg, 6 lọ/thùng. Đã được đóng trong lọ kín, chế biến ngâm trong nước muối, hãng SX: Apostolos, NSX: 08/03/2019 - HSD: 2 năm mới 100%23/04/20202583/TB-TCHQ
2001.90.90Quả Oliu tím không hạt, hiệu Olympias, loại 370gr. Đã được đóng lọ kín, chế biến và ngâm trong nước muối dấm. 12 lọ/thùng, hãng SX: Apostolos. NSX: 10/2019 - HSD: 2 năm mới 100%23/04/20202592/TB-TCHQ
2005.20.91Mảnh khoai tây - Swiss Bear Instant Mashed Potatoes 3kg. HSD: 10/09/202023/04/20202606/TB-TCHQ
2006.00.00Xoài sấy dẻo Thái Lan đã chế biến sấy khô, thái lát, tẩm đường. NSX: Siang Heng Factory Limited Partnership. Quy cách đóng gói: 5kg/túi, 20kg/4túi/1 thùng. HSD: 14/12/2020. Hàng mới 100% (1UNK = 1 CARTONS) (Mục 01).23/04/20202577/TB-TCHQ
2008.19.99LK-SP01#&Quả hồ trăn (hạt dẻ cười) nguyên hạt, chưa bóc vỏ (Pistacia sp), đã được sấy khô bằng phương pháp sấy lạnh nano, có thể ăn được ngay, đã tẩm ướp muối, (đóng gói 20Kg/ thừng), mới 100%#&VN10/04/20202293/TB-TCHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị mâm xôi- Chế phẩm thực phẩm có thành phần xi-rô đường, quả mâm xôi, hương vị tự nhiên và các chất khác (mục 20 tờ khai)25/02/20201096/TB-TCHQ
2008.99.40Nước xốt đặc vị Malaga Special- Chế phẩm thực phẩm có thành phần nho khô, xi-ro glucose và các chất khác (mục 26 tờ khai)25/02/20201095/TB-TCHQ
2008.99.30Lá kim ăn liền đã chế biến, có tẩm gia vị và dầu ô liu, Tên khoa học: Codium Spp (1Kg/gói *4gói/thùng) KWANGCHEON SEASONED SHREDDED SEAWEED. HSD: 21/10/2019. Hàng mới 100% (Mục 5 PLTK).27/08/20195453/TB-TCHQ
2008.30.10Sinh Tố Citron - Citron Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 44053/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 10 PLTK).01/07/20194327/TB-TCHQ
2008.99.40Mango Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 30715/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 12 PLTK).01/07/20194325/TB-TCHQ
2008.99.40Sinh Tố Kiwi - Kiwi Smoothie, đóng gói: 2kg/chai, 6 chai/hộp, công bố số: 17121/2017/ATTP-XNCB, nhà SX: KAFFA INT Co., Ltd, hàng mới 100% (mục 11 PLTK).01/07/20194328/TB-TCHQ
2009.90.10Nước ép dưa hấu, dâu tây cho bé Bebecook, quy cách: 100ml x 10 gói/ thùng, nhà sản xuất: BEBECOOK Co.,LTD, HSD: tháng 10 năm 2018, Hàng mới 100% (mục 6 PLTK).30/05/20193392/TB-TCHQ
2008.99.40Nguyên liệu: Xoài nghiền hiệu Mau Lin (More Series Mango Puree) dạng sệt, 2.1kg/chai, 6 hộp/carton, NSX: Mau Lin Food, sx 03/2018, dùng làm nguyên liệu pha chế đồ uống, mới 100% (mục 07 PLTK).30/05/20193391/TB-TCHQ
2009.90.10Nước ép củ quả Oganic cho bé Bebecook, quy cách: 100ml x 10 gói/ thùng, nhà sản xuất: BEBECOOK Co.,LTD, HSD: tháng 10 năm 2018, Hàng mới 100% (mục 3 PLTK).30/05/20193389/TB-TCHQ
2009.90.10Nước ép rau củ quả Oganic cho bé Bebecook, quy cách: 100ml x 10 gói/ thùng, nhà sản xuất: BEBECOOK Co.,LTD, HSD: tháng 10 năm 2018, Hàng mới 100% (mục 4 PLTK).30/05/20193388/TB-TCHQ
2009.90.10Nước ép táo, cà rốt cho bé Bebecook, quy cách: 100ml x 10 gói/ thùng, nhà sản xuất: BEBECOOK Co.,LTD, HSD: tháng 10 năm 2018, Hàng mới 100% (mục 5 PLTK).30/05/20193387/TB-TCHQ
2009.90.10Nước ép xoài cốt dừa cho bé Bebecook, quy cách: 100ml x 10 gói/ thùng, nhà sản xuất: BEBECOOK Co.,LTD, HSD: tháng 10 năm 2018, Hàng mới 100% (mục 7 PLTK).30/05/20193386/TB-TCHQ
2008.19.99Nước xốt đặc vị Croccantino al rhum- Chế phẩm thực phẩm có thành phần hạt phỉ giòn, dầu đậu phộng và chất khác (mục 36 PLTK).08/04/20191995/TB-TCHQ
2008.19.99Hạt dẻ cười bóc vỏ, xay nhuyễn PASTA PISTACCHIO (I) PURA 100% (5kg/lon). Hàng mới 100%. DN cam kết Nguyên liệu NK trực tiếp phục vụ sản xuất. Thuộc diện miễn kiểm tra theo CV Số:1267/TCHQ-GSQL 2018 (mục 1 PLTK).01/02/2019800/TB-TCHQ
2008.99.30Thực phẩm bảo vệ sức khỏe; Hồng sâm Goryeo thái lát; quy cách đóng gói: 15g/1 túi; 1 túi/ 1 hộp; 10 hộp nhỏ/ 1 hộp lớn (đơn giá: 10.5/ 1 hộp lớn) (Mục 02).22/01/2019450/TB-TCHQ
2001.90.90DUONG NK- NN CC dong lo 720ML#&DUONG NK- Cà Chua đóng lọ 720 M1#&VN (Mục 3).26/11/20186932/TB-TCHQ
2001.90.90DUONG NK-NN HHDC lo 720#&DUONG NK- Hỗn hợp Dưa chuột, cà chua đóng lọ 720 M1#&VN (Mục 2).26/11/20186931/TB-TCHQ
2009.89.99Nước ép trái cây hỗn hợp Lê (Ceres 100% Juice Pear).(1L x 12 hộp/ thùng), HSD: T.09.2018 (mục 13 tờ khai hải quan)04/05/20182412/TB-TCHQ
2009.89.99Nước ổi ép đông lạnh, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, chưa pha thêm đường và chất làm ngọt khác (ASEPTIC GUAVA PULP PINK), 210kg net/Drum. Doanh nghiệp đề nghị phân tích phân loại xác định mã HS. (mục 1 tờ khai)05/04/20181769/TB-TCHQ
2008.99.30Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe : Hồng Sâm Lát Tẩm Mật Ong - SLICED KOREAN RED GINGSENG WITH HONEY (20g x 10 gói/ hộp). hạn sử dụng: 18/09/2020. Hàng mới 100%. (mục 2. Tờ khai)26/01/2018534/TB-TCHQ
2007.99.90Thạch CJ SK Trading Co Petitzel vị dừa. 90g/gói (Mục 12).27/01/2016795/TB-TCHQ
2009.19.00Thực phẩm bổ sung Juice Smile 100% thiên nhiên vị Cam (thành phần chính: nước ép cam, vitamin C bổ sung, đóng trong chai 1 lít) (mục 5 Tờ khai).20/01/2016520/TB-TCHQ
2004.10.00Khoai tây cắt lát đông lạnh (không bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic) - Fries 7mm FastF 5x2500g KFC Confidential BPH(I) (183.003); Nhà SX: FARM FRITES; 12,5 kg/ thùng (mục 1 Tờ khai)27/10/20159949/TB-TCHQ
2008.97.20Kẹo topping ăn với kem có vị quả anh đào (mục 12 Tờ khai).06/08/20157205/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạt phỉ 100% tự nhiên (mục 4 Tờ khai).05/08/20157162/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạt dẻ cười 100% tự nhiên (mục 3 Tờ khai).05/08/20157163/TB-TCHQ
2008.19.90Nước xốt đặc vị hạnh nhân (Mục 5).30/07/20156925/TB-TCHQ
2008.11.20Nguyên liệu sản xuất bánh kẹo: Bơ đậu phộng - Peanut Paste-Com. Quest (mục 50 Tờ khai)22/05/20154653/TB-TCHQ
2008.99.10Lychee-MT# Xiro vải (Lychee in syrup) (Mục 1).12/05/20154287/TB-TCHQ
2008.99.90Mango-MT#&Xoài xay nhuyễn (Mango puree) (Mục 4).12/05/20154286/TB-TCHQ
2009.89.99Thực phẩm chức năng Genesis Pure Noni, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khỏe, hỗ trợ chống oxy hóa tế bào...TP: 100% nước ép Noni nguyên chất... (mục 4 Tờ khai)31/03/20152740/TB-TCHQ
2009.89.99Thực phẩm chức năng Genesis Pure ACAI, dạng lỏng, đồng nhất, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. T/d: Cung cấp chất chống oxy hóa tế bào, hạn chế lão hóa ...TP: Nước ép trái Acai, nước... (mục 1 Tờ khai)31/03/20152741/TB-TCHQ
2009.89.99Thực phẩm chức năng Genesis Pure Goji, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khỏe, giảm mệt mỏi, có lợi cho tim, mạch,...TP: Nước ép quả kỷ tử, nước... (mục 2 Tờ khai)31/03/20152743/TB-TCHQ
2009.89.99Thực phẩm chức năng Genesis Pure Mangosteen, dạng lỏng, trọng lượng 750ml/chai. SX: GENESIS PURE INC. Công dụng: Bồi bổ sức khoẻ, nâng cao sức đề kháng,...TP: Nước ép và bột quả măng cụt, nước... (mục 5 Tờ khai)31/03/20152739/TB-TCHQ
2008.11.20NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT BÁNH KẸO: Bơ đậu phộng - Peanut Paste (mục 24 Tờ khai)14/02/20151568/TB-TCHQ
2030.90.90Rhodimet AT 88 (Bổ sung protein trong thức ăn chăn nuôi).03/10/201412003/TB-TCHQ
2002.90.10(NLSX Maggi) nước xốt cà chua (Tomato Paste)19/12/20137839/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2008.19-9000Ground-nuts and seeds preparation; PEANUTS COOKED IN SOYSAUCE26/09/2024Item Classification 2-7625
2005.99-9000Lentil preparations; LENTIL CANNELLINI PENNE23/09/2024Item Classification 2-7469
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; NƯỚC ÉP GỪNG HỮU CƠ NFC13/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7284
