Mã HS: 23.06
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 2306
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 2306.10.00CN | - Từ hạt bông | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.20.00CN | - Từ hạt lanh | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.30.00CN | - Từ hạt hướng dương | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 2306.41CN | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2306.41.10CN | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.41.20CN | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.49CN | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2306.49.10CN | - - - Từ hạt cải dầu rape khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.49.20CN | - - - Từ hạt cải dầu colza khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.50.00CN | - Từ dừa hoặc cùi dừa | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.60 | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2306.60.10CN | - - Dạng xay hoặc dạng viên | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.60.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 2306.90.10CN | - - Từ mầm ngô | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg | |
| 2306.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN0 | Đơn vịkg |
Hải quan Việt Nam (2)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2306.10.00 | Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: KHÔ DẦU BÔNG - INDIAN COTTON SEED MEAL (HIPRO), PROTEIN 49,51%, ĐỘ ẨM 9,45%, AFLATOXIN>=100MG/KG. | 01/11/2018 | 6409/TB-TCHQ | |
| 2306.90.90 | Nguyên liệu chế biến thức ăn chăn nuôi- Cám gạo trích ly - INDIAN DEOILED RICE BRAN EXTRACTION. Số lượng thực tế: 255.872 tấn, đơn giá thực tế: 153 usd/tấn | 07/10/2015 | 9291/TB-TCHQ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (21)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 2306.90-1000 | Chất rắn còn lại của hạt vừng; bột vừng đã tách béo | 23/01/2024 | Phân loại mặt hàng 2-701 | |
| 2306.60-0000 | Bánh dầu và các chất cặn rắn khác, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu hạt cọ; MÁY ÉP HẠT CỌ | 01/12/2021 | Phân loại mặt hàng 2-11145 | |
| 2306.30-0000 | Bánh dầu và các chất thải rắn khác của hạt hướng dương; Bột hướng dương | 25/06/2021 | Phân loại mặt hàng 2-6166 | |
| 2306.90-9000 | Cám gạo tách béo; Bột cám gạo tách béo; BRAZIL | 05/01/2021 | Phân loại mặt hàng 2-18 | |
| 2306.90-9000 | Các chất rắn còn lại; Saponin từ hạt trà | 04/09/2019 | Phân loại mặt hàng 2-7086 | |
| 2306.20-0000 | Chất thải rắn của hạt lanh; BỘT HẠT LANH; CANADA | 09/05/2018 | Phân loại mặt hàng 2-3319 | |
| 2306.90-9000 | Chất thải rắn của ô liu; Bột ô liu; Hoa Kỳ | 27/07/2015 | Phân loại mặt hàng 2-5880 | |
| 2306.50-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3) | Bánh dừa khô; MALAYA | 19/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-804 | |
| 2306.50-0000 (Quyết định của Hội đồng phân loại sản phẩm lần thứ 3) | Các chất thải rắn khác của dừa; Bột dừa; VN | 19/05/2015 | Phân loại mặt hàng 2-804 | |
| 2306.90-9000 | Chất rắn còn lại của hạt ô liu | 23/12/2013 | Phân loại mặt hàng 2-9561 | |
| 2306.90-9000 | Chất thải rắn của hạt điều; BỘT HẠT ĐIỀU; VIỆT NAM | 16/07/2013 | Phân loại mặt hàng 2-5023 | |
| 2306.60-0000 | Chất rắn từ hạt cọ; Bột Golden Guard; INDNSIA | 08/02/2013 | Phân loại mặt hàng 2-895 | |
| 2306.10-0000 | Bột hạt bông; PR.CHNA | 27/09/2012 | Phân loại mặt hàng 2-7320 | |
| Số 2306.90-1000 | Chất thải rắn của hạt vừng;;PR.CHNA | 08/07/2011 | Phân loại mặt hàng 2-2278 | |
| Số 2306.909000 | Nơi cư trú vững chắc của hạt trà xanh;;;PR.CHNA | 19/02/2008 | 195 | |
| Số 2306.500000 | Chất thải rắn của cùi dừa; Bánh/bột cùi dừa; PHIL.R | 17/01/2008 | 85 | |
| 2306.7 | Chất rắn còn lại của mầm ngô | 17/03/2004 | Phân tích 472600278 | |
| 2306.909 | Bánh dầu thầu dầu: phân bón đã qua sử dụng | 13/01/2004 | Phân tích 472601445 | |
| 2306.909 | Bã hạt cải dầu;Alberta gold;Viên;cho thức ăn chăn nuôi;100% bột cải dầu;CANADA | 27/11/2001 | Phân tích 472607277 | |
| 2306.909 | Hạt tiêu đen còn lại, đã khử dầu HẠT TIÊU ĐEN CAO CẤP | 31/10/1998 | Phân tích 4726010635 | |
| 2306.1 | Bột hạt bông đã tách béo | 19880123 | Giám định số 22701127 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.