Mã HS: 2301.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2301
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2301.10.00CN | - Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2301.20 | - Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2301.20.10CN | - - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2301.20.20CN | - - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2301.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (1)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2301.20.90 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi: SQUID LIVER POWDER- Bột gan mực. | 07/05/2015 | 4081/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (6)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| Số 2301.201000 | Bữa ăn của cá; P.PERU | 11/04/2011 | Phân loại mặt hàng 2812 | |
| 2301.209 | Bột vỏ tôm | 13/07/1993 | Phân tích 472601300 | |
| 2301.201 | Bột cá Gabolysat | 13/10/1992 | Phân tích 472601752 | |
| 2301.209 | Bột tôm | 28/07/1992 | Giám định số 227011652 | |
| 2301.209 | Bột tôm | 07/08/1990 | Giám định số 227012555 | |
| 2301.201 | Bột cá | 28/02/1990 | Giám định số 22701628 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.