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; Nước sốt mè đen23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6669
2005.99-9000Các chế phẩm từ đậu lăng; DẢI ĐẬU LĂNG CÓ RÃNH20/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6560
2005.99-9000Sản phẩm chế biến từ rau; Rau bina Nupesto14/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6439
2005.99-9000Các chế phẩm từ rau; Đậu Mala Broad13/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6368
2005.99-9000Các chế phẩm từ rau; Đậu Mala Broad Đậu phộng hỗn hợp13/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6369
2008.99-9000GỪNG BỎ VỎ ƯỚT (① Sản xuất tại Trung Quốc ② Sản xuất tại Peru)24/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5785
2009.89-2000Nước ép cô đặc từ cây Galic12/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5422
2008.99-9000Khoai lang, nấu chín; Thanh khoai lang04/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5096
2005.99-9000Hỗn hợp rau củ đã chế biến; GÓI RAU CỦ HỖN HỢP SẤY KHÔ02/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5029
2009.89-1090Nước ép kỷ tử; Nước ép kỷ tử xay nhuyễn28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4182
2009.89-1090Nước ép quả hắc mai biển; Nước ép nhuyễn hắc mai biển28/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4183
2004.90-9000Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ, đông lạnh; Đậu đỏ luộc đông lạnh21/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3926
2002.10-0000CÀ CHUA ANH ĐÀO STEVIA RANG ĐÔNG LẠNH08/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3633
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (200g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3382
2008.99-9000Chế biến khoai lang; Kẹo khoai lang đông lạnh (120g)29/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3383
2008.99-9000Chế phẩm gừng; fructooligosaccharide tiêu đen03/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2704
2008.19-9000Bột mè, chế biến theo cách khác; bột mè25/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2415
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ Yucca schidigera; Micro-Aid Liquid 1006/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1905
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang, đông lạnh; Món tráng miệng khoai lang (thuyền)06/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1904
2008.99-9000Bơ bảo quản khác; BƠ XÍT26/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1599
2008.99-9000Xoài được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; XOÀI SẤY MỀM08/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1226
2008.70-9000Đào bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; ĐÀO KHÔ29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-864
2008.99-9000Các chế phẩm từ ngô; hạt ngô chiên29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-863
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ và mè; PAPA-T Crispy chil 22 gram; Phô mai18/01/2024Phân loại mặt hàng 2-562
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; Hongsamdohwahee27/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34197
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG TINY CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34048
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ thực phẩm; JINMANTANG CUTE CUBE 4 trong 122/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34047
2008.99-9000chế phẩm từ xoài; BỘT XOÀI KESAR10/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32592
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt tiêu; HỘT TIÊU KAMPOT MUỐI08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30669
2008.19-9000ĐẬU PHỘNG VỚI MÈ01/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30429
2008.20-0000Dứa chế biến, Đóng hộp; Dứa lát21/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30046
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ khoai lang Bơ mật ong Khoai lang phết20/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29118
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Trà cô đặc nước ép gừng 28/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28338
2008.99-9000Mận nhào mật ong02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27549
2008.99-9000Mận nhào chua02/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27550
2005.99-9000Các chế phẩm từ rau; CHẬM ACTINIDIA26/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27371
2008.99-9000Xoài bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; Xoài sấy khô Royal ít đường 45g06/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26016
2005.99-1000Kimchi khô (KIMCHI dry Chip)10/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25258
2008.99-9000Các sản phẩm từ Lá của ricinus communis ; LÁ THẦU DẦU TRỤC09/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24478
2008.19-3000Chế biến vừng; Cháo vừng đen giàu protein27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24049
2005.99-9000Sản phẩm chế biến từ tỏi; Đậu phụ tỏi nghệ giòn làm từ nguyên liệu không có thuốc trừ sâu27/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24044
2005.99-9000Chế phẩm thực vật; PIMIENTOS DEL PIQUILLO RELLENOS DE BACALAO17/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23821
2008.97-9000Các chế phẩm trái cây hỗn hợp; RICHIS TROPICAL FRUIT COCKTAIL TRONG SYRUP NẶNG13/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23718
2002.10-0000Sản phẩm chế biến từ cà chua; SỐT KNORR PRONTO CÀ CHUA06/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23492
2005.51-9000Sản phẩm chế biến từ đậu thận; ĐẬU THẬN ĐỎ LUỘC09/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22721
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ chuối; HPP BANANA PREE07/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22617
2008.11-1000Bơ đậu phộng; Bơ đậu phộng02/12/2022Phân loại mặt hàng 2-22438
2004.90-9000ĐẬU ĐỎ NHỎ ĐÔNG LẠNH28/10/2022Phân loại mặt hàng 2-21337
2008.97-9000HUANG FEI HONG MAGIC CHILI12/10/2022Phân loại mặt hàng 2-20836
2009.90-1090Hỗn hợp nước trái cây; Đêm mận28/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20482
2008.19-9000HỖN HỢP HẠT GIỐNG15/09/2022Phân loại mặt hàng 2-20065
2009.29-0000Bột nước ép bưởi; BỘT NƯỚC ÉP BƯỞI07/09/2022Phân loại mặt hàng 2-19797
2008.19-1000Hạt dẻ rang; HẠT DẺ ĐÔNG LẠNH BỎ VỎ26/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16706
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho khô-125/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16631
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ vỏ bưởi; VỎ BƯỞI KHÔ MỀM VỚI CHANH DÂU17/05/2022Phân loại mặt hàng 2-16377
2005.51-9000Sản phẩm chế biến từ đậu; KANOKO 5 MÀU22/03/2022Phân loại mặt hàng 2-14484
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori đậu cà phê04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13808
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido đậu Shibori04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13807
2008.19-9000Đậu nành chế biến; Đậu nành đen Hokkaido Shibori matcha04/03/2022Phân loại mặt hàng 2-13806
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ cây yucca; Hình thành Khô 5010/02/2022Phân loại mặt hàng 2-13108
2005.51-2000Sản phẩm chế biến từ đậu đỏ nhỏ; YUDE AZUKI21/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12667
2008.99-9000Chế phẩm việt quất; Myrtille sauvage VIỆT QUẤT HOANG DÃ12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12339
2008.99-9000Chế phẩm mâm xôi; Framboise Mâm Xôi12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12340
2008.50-0000Chuẩn bị quả mơ12/01/2022Phân loại mặt hàng 2-12343
2008.99-9000Gừng chế biến khác; Siro gừng Lee Soon Ja23/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11817
2008.99-9000Chế phẩm lô hội; Sinh tố lô hội Bevercity Fruitea10/12/2021Phân loại mặt hàng 2-11461
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp trái cây; Sinh tố quả mọng Bevercity Fruitea;05/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10363
2005.99-9000Chế phẩm rau; SG-476704/11/2021Phân loại mặt hàng 2-10294
2008.99-2000Chế phẩm từ táo; Sinh tố táo Bevercity Fruitea27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10023
2008.70-9000Các chế phẩm từ đào; Sinh tố đào trắng Bevercity Fruitea27/10/2021Phân loại mặt hàng 2-10025
2008.99-9000Các chế phẩm từ xoài23/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9117
2008.20-0000Các chế phẩm từ dứa23/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9116
2008.99-9000Chế phẩm Kiwi; Sinh tố Kiwi Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9043
2008.80-0000Các chế phẩm từ dâu tây; Sinh tố dâu tây Bevercity Fruitea17/09/2021Phân loại mặt hàng 2-9042
2008.99-9000Gừng, chế biến hoặc bảo quản theo cách khác; GỪNG THÁO LÁT VỚI ĐƯỜNG10/09/2021Phân loại mặt hàng 2-8879
2008.11-9000Các chế phẩm từ đậu phộng; ĐẬU PHỘNG RANG MUỐI & MẬT ONG20/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8150
2008.80-0000Dâu tây được bảo quản bằng phương pháp tách nước thẩm thấu; DÂU TÂY KHÔ19/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8133
2008.99-9000Gừng chế biến; CHIẾT XUẤT GỪNG ANDONG18/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8073
2008.19-9000Sản phẩm chế biến từ hạt và hạt giống; KS BƠ HẠT TRỘN VỚI HẠT13/08/2021Phân loại mặt hàng 2-8014
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ táo tàu; PR.CHNA23/07/2021Phân loại mặt hàng 2-7247
2005.99-9000Chế biến củ cải; Khoai tây chiên27/05/2021Phân loại mặt hàng 2-5191
2005.99-9000Sản phẩm chế biến từ bí ngô; Bí ngô chiên27/05/2021Phân loại mặt hàng 2-5190
2005.99-9000Sản phẩm chế biến từ hành tây; HÀNH TÂY CHIPS17/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4716
2008.99-9000Chế phẩm từ rễ sen; Khoai tây chiên từ rễ sen; PR.CHNA17/05/2021Phân loại mặt hàng 2-4727
2009.89-2000Nước ép hành tây cô đặc29/04/2021Phân loại mặt hàng 2-4115
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ trái cây hỗn hợp; túi đựng trái cây hữu cơ23/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3920
2008.99-9000Chế biến táo tàu; Táo tàu chiên14/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3503
2009.89-1090Bột nước ép Acerola; ACEROLIFE HỮU CƠ 17% VITAMIN C TỰ NHIÊN02/04/2021Phân loại mặt hàng 2-3125
2008.97-9000Sản phẩm chế biến từ hỗn hợp ớt đỏ, đậu phộng và mè; HUANG FEI HONG MAGIC CHILIS25/03/2021Phân loại mặt hàng 2-2811
2008.99-2000Sản phẩm chế biến từ táo; LES FRUIT 50% TÁO; BỈ10/02/2021Phân loại mặt hàng 2-1328
2008.19-9000Chế phẩm bẫy natans (Trapa japonica); Hạt dẻ nước trong xi-rô; THÁI LAN20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-586
2008.99-1000Sản phẩm chế biến từ nho; Nho ngâm; THAILND20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-588
2001.90-9090Ô liu, bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic; Ô liu ngâm; THAILND20/01/2021Phân loại mặt hàng 2-587
2009.79-0000Bột nước ép táo; BỘT CHIẾT XUẤT TÁO XANH19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-504
2005.99-9000Chế biến cải xanh; Cải xanh ngâm chua19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-542
2008.99-9000Sản phẩm chế biến từ quả lý gai; Quả lý gai ngâm chua19/01/2021Phân loại mặt hàng 2-540
2005.99-9000Chế biến cải xanh; Cải xanh ngâm chua; THAILND12/01/2021Phân loại mặt hàng 2-263

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 20: Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần…