Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 2301.10.00

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

Biểu thuế toàn bộ nhóm 2301

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
2301.10.00CN- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
2301.20.10CN- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20.20CN- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượngThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg
2301.20.90CN- - Loại khácThuế VAT5/8/10Thuế MFN0Đơn vịkg

Hải quan Việt Nam (3)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2301.10.00Bột thịt xương gia cầm (Poultry by product meal) Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi.10/06/20155312/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154064/TB-TCHQ
2301.10.00Bột đạm từ lợn (Porcine Meal). Nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi, đủ Đk nhập khẩu theo TT26/2012BNNPTNT. Melamine: không có (mục 01 Tờ khai).06/05/20154056/TB-TCHQ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (7)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
2301.10-1000Bột, bột thịt; Ấu trùng ruồi lính đen; PR.CHNA27/09/2019Phân loại mặt hàng 2-7697
2301.10-1000Bữa ăn từ thịt nội tạng; Bữa ăn từ gia cầm gà; ÚC01/11/2017Phân loại mặt hàng 2-10994
2301.10-1000Bột gà12/07/2013Phân loại mặt hàng 2-4934
2301.10-2000Greaves; CÁ HÒA TAN; NHẬT BẢN23/07/2012Phân loại mặt hàng 2-5377
2301.101Bột phụ phẩm gia cầm; Bột màu nâu16/04/2003Phân tích 472600445
2301.102Mô thịt bò đã tách béo một phần29/10/1991Giám định số 227014133
2301.102Thịt bò nạc, đã khử mỡ một phần22/10/1991Giám định số 227014042
LoạiThuế suấtVăn bản căn cứNgày áp dụng
LoạiITThuế suất5Văn bản căn cứ15/2023/QĐ-TTgNgày áp dụng15/07/2023
LoạiPITThuế suất0Văn bản căn cứ26/2023/NĐ-CP 73/2025/NĐ-CP 199/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2023 31/03/2025 08/07/2025
LoạiVATThuế suất5/8/10Văn bản căn cứ181/2025/NĐ-CPNgày áp dụng01/07/2025
LoạiATIGAThuế suất0Văn bản căn cứ126/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiACFTAThuế suất0Văn bản căn cứ118/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ119/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAJCEPThuế suất0Văn bản căn cứ120/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAANZFTAThuế suất0Văn bản căn cứ121/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ122/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiAHKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ123/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVJEPAThuế suất0Văn bản căn cứ124/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVKFTAThuế suất0Văn bản căn cứ125/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVCFTAThuế suất0Văn bản căn cứ112/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVN-EAEUThuế suất0Văn bản căn cứ113/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiVIFTAThuế suất0Văn bản căn cứ131/2024/NĐ-CPNgày áp dụng15/10/2024
LoạiVN-LAOThuế suất0Văn bản căn cứ206/2025/NĐ-CPNgày áp dụng15/07/2025
LoạiCPTPPThuế suất0Văn bản căn cứ115/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiEVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ116/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022
LoạiUKVFTAThuế suất0Văn bản căn cứ117/2022/NĐ-CPNgày áp dụng30/12/2022

Thuế RCEP

Quốc giaThuế suất
Quốc giaASEANThuế suất0
Quốc giaÚcThuế suất0
Quốc giaTrung QuốcThuế suất0
Quốc giaNhật BảnThuế suất0
Quốc giaHàn QuốcThuế suất0
Quốc giaNew ZealandThuế suất0

Biểu đồ (Thuế MFN và RCEP)

  • MFN0%
  • RCEP ASEAN0%
  • RCEP Úc0%
  • RCEP Trung Quốc0%
  • RCEP Nhật Bản0%
  • RCEP Hàn Quốc0%
  • RCEP New Zealand0%
Giá trị không phải số được hiển thị bằng chữ.

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 2301.10.00: Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm…