Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Chương 23: phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậuThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viênThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tươngThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
23.05CNKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạcThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
23.07Bã rượu vang; cặn rượuThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
23.08CNNguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vậtThuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị

Hải quan Việt Nam (53)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2309.90.20Chế phẩm bổ sung dùng trong thức ăn chăn nuôi, thành phần chứa ester của axit béo mạch trung (từ C8-C12), cinnamaldehyde, silic dioxit, dạng bột.12/05/202534/TB-KĐHQ
2308.00.00Tên thương mại: Herb-All GUT · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All GUT11/03/2022810/TB-TCHQ
2308.00.00Tên thương mại: Herb-All COCC-X · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All COCC-X11/03/2022809/TB-TCHQ
2308.00.00Tên thương mại: Herb-All LIVER · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Herb-All LIVER11/03/2022811/TB-TCHQ
2309.90.20Nguyên liệu sx thức ăn chăn nuôi: Feed Grade Potassium Iodide (I 1% Min) - Bổ sung iốt (I) trong thức ăn chăn nuôi, NK theo CV 901/CN-TĂCN ngày 30/05/2019 · (Mục 3)23/04/20202587/TB-TCHQ
2308.00.00Phụ gia dùng trong chế biến thức ăn chăn nuôi: ARBOCEL RC fine được làm từ bột gỗ cây lá kim đã được chế biến, dùng để làm nguyên liệu bổ sung xơ, chống táo bón cho heo, mới 100%, 20kg/bao · (Mục 1)23/04/20202605/TB-TCHQ
2309.90.20Vitamin B12 Feed Additive (Vitamin B12 bổ sung trong thức ăn chăn nuôi). Số HĐ: FSO180128N002 ngày 22/01/2018. Hàng nhập theo dòng 4243 thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/06/2012 (mục 1 PLTK).17/06/20193978/TB-TCHQ
2309.90.20PROMOTE CINERGY IPLUS (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi) (mục 1 PLTK).09/01/2019218/TB-TCHQ
2306.10.00Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: KHÔ DẦU BÔNG - INDIAN COTTON SEED MEAL (HIPRO), PROTEIN 49,51%, ĐỘ ẨM 9,45%, AFLATOXIN>=100MG/KG.01/11/20186409/TB-TCHQ
2304.00.90Tên thương mại: PROVISOY · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khô đậu nành ép nhiệt18/01/2018319/TB-TCHQ
2308.00.00Tên thương mại: INDIAN GUAR MEAL KORMA (SUNFEED -KCB) · Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: Khô dầu gua03/10/20176489/TB-TCHQ
2309.90.20Activate DA (Hỗn hợp acid hữu cơ dùng để cải thiện hiệu quả dinh dưỡng cho vật nuôi).20/01/2016547/TB-TCHQ
2309.90.90Bột lông vũ (HYDROLYZED FEATHER MEAL) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi (mục 1 Tờ khai).12/01/2016300/TB-TCHQ
2309.90.20MYCOSORB A+ (Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc phù hợp với giấy công nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu số 935/CN-TĂCN ngày 29/7/2013 của Cục Chăn nuôi)06/01/2016116/TB-TCHQ
2306.90.90Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi- Cám gạo trích ly - INDIAN DEOILED RICE BRAN EXTRACTION. Số lượng thực tế: 255.872 tấn, đơn giá thực tế: 153 usd/tấn07/10/20159291/TB-TCHQ
2309.90.20Nguyên liệu SXTĂCN: POULACID - bổ sung các axit hữu cơ, axit vô cơ và muối axit trong thức ăn cho gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi, NK theo GP:1308/CN-TĂCN ngày 22/11/12 của Cục Chăn Nuôi (mục 1 Tờ khai).06/08/20157213/TB-TCHQ
2309.90.20Dicalcium Phosphate (Feed Grade) Powder (Bổ sung canxi, Phosphate trong thức ăn chăn nuôi). Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT theo điều 3 luật số 71/2014/QH13 ngày 01/01/2015.31/07/20156996/TB-TCHQ
2309.90.20Dicalcium Phosphate (Feed Grade) Powder (Bổ sung canxi, Phosphate trong thức ăn chăn nuôi). Hàng thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT.31/07/20156997/TB-TCHQ
2309.90.20Monocalcium Phosphate Feed Grade Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi, (mục 1 Tờ khai).01/07/20155972/TB-TCHQ
2309.90.20Calcium Salt of Long Chain Fatty Acid (Dầu cọ chứa chất khoáng bổ sung vào thức ăn chăn nuôi, nhãn hiệu Nutracor, loại 25 kg/bao, 780 bao, 19.5 tấn. Xuất xứ Malaysia, mới 100%). (mục 1 Tờ khai).01/07/20155984/TB-TCHQ
2309.90.13Nguyên liệu sản xuất thức ăn cho tôm: Artemac - Size#0, 10 kg/1bao, 20kg/1thùng, NSX: Aquafauna Bio-Marine Inc. (mục 1 Tờ khai).01/07/20155985/TB-TCHQ
2301.10.00Bột thịt xương gia cầm (Poultry by product meal) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.10/06/20155312/TB-TCHQ
2309.90.20MT.XPLUS (chất bổ sung trong TACN) (mục 2 Tờ khai)18/05/20154516/TB-TCHQ
2309.90.0935CALF MILK – bột thay thế sữa dùng làm thức ăn cho bê con. Hàng NK theo TT26/2012/TT/BNNPTNT ngày 25/06/2012.STT 3407, đóng bao 25kg (mục 1 Tờ khai)18/05/20154518/TB-TCHQ
2309.90.20Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SUSFAT S100L. Bổ sung trong thức ăn chăn nuôi có thành phần chính là chất béo, lecthin. NK theo TT 26/2012/TT-BNN ngày 25/6/2012, stt 2404 (mục 1 Tờ khai)12/05/20154275/TB-TCHQ
2309.90.20GLOBATIOX P07 (bổ sung chất chống oxi hóa trong TACN) (mục 1 Tờ khai)12/05/20154274/TB-TCHQ
2301.20.90Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SQUID LIVER POWDER- Bột gan mực.07/05/20154081/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154064/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154056/TB-TCHQ
2309.90.20Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: KULACTIC- tăng cường trao đổi chất, giúp kích thích tăng trọng, nhập khẩu theo thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT, Stt:3968 (mục 1 Tờ khai)10/04/20153208/TB-TCHQ
2302.30.00Cám mì- WHEAT POLLARD - (Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi).23/03/20152430/TB-TCHQ
2309.90.20KULACTIC (Phụ gia chế biến TACN) nhập theo TT 26/TT-BNNPTNT.16/03/20152184/TB-TCHQ
2302.30.00Wheat Bran Fine (Cám Mì) Nguyên liệu dùng sx thức ăn chăn nuôi. (mục 01 Tờ khai)09/03/20151890/TB-TCHQ
2303.10.90Corn Gluten Meal (tinh bột ngô) nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.03/02/20151001/TB-TCHQ
2309.90.20Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: Mintai Flavour (20 bao/thùng, 1 kg/bao). Hàng mới 100%. Phù hợp TT 26/2012/TT-BNNPTNT (mục 1)12/01/2015157/TB-TCHQ
2309.90.20SEROLAT 50 (hỗn hợp bột Whey và dầu thực vật dùng làm nguyên liệu thức ăn cho gia súc non).16/12/201414963/TB-TCHQ
2309.90.20Klinofeed (Phụ gia dùng trong thức ăn chăn nuôi) (mục 1)04/11/201413390/TB-TCHQ
2309.90.20Jaco Vitamix 201 Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 1).28/10/201413030/TB-TCHQ
2309.90.20Jaco Vitamix 601 Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 1).28/10/201413031/TB-TCHQ
2309.90.20Pig Min (Bổ sung Premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 3).28/10/201413032/TB-TCHQ
2309.90.20Pty Min A (Bổ sung Premix khoáng trong thức ăn chăn nuôi) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 4).28/10/201413033/TB-TCHQ
2309.90.20GT- Vit PMX No.1 (Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi gia cầm) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 5).28/10/201413034/TB-TCHQ
2309.90.20GT- Vit PMX No.3 (Bổ sung Premix Vitamin trong thức ăn chăn nuôi lợn) Hàng nhập theo giấy phép số 131/CN-TACN ngày 05/02/2013, 646/CN-TACN ngày 31/5/2013, 712/CN-TACN ngày 17/6/2013 (Mục 6).28/10/201413035/TB-TCHQ
2309.90.20Thức ăn thủy sản AG 175. Lot: 12114N03. Ngày sản xuất: 05/2014. Ngày hết hạn: 05/2016 (Mục 1).21/10/201412770/TB-TCHQ
2309.90.20PROTIGEN - F100 (Đạm Đậu nành) (Nhập khẩu theo thông tư 26/TT-BNNPTNT).21/10/201412762/TB-TCHQ
2304.00.90Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT).02/10/201411949/TB-TCHQ
2304.00.90Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi: Khô dầu đậu nành (không mùi chua, mốc), hàng xả, (Hàng nhập khẩu phù hợp theo quy định 26/2012/TT-BNN&PTNT).02/10/201411950/TB-TCHQ
2304.00.90Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012.02/10/201411951/TB-TCHQ
2304.00.90Khô dầu đậu nành (nguyên liệu dùng để chế biến thức ăn chăn nuôi) nhập khẩu phù hợp theo Thông tư 26/2012/TT-BNN&PTNT ngày 25/6/2012.02/10/201411953/TB-TCHQ
2309.90.20Salinofeed: nguyên liệu bổ sung trong thức ăn chăn nuôi do hãng Chongqing Honoroad Co.,Ltd sản xuất. Nhập khẩu theo đúng Thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT (ô 999) (Mục 1).29/09/201411797/TB-TCHQ
2309.90.20Chlortetracycline Feed Grade 15% Granular (Phụ gia nhằm nâng cao hiệu suất của thức ăn chăn nuôi). Hàng nhập theo dòng 532 thông tư 26/2012/TT-BNNPTNT ngày 25/6/2012.24/09/201411573/TB-TCHQ
2309.90.20OXICAP E2 (bổ sung chất chống oxi hóa trong TACN) nhập khẩu theo thông tư 26/TT-BNNPTNT.STT273022/04/20144378/TB-TCHQ
2309.90.20Phòng và trị các bệnh do vi khuẩn nhạy cảm Chlortetracycline gây ra trên heo, cừu, gia cầm dùng trộn vào thức ăn gia súc: Chlortetracycline Feed Grade 15% Granular (25kg/bao, lô 1310371, 1310372, 1310373, 1310374, 1310425, HD: 04/2015).06/01/201479/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (100)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2309.90-9090Feed preparations; Zinc-Glycinate11/10/2024Item Classification 2-8006
2309.90-2099Supplementary feed; VITAMIN B12 Feed additive 1%10/10/2024Item Classification 2-7902
2309.90-2099Supplementary feeds; Hivecure23/09/2024Item Classification 2-7501
2308.00-9000Sản phẩm phụ của vật liệu thực vật; Mycoprotein Feed Grade20/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7445
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Viên bã củ cải đường, Mật mía nhạt19/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7376
2309.90-2020Thực phẩm bổ sung; SUGAREX 4611/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7199
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Nutribee11/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7200
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; HEPAVIT PLUS10/09/2024Phân loại mặt hàng 2-7138
2309.90-2099Thức ăn cung cấp; C-Vita28/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6808
2303.10-0000VIÊN CỒN SỎI SỮA23/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6666
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Hỗn hợp phô mai19/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6513
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Chất ức chế nấm mốc L 65%13/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6370
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; TRADILIN 16001/08/2024Phân loại mặt hàng 2-6029
2308.00-9000MẬT RỈ ĐẶC HÓA HÒA TAN25/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5886
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Diamond V TruPet™12/07/2024Phân loại mặt hàng 2-5421
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; BACTIFARM SP28/06/2024Phân loại mặt hàng 2-4913
2309.90-2099Thức phẩm bổ sung; LIQUID ACIDIFIER FEED GRADE29/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4187
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 2024/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4102
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 4024/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4104
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Panbonis 1024/05/2024Phân loại mặt hàng 2-4103
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; MFP16/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3844
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; HỖ TRỢ BÒ TRANS BOLUS14/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3792
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Porcinat NATUR-L02/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3468
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Bovinat RECI02/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3469
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm chăn nuôi; GRO-POWDER01/05/2024Phân loại mặt hàng 2-3448
2309.90-1091Thức ăn hỗn hợp thay thế sữa; Thay thế sữa18/04/2024Phân loại mặt hàng 2-3081
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; COLOSTRO FLASH16/04/2024Phân loại mặt hàng 2-2991
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Fra 1234 Khô; Este axit béo glycerin15/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2177
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Fra Easy Zinc Dry; kẽm oxit15/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2178
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; RENOBIONE14/03/2024Phân loại mặt hàng 2-2148
