Phần IV: thực phẩm chế biến; đồ uống, rượu mạnh và giấm; thuốc lá và nguyên liệu thay thế thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 17 | Đường và các loại kẹo đường | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 18 | Ca cao và các chế phẩm từ ca cao | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 19 | Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 20 | Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nut) hoặc các phần khác của cây | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 21 | Các chế phẩm ăn được khác | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 22 | Đồ uống, rượu và giấm | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23 | Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 24 | Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; các sản phẩm, chứa hoặc không chứa nicotin, dùng để hút mà không cần đốt cháy; các sản phẩm chứa nicotin khác dùng để nạp nicotin vào cơ thể con người | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.