Mã HS: 20.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2003
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2003.10.00CN | - Nấm thuộc chi Agaricus | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2003.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2003.90.10CN | - - Nấm cục (truffles) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg | |
| 2003.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN40 | Đơn vịkg |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2003.10-4000 | Chế biến nấm nuôi (Agaricus bisporus); Bánh mì kẹp nấm chay Shake Shack với phô mai | 13/02/2020 | Phân loại mặt hàng 2-1260 | |
| 2003.10-4000 | Sản phẩm chế biến từ nấm; SỐT TARTUFINA | 16/08/2018 | Phân loại mặt hàng 2-5683 | |
| HSK 2003.90-1000 | Chế biến nấm sồi | 02/09/2005 | Mục Phân loại sản phẩm-105323 | |
| Được phân loại theo HSK2003.90-9000. | Nấm chiên;PR.CHNA | 08/12/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-102331 | |
| HSK2003.90-9000 | Chế phẩm nấm ; PR.TRUNG QUỐC | 31/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101173 | |
| Được phân loại trong HSK2003.90-9000 | Chế biến nấm (nấm đẹp, nấm thông) | 28/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101092 | |
| Được phân loại trong HSK2003.90-9000 | Chế phẩm từ nấm (Nấm nhung hươu) | 28/07/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-101093 | |
| HSK 2003.90-9000 | Nấm chiên;Nấm đùi gà chiên chân không;Dùng làm thực phẩm;PR.CHNA | 25/05/2004 | Mục Phân loại sản phẩm-100350 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.