Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 23.01

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2301

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2301.10.00CN- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2301.20.10CN- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20.20CN- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (4)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2301.10.00Bột thịt xương gia cầm (Poultry by product meal) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.10/06/20155312/TB-TCHQ
2301.20.90Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SQUID LIVER POWDER- Bột gan mực.07/05/20154081/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154064/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154056/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2301.10-1000Bột, bột thịt; Ấu trùng ruồi lính đen; PR.CHNA27/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7697
2301.10-1000Bữa ăn từ thịt nội tạng; Bữa ăn từ gia cầm gà; ÚC01/11/2017Phân loại mặt hàng 2-10994
2301.10-1000Bột gà12/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4934
2301.10-2000Greaves; CÁ HÒA TAN; NHẬT BẢN23/07/2012Phân loại mặt hàng 2-5377
Số 2301.201000Bữa ăn của cá; P.PERU11/04/2011Phân loại mặt hàng 2812
2301.101Bột phụ phẩm gia cầm; Bột màu nâu16/04/2003Phân tích 472600445
2301.209Bột vỏ tôm13/07/1993Phân tích 472601300
2301.201Bột cá Gabolysat13/10/1992Phân tích 472601752
2301.209Bột tôm28/07/1992Giám định số 227011652
2301.102Mô thịt bò đã tách béo một phần29/10/1991Giám định số 227014133
2301.102Thịt bò nạc, đã khử mỡ một phần22/10/1991Giám định số 227014042
2301.209Bột tôm07/08/1990Giám định số 227012555
2301.201Bột cá28/02/1990Giám định số 22701628

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 23.01: Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng…