Chương 23: phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 23.01 | Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23.02 | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23.03 | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23.04 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23.05CN | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 23.06 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 23.07 | Bã rượu vang; cặn rượu | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 23.08CN | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 23.09 | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị |
Hải quan Việt Nam (53)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2309.90.20 | Chế phẩm bổ sung dùng trong thức ăn chăn nuôi, thành phần chứa ester của axit béo mạch trung (từ C8-C12), cinnamaldehyde, silic dioxit, dạng bột. | 12/05/2025 | 34/TB-KĐHQ | |
| 2308.00.00 | Tên thương mại: Herb-All GUT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All GUT | 11/03/2022 | 810/TB-TCHQ | |
| 2308.00.00 | Tên thương mại: Herb-All COCC-X · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All COCC-X | 11/03/2022 | 809/TB-TCHQ | |
| 2308.00.00 | Tên thương mại: Herb-All LIVER · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All LIVER | 11/03/2022 | 811/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: Feed Grade Potassium Iodide (I 1% Min) - Bổ sung iốt (I) trong thức ăn chăn nuôi, NK theo CV 901/CN-TĂCN ngày 30/05/2019 · (Mục 3) | 23/04/2020 | 2587/TB-TCHQ | |
| 2308.00.00 | Phụ gia dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: ARBOCEL RC fine được làm từ bột gỗ cây lá kim đã được chế biến, dùng để làm nguyên liệu bổ sung xơ, chống táo bón cho heo, mới 100%, 20kg/bao · (Mục 1) | 23/04/2020 | 2605/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Vitamin B12 Feed Additive (Vitamin B12 bổ sung trong thức ăn chăn nuôi). Số HĐ: FSO180128N002 ngày 22/01/2018. Hàng nhập theo dòng 4243 thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012 (mục 1 PLTK). | 17/06/2019 | 3978/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | PROMOTE CINERGY IPLUS (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (mục 1 PLTK). | 09/01/2019 | 218/TB-TCHQ | |
| 2306.10.00 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: KHÔ DẦU BÔNG - INDIAN COTTON SEED MEAL (HIPRO), PROTEIN 49,51%, ĐỘ ẨM 9,45%, AFLATOXIN>=100MG/KG. | 01/11/2018 | 6409/TB-TCHQ | |
| 2304.00.90 | Tên thương mại: PROVISOY · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khô đậu nành ép nhiệt | 18/01/2018 | 319/TB-TCHQ | |
| 2308.00.00 | Tên thương mại: INDIAN GUAR MEAL KORMA (SUNFEED -KCB) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khô dầu gua | 03/10/2017 | 6489/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Activate DA (Hỗn hợp acid hữu cơ dùng để cải thiện hiệu quả dinh dưỡng cho vật nuôi). | 20/01/2016 | 547/TB-TCHQ | |
| 2309.90.90 | Bột lông vũ (HYDROLYZED FEATHER MEAL) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi (mục 1 Tờ khai). | 12/01/2016 | 300/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | MYCOSORB A+ (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc phù hợp với giấy công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu số 935/CN-TĂCN ngày 29/7/2013 của Cục Chăn nuôi) | 06/01/2016 | 116/TB-TCHQ | |
| 2306.90.90 | Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi- Cám gạo trích ly - INDIAN DEOILED RICE BRAN EXTRACTION. Số lượng thực tế: 255.872 tấn, đơn giá thực tế: 153 usd/tấn | 07/10/2015 | 9291/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Nguyên liệu SXTĂCN: POULACID - bổ sung các axit hữu cơ, axit vô cơ và muối axit trong thức ăn cho gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi, NK theo GP:1308/CN-TĂCN ngày 22/11/12 của Cục Chăn Nuôi (mục 1 Tờ khai). | 06/08/2015 | 7213/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Dicalcium Phosphate (Feed Grade) Powder (Bổ sung canxi, Phosphate trong thức ăn chăn nuôi). Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo điều 3 luật số 71/2014/QH13 ngày 01/01/2015. | 31/07/2015 | 6996/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Dicalcium Phosphate (Feed Grade) Powder (Bổ sung canxi, Phosphate trong thức ăn chăn nuôi). Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT. | 31/07/2015 | 6997/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Monocalcium Phosphate Feed Grade Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi, (mục 1 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5972/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Calcium Salt of Long Chain Fatty Acid (Dầu cọ chứa chất khoáng bổ sung vào thức ăn chăn nuôi, nhãn hiệu Nutracor, loại 25 kg/bao, 780 bao, 19.5 tấn. Xuất xứ Malaysia, mới 100%). (mục 1 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5984/TB-TCHQ | |
| 2309.90.13 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm: Artemac - Size#0, 10 kg/1bao, 20kg/1thùng, NSX: Aquafauna Bio-Marine Inc. (mục 1 Tờ khai). | 01/07/2015 | 5985/TB-TCHQ | |
| 2301.10.00 | Bột thịt xương gia cầm (Poultry by product meal) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. | 10/06/2015 | 5312/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | MT.XPLUS (chất bổ sung trong TACN) (mục 2 Tờ khai) | 18/05/2015 | 4516/TB-TCHQ | |
| 2309.90.09 | 35CALF MILK – bột thay thế sữa dùng làm thức ăn cho bê con. Hàng NK theo TT26/2012/TT/BNNPTNT ngày 25/06/2012.STT 3407, đóng bao 25kg (mục 1 Tờ khai) | 18/05/2015 | 4518/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SUSFAT S100L. Bổ sung trong thức ăn chăn nuôi có thành phần chính là chất béo, lecthin. NK theo TT 26/2012/TT-BNN ngày 25/6/2012, stt 2404 (mục 1 Tờ khai) | 12/05/2015 | 4275/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | GLOBATIOX P07 (bổ sung chất chống oxi hóa trong TACN) (mục 1 Tờ khai) | 12/05/2015 | 4274/TB-TCHQ | |
| 2301.20.90 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SQUID LIVER POWDER- Bột gan mực. | 07/05/2015 | 4081/TB-TCHQ | |
| 2301.10.00 | Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai). | 06/05/2015 | 4064/TB-TCHQ | |
| 2301.10.00 | Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai). | 06/05/2015 | 4056/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: KULACTIC- tăng cường trao đổi chất, giúp kích thích tăng trọng, nhập khẩu theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT, Stt:3968 (mục 1 Tờ khai) | 10/04/2015 | 3208/TB-TCHQ | |
| 2302.30.00 | Cám mì- WHEAT POLLARD - (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi). | 23/03/2015 | 2430/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | KULACTIC (Phụ gia chế biến TACN) nhập theo TT 26/TT-BNNPTNT. | 16/03/2015 | 2184/TB-TCHQ | |
| 2302.30.00 | Wheat Bran Fine (Cám Mì) Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi. (mục 01 Tờ khai) | 09/03/2015 | 1890/TB-TCHQ | |
| 2303.10.90 | Corn Gluten Meal (tinh bột ngô) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi. | 03/02/2015 | 1001/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1 kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1) | 12/01/2015 | 157/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | SEROLAT 50 (hỗn hợp bột Whey và dầu thực vật dùng làm nguyên liệu thức ăn cho gia súc non). | 16/12/2014 | 14963/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Klinofeed (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi) (mục 1) | 04/11/2014 | 13390/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Jaco Vitamix 201 Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 1). | 28/10/2014 | 13030/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Jaco Vitamix 601 Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 1). | 28/10/2014 | 13031/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Pig Min (Bổ sung Premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 3). | 28/10/2014 | 13032/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Pty Min A (Bổ sung Premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 4). | 28/10/2014 | 13033/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | GT- Vit PMX No.1 (Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 5). | 28/10/2014 | 13034/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | GT- Vit PMX No.3 (Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 6). | 28/10/2014 | 13035/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Thức ăn thủy sản AG 175. Lot: 12114N03. Ngày sản xuất: 05/2014. Ngày hết hạn: 05/2016 (Mục 1). | 21/10/2014 | 12770/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | PROTIGEN - F100 (Đạm Đậu nành) (Nhập khẩu theo thông tư 26/TT-BNNPTNT). | 21/10/2014 | 12762/TB-TCHQ | |
| 2304.00.90 | Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT). | 02/10/2014 | 11949/TB-TCHQ | |
| 2304.00.90 | Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT). | 02/10/2014 | 11950/TB-TCHQ | |
| 2304.00.90 | Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012. | 02/10/2014 | 11951/TB-TCHQ | |
| 2304.00.90 | Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012. | 02/10/2014 | 11953/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Salinofeed: nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi do hãng Chongqing Honoroad Co.,Ltd sản xuất. Nhập khẩu theo đúng Thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT (ô 999) (Mục 1). | 29/09/2014 | 11797/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Chlortetracycline Feed Grade 15% Granular (Phụ gia nhằm nâng cao hiệu suất của thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập theo dòng 532 thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012. | 24/09/2014 | 11573/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | OXICAP E2 (bổ sung chất chống oxi hóa trong TACN) nhập khẩu theo thông tư 26/TT-BNNPTNT.STT2730 | 22/04/2014 | 4378/TB-TCHQ | |
| 2309.90.20 | Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Chlortetracycline gây ra trên heo, cừu, gia cầm dùng trộn vào thức ăn gia súc: Chlortetracycline Feed Grade 15% Granular (25kg/bao, lô 1310371, 1310372, 1310373, 1310374, 1310425, HD: 04/2015). | 06/01/2014 | 79/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2309.90-9090 | Feed preparations; Zinc-Glycinate | 11/10/2024 | Item Classification 2-8006 | |
| 2309.90-2099 | Supplementary feed; VITAMIN B12 Feed additive 1% | 10/10/2024 | Item Classification 2-7902 | |
| 2309.90-2099 | Supplementary feeds; Hivecure | 23/09/2024 | Item Classification 2-7501 | |
| 2308.00-9000 | Sản phẩm phụ của vật liệu thực vật; Mycoprotein Feed Grade | 20/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7445 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Viên bã củ cải đường, Mật mía nhạt | 19/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7376 | |
| 2309.90-2020 | Thực phẩm bổ sung; SUGAREX 46 | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7199 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Nutribee | 11/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7200 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; HEPAVIT PLUS | 10/09/2024 | Phân loại mặt hàng 2-7138 | |
| 2309.90-2099 | Thức ăn cung cấp; C-Vita | 28/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6808 | |
| 2303.10-0000 | VIÊN CỒN SỎI SỮA | 23/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6666 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Hỗn hợp phô mai | 19/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6513 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Chất ức chế nấm mốc L 65% | 13/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6370 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; TRADILIN 160 | 01/08/2024 | Phân loại mặt hàng 2-6029 | |
| 2308.00-9000 | MẬT RỈ ĐẶC HÓA HÒA TAN | 25/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5886 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Diamond V TruPet™ | 12/07/2024 | Phân loại mặt hàng 2-5421 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; BACTIFARM SP | 28/06/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4913 | |
| 2309.90-2099 | Thức phẩm bổ sung; LIQUID ACIDIFIER FEED GRADE | 29/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4187 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 20 | 24/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4102 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 40 | 24/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4104 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 10 | 24/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-4103 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; MFP | 16/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3844 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; HỖ TRỢ BÒ TRANS BOLUS | 14/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3792 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Porcinat NATUR-L | 02/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3468 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Bovinat RECI | 02/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3469 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm chăn nuôi; GRO-POWDER | 01/05/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3448 | |
| 2309.90-1091 | Thức ăn hỗn hợp thay thế sữa; Thay thế sữa | 18/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-3081 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; COLOSTRO FLASH | 16/04/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2991 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Fra 1234 Khô; Este axit béo glycerin | 15/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2177 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Fra Easy Zinc Dry; kẽm oxit | 15/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2178 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; RENOBIONE | 14/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-2148 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; NGÔ HỮU CƠ Ủ Ủ | 08/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1975 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Fra Butyrin Hybrid Dry; Ester axit béo Glycerin | 07/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1912 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; ADHEALTH | 06/03/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1902 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; DPS50RD | 29/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1790 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm chăn nuôi; KEMTRACE CR DRY 0,2% | 29/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1761 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Rupropass | 29/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1789 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Agromed ROI | 27/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1621 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; BIOLEX MB40 | 19/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1459 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Elan® C12 60; 00036 | 08/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1255 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; BEX ACID K DRY | 08/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1268 | |
| 2309-90.2099 | Thực phẩm bổ sung; ACID LAC DRY | 02/02/2024 | Phân loại mặt hàng 2-1076 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; GLOUP 88 PASTE MỚI | 29/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-859 | |
| 2306.90-1000 | Chất rắn còn lại của hạt vừng; bột vừng đã tách béo | 23/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-701 | |
| 2309.10-2000 | Thức ăn cho chó hoặc mèo, được bày bán lẻ; PETTEUN | 08/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-218 | |
| 2309.90-9090 | thức ăn cung cấp; PROTEIN CÁ HỒI ĐẬM ĐẬM | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-34223 | |
| 2309.90-9010 | Mồi câu cá; BÁNH MÌ TẮC XÍCH | 28/12/2023 | Phân loại mặt hàng 2-34218 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Hybrid Grape Pro Feed (HGPF) | 30/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-33155 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Gold plus Block | 21/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32911 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Red Rock Block | 21/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32912 | |
| 2309.90-1099 | HỖN HỢP PHẤN HOA (Follen Mix) | 09/11/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32522 | |
| 2309.90-1040 | Thức ăn hỗn hợp cho trâu bò; HỖN HỢP NGÔ RƠM LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN GIA SÚC A | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32193 | |
| 2309.90-1010 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn; HỖN HỢP RƠM NGÔ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN CHO LỢN B | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32195 | |
| 2309.90-1010 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn; HỖN HỢP RƠM NGÔ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN CHO LỢN A | 31/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-32194 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; MỒI CÂU CÁ; VỎ BÁNH MÌ | 25/10/2023 | Phân loại mặt hàng 2-31971 | |
| 2309.90-2099 | Tự nhiên 388; 25kg; Hoa Kỳ; | 25/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-31079 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; MẬT RỈ KHỐI | 12/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30745 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Rumifat Plus | 08/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30671 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; KEMZIN 2000 DRY | 08/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30672 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Balance Dr. | 08/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30670 | |
| 2309.90-2099 | Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; PERFECTFILM; PERFECTFILM | 06/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30593 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Tonisity PxM | 06/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30601 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; PVG TABS | 04/09/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30554 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; CHOLIGEM | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30078 | |
| 2309.90-2099 | Nguồn cung cấp thức ăn; Adimix Precision | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30088 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; KESSENT ME | 21/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-30079 | |
| 2309.90-2099 | Các nguồn cấp bổ sung khác; SmartMoisture | 09/08/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29632 | |
| 2309.90-2099 | Nguồn cung cấp; Lipo AMP | 21/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29174 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; THỦY PHÂN PROTEIN TÔM CAO CẤP | 18/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-29024 | |
| 2309.90-2020 | Nguồn cấp dữ liệu cung cấp; DIO-V MBPRO | 04/07/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28562 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; SHIELD PLUS | 29/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28389 | |
| 2309.90-1099 | VIÊN ĐẠN HỖN HỢP BỤNG NGÔ (VIÊN ĐẠN SỢI NGÔ) | 27/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28293 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Norponin Opti | 26/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28283 | |
| 2309.90-1099 | Thực phẩm bổ sung; Durelax PXO.1 | 21/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28148 | |
| 2309.90-1099 | Thực phẩm bổ sung; Durelax Liquid | 21/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28145 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; ELANPLUS TB50 | 20/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-28103 | |
| 2309.10-2000 | Chế phẩm thực phẩm cho chó hoặc mèo, được bày bán lẻ; OMEGLO | 14/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27914 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; DELTAMIGO | 14/06/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27922 | |
| 2309.90-9090 | Thức ăn chăn nuôi; TONIFARM AC | 27/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27384 | |
| 2309.90-1099 | Phí hỗn hợp; HI-IMMUNE UP | 22/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27133 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; khối màu hồng | 18/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-27057 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM CL | 03/05/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26767 | |
| 2309.90-2099 | Chế phẩm thực phẩm; GOLDMIX-L | 21/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26514 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Chiết xuất tế bào nấm men, OPTIWALL | 20/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-26466 | |
| 2309.90-2099 | Ave Mix MCT Silica | 03/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25932 | |
| 2309.90-9090 | Chuẩn bị thức ăn: Có sẵn Cr 1000 | 03/04/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25931 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; MDCP; MONO DICALCIUM PHOSPHATE | 31/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25890 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; MYCO CURB LIQUID | 29/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25814 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp; Palasurance Base D45-10 Dry | 29/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25812 | |
| 2309.90-2099 | Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; VevoWin | 29/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25813 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM H | 28/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25807 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM SV | 28/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25808 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; Prosurance CHX Liver HD | 28/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25806 | |
| 2309.90-2099 | Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; FreshFoss Basic | 24/03/2023 | Phân loại mặt hàng 2-25641 | |
| 2309.90-2099 | Các nguồn cấp bổ sung khác; SmartMoisture | 10/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24529 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; GOLDVITA-L | 09/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24476 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Piglet Booster; FP8876 | 08/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24458 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Rumen Booster; FP9976 | 07/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24376 | |
| 2309.90-1099 | Thức ăn hỗn hợp khác; Bột nhão StartAid; FP7501 | 07/02/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24377 | |
| 2309.90-9090 | Chế phẩm thực phẩm; XPC Ultra | 30/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-24123 | |
| 2309.90-2099 | Thực phẩm bổ sung; Hoàn hảo | 20/01/2023 | Phân loại mặt hàng 2-23903 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.