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; NGÔ HỮU CƠ Ủ Ủ08/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1975
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Fra Butyrin Hybrid Dry; Ester axit béo Glycerin07/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1912
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; ADHEALTH06/03/2024Phân loại mặt hàng 2-1902
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; DPS50RD29/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1790
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm chăn nuôi; KEMTRACE CR DRY 0,2%29/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1761
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Rupropass29/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1789
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Agromed ROI27/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1621
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; BIOLEX MB4019/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1459
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Elan® C12 60; 0003608/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1255
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; BEX ACID K DRY08/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1268
2309-90.2099Thực phẩm bổ sung; ACID LAC DRY02/02/2024Phân loại mặt hàng 2-1076
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; GLOUP 88 PASTE MỚI29/01/2024Phân loại mặt hàng 2-859
2306.90-1000Chất rắn còn lại của hạt vừng; bột vừng đã tách béo23/01/2024Phân loại mặt hàng 2-701
2309.10-2000Thức ăn cho chó hoặc mèo, được bày bán lẻ; PETTEUN08/01/2024Phân loại mặt hàng 2-218
2309.90-9090thức ăn cung cấp; PROTEIN CÁ HỒI ĐẬM ĐẬM28/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34223
2309.90-9010Mồi câu cá; BÁNH MÌ TẮC XÍCH28/12/2023Phân loại mặt hàng 2-34218
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Hybrid Grape Pro Feed (HGPF)30/11/2023Phân loại mặt hàng 2-33155
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Gold plus Block21/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32911
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Red Rock Block21/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32912
2309.90-1099HỖN HỢP PHẤN HOA (Follen Mix)09/11/2023Phân loại mặt hàng 2-32522
2309.90-1040Thức ăn hỗn hợp cho trâu bò; HỖN HỢP NGÔ RƠM LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN GIA SÚC A 31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32193
2309.90-1010Thức ăn hỗn hợp cho lợn; HỖN HỢP RƠM NGÔ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN CHO LỢN B31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32195
2309.90-1010Thức ăn hỗn hợp cho lợn; HỖN HỢP RƠM NGÔ LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI; THỨC ĂN CHO LỢN A31/10/2023Phân loại mặt hàng 2-32194
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; MỒI CÂU CÁ; VỎ BÁNH MÌ25/10/2023Phân loại mặt hàng 2-31971
2309.90-2099Tự nhiên 388; 25kg; Hoa Kỳ;25/09/2023Phân loại mặt hàng 2-31079
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; MẬT RỈ KHỐI12/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30745
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Rumifat Plus08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30671
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; KEMZIN 2000 DRY08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30672
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Balance Dr.08/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30670
2309.90-2099Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; PERFECTFILM; PERFECTFILM06/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30593
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Tonisity PxM06/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30601
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; PVG TABS04/09/2023Phân loại mặt hàng 2-30554
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; CHOLIGEM21/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30078
2309.90-2099Nguồn cung cấp thức ăn; Adimix Precision21/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30088
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; KESSENT ME21/08/2023Phân loại mặt hàng 2-30079
2309.90-2099Các nguồn cấp bổ sung khác; SmartMoisture09/08/2023Phân loại mặt hàng 2-29632
2309.90-2099Nguồn cung cấp; Lipo AMP21/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29174
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; THỦY PHÂN PROTEIN TÔM CAO CẤP18/07/2023Phân loại mặt hàng 2-29024
2309.90-2020Nguồn cấp dữ liệu cung cấp; DIO-V MBPRO04/07/2023Phân loại mặt hàng 2-28562
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; SHIELD PLUS29/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28389
2309.90-1099VIÊN ĐẠN HỖN HỢP BỤNG NGÔ (VIÊN ĐẠN SỢI NGÔ)27/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28293
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Norponin Opti26/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28283
2309.90-1099Thực phẩm bổ sung; Durelax PXO.121/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28148
2309.90-1099Thực phẩm bổ sung; Durelax Liquid21/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28145
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; ELANPLUS TB5020/06/2023Phân loại mặt hàng 2-28103
2309.10-2000Chế phẩm thực phẩm cho chó hoặc mèo, được bày bán lẻ; OMEGLO14/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27914
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; DELTAMIGO14/06/2023Phân loại mặt hàng 2-27922
2309.90-9090Thức ăn chăn nuôi; TONIFARM AC27/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27384
2309.90-1099Phí hỗn hợp; HI-IMMUNE UP22/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27133
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; khối màu hồng18/05/2023Phân loại mặt hàng 2-27057
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM CL03/05/2023Phân loại mặt hàng 2-26767
2309.90-2099Chế phẩm thực phẩm; GOLDMIX-L21/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26514
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Chiết xuất tế bào nấm men, OPTIWALL20/04/2023Phân loại mặt hàng 2-26466
2309.90-2099Ave Mix MCT Silica03/04/2023Phân loại mặt hàng 2-25932
2309.90-9090Chuẩn bị thức ăn: Có sẵn Cr 100003/04/2023Phân loại mặt hàng 2-25931
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; MDCP; MONO DICALCIUM PHOSPHATE31/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25890
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; MYCO CURB LIQUID29/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25814
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp; Palasurance Base D45-10 Dry29/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25812
2309.90-2099Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; VevoWin29/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25813
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM H28/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25807
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp ; TONIFARM SV28/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25808
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; Prosurance CHX Liver HD28/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25806
2309.90-2099Nguồn cấp dữ liệu bổ sung; FreshFoss Basic24/03/2023Phân loại mặt hàng 2-25641
2309.90-2099Các nguồn cấp bổ sung khác; SmartMoisture10/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24529
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; GOLDVITA-L09/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24476
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Piglet Booster; FP887608/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24458
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Rumen Booster; FP997607/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24376
2309.90-1099Thức ăn hỗn hợp khác; Bột nhão StartAid; FP750107/02/2023Phân loại mặt hàng 2-24377
2309.90-9090Chế phẩm thực phẩm; XPC Ultra30/01/2023Phân loại mặt hàng 2-24123
2309.90-2099Thực phẩm bổ sung; Hoàn hảo20/01/2023Phân loại mặt hàng 2-23903

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 23: Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